wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 10

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cấy truyền phôi là quá trình

a)

đưa phôi từ bò này sang bò khác.

b)

đứa phôi từ bò nhận phôi sang bò cho phôi

c)

đưa phôi từ bò cho phôi sang bò nhận phôi

d)

đưa phôi từ chỗ này sang chỗ khác.

2.

Quy trình công nghệ cấy truyền phôi bò gồm

a)

7 bước

b)

9 bước

c)

11 bước

d)

10 bước

3.

Nội dung nào sau dây thuộc bước 1 trong quy trình công nghệ cấy truyền phôi bò?

a)

Thu hoạch phôi

b)

Chọn bò cho phôi

c)

Chọn bò nhận phôi

d)

Bò nhận phôi cỏ chửa

4.

Bê con được sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào?

a)

Bò nhận phôi

b)

Cả bò cho phôi và bò nhận phôi

c)

Một giống bò địa phương

d)

Bò cho phôi

5.

Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, người ta gây động dục cho

a)

bò cho phôi

b)

bò nhận phôi

c)

bò cho phôi trước, bò nhận phôi sau

d)

đồng loạt cả bò cho phôi và bò nhận phôi

6.

Khi chọn bò nhận phôi, cần có đặc điểm nào sau đây

a)

Đặc tính di truyền tốt

b)

Chăm sóc con tốt

c)

Năng suất tốt

d)

Sức khỏe tốt và sinh sản bình thường

7.

Chọn bò cho phôi mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc tính di truyền tốt

b)

Sinh sản bình thường

c)

Sức khỏe tốt

d)

Chăm sóc con tốt

8.

Một trong những vai trò của công nghệ tế bào cho ngành chăn nuôi bò là

a)

Phát triển nhanh về sổ lượng và chất lượng bò giống.

b)

Phát triển nhanh về số lượng và chất lượng bò sản phẩm

c)

Tạo ra giống bò mới

d)

Tăng số lượng vật nuôi cái sinh sản

9.

Cơ sở khoa học cùa công nghệ tế bào trong công tác giống

a)

Sử dụng hoocmôn nhân tạo để thu hoạch phôi

b)

Gây động dục hàng loạt ở bò nhận phôi

c)

Hoạt động động dục của vật nuôi có tính chu kỳ

d)

Coi phôi là một cơ thể độc lập ở giai đoạn đầu của quả trình phát triển

10.

Bước thứ 7 trong công nghệ cấy truyền phôi bò?

a)

Bò cho phôi trở lại bình thương chờ chu kì sinh sản tiếp theo

b)

Thu hoạch phôi

c)

cấy phôi cho bò nhận

d)

Chọn bò nhận phôi.

11.

Công nghệ cấy truyền phôi bò chỉ thực hiện khi nào?

a)

Bò cho phôi và bò nhận phôi có trạng thái sinh lý không phù hợp

b)

Bò cho phôi và bò nhận phôi được gây động dục đồng pha

c)

Bò cho phôi và bò nhận phôi cùng giống

d)

Bò cho phôi và bò nhận phôi đêu phải có năng suất cao

12.

Ý nghĩa cùa công nghệ cấy truyền phôi bò?

a)

Cho ra các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền

b)

Có trị số nhân giống thấp

c)

Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền

d)

Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết khí hậu mùa vụ

13.

Người ta đã tạo ta sự đồng pha ở vật nuôi bằng cách nào?

a)

Chế phẩm sinh học có chứa hoocmon hoặc hoocmon nhân tạo

b)

Êtylen

c)

Thuốc kích thích

d)

Thuốc kháng sinh

14.

Nhu cầu dinh dưỡng sản xuất của vật là lượng chất dinh dưỡng để làm tăng khối lượng cơ thể và tạo ra

a)

Sản phẩm

b)

Trứng

c)

Sữa

d)

Sức kéo

15.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng

a)

Chất xơ, axit amin

b)

Thức ăn tinh, thô

c)

Loại thức ăn

d)

Chỉ số dinh dưỡng

16.

Protein trong thức ăn của vật nuôi có tác dụng

a)

điều hòa trao đổi chất..

b)

tổng hợp các hoạt chất sinh học

c)

cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi

d)

tổng hợp protit

17.

Trong tiêu chuẩn ăn ở vật nuôi có mấy chỉ số dinh dưỡng ta cần phải biết

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi

a)

Năng lượng 3000K calo

b)

P 13g, Vitamin A

c)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3kg

d)

Fe 13g, NaCl 43g

19.

Khi phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi hợp khẩu vị, đã đảm bảo nguyên tắc nào sau đây

a)

Tính kinh tế

b)

Tính logic

c)

Tính cung cầu

d)

Tính khoa học

20.

Các nguyên tố: Mg, Cl, Ca, P thuộc chỉ số dinh dưỡng nào biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

a)

Khoáng vi lượng

b)

Khoáng đa lượng

c)

Năng lượng

d)

Vitamin E

21.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất

a)

Lipit

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Vitamin

22.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là những qui định về dinh dưỡng, đáp ứng nhu cầu cho mệt vật nuôi trong thời gian như thế nào?

a)

Một tháng

b)

Một tuần

c)

Một ngày đêm

d)

Một giờ

23.

Tận dụng nguồn thức ăn sẵn cỏ ở địa phương, đã đảm bảo tính nào nào trong nguyên tắc phổi hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi?

a)

Tính kinh tế

b)

Tính khoa học

c)

Tính cung cầu

d)

Tính logic

24.

Tác dụng của Vitamin là

a)

Tổng hợp các chất sinh học

b)

Điều hòa các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

c)

Tái tạo mô

d)

Tăng hấp thụ chất dinh dưỡng

25.

Chất nào là nguồn năng lượng được cung cấp chính cho vật nuôi

a)

Lipid

b)

Prôtêin

c)

Amin

d)

Gluxit

26.

Có mấy nhóm thức ăn dùng cho vật nuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Khô dầu thuộc nhóm thức ăn nào dùng cho vật nuôi

a)

Thức ăn khô

b)

Thức ăn xanh

c)

Thúc ăn tinh

d)

Thức ăn hỗn hợp

28.

Qui trinh sản xuất thức ăn hỗn hợp dùng cho cá trải qua mẩy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Thức ăn dùng cho vật nuôi là

a)

Thức ăn tinh, thức ăn thô và thức ăn bổ sung

b)

Thức ăn tinh, thức ăn thô và thức ăn hổn hợp

c)

Thức ăn thô, thức ăn tinh và thức ăn hổn hợp đậm đặc

d)

Thức ăn thô,thức ăn tinh, thức ăn xanh và thức ăn hổn họp

30.

Nhóm thức ăn nào chứa nhiều Vitamine?

a)

Thức ăn thô

b)

Thức ăn xanh

c)

Thức ăn tinh

d)

Thức ăn hỗn hợp

31.

Khô dầu thuộc nhóm thức ăn nào cỏ hàm lượng các chất dinh dưỡng cao dùng cho vật nuôi?

a)

Thức ăn thô

b)

Thức ăn xanh

c)

Thức ăn tinh

d)

Thức ăn hỗn hợp

32.

Loại thức ăn nào dùng cho trâu bò có tỉ lệ xơ cao?

a)

Cỏ mía

b)

Cờ bắp

c)

Ngọn mía

d)

Rơm, rạ khô

33.

Loại thức ăn nào khi sử dụng, cần bảo sụng thêm các loại thức ăn khác

a)

Thức ăn giàu Protêin

b)

Hỗn hợp đậm đặc

c)

Thức ãn giàu năng lượng

d)

Hỗn hợp hoàn chỉnh

34.

Loại thức ăn nào đã đáp ứng đầy đủ và hợp lí nhu cầu dinh dưỡng của từng vật nuôi?

a)

Thức ăn giàu Prôtêin

b)

Hỗn hợp đậm đặc.

c)

Thức ăn giàu năng lượng

d)

Hỗn hợp hoàn chỉnh

35.

Thức ăn xanh của vật nuôi, được ủ kín không nhằm mục đích gì?

a)

Dự trữ

b)

Hạn chế mất chất dinh dưỡng

c)

Thơm ngon

d)

Gây độc

36.

Vai trò nào không đúng khi dùng thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi?

a)

Hiệu quả sử dụng cao

b)

Tiết kiệm nhân công

c)

Vật nuôi đẻ nhanh, dễ dàng

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao

37.

Thức ăn công nghiệp,thuộc nhóm thức ăn nào trong chăn nuôi?

a)

Thức ăn tinh

b)

Hỗn hợp đậm đặc

c)

Thức ăn hỗn hợp

d)

Hỗn hợp hoàn chỉnh

38.

Để nâng cao tỉ lệ tiêu hóa rơm, rạ cần chế biến bằng phương pháp

a)

Kiềm hóa hoặc ủ urê

b)

Bioga

c)

Ngâm muối

d)

Muối chua

39.

Vật nuôi thủy sản có mấy nguồn thức ăn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có mấy biện pháp phát triển và bảo vệ nguồn thức ăn tự nhiên của cá?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Thức ăn nhân tạo của cá là loại thức ăn do con người cung cấp gồm mấy nhóm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Nguồn thức ăn cơ bản của vật nuôi là?

a)

Thực vật phù du, thực vật bậc cao, động vật phù du và giun đất

b)

Thực vật phù du, thực vật bậc cao, động vật phù du và động vật đáy

c)

Thực vật phù du, rong đuôi chòn, động vật phù du và động vật đáy

d)

Meo đá ,thực vật bậc cao, động vật phu du và động vật đáy.

43.

Đỗ tương thuộc nhóm thức ăn nào đối với vật nuôi thuỷ sản?

a)

Thức ăn tinh

b)

Thức ăn khô

c)

Thức ăn tự nhiên

d)

Thức ăn hỗn hợp

44.

Phân chuồng thuộc nhóm thức ăn nào dùng cho cá?

a)

Thức ăn tinh

b)

Thức ăn thô

c)

Thức ăn tự nhiên

d)

Thức ăn hỗn hợp

45.

Nên bón loại phân nào vào vực nước để nuôi cá

a)

Phân vô cơ, phân chuồng

b)

Phân vô cơ, phân hữu cơ đã ủ

c)

Phân vô cơ, phân bắc

d)

Phân vô cơ, phân xanh

46.

Không phải là vai trò của thức ăn nhân tạo đối với cá

a)

Cá đẻ nhanh, dễ dàng

b)

Cung cấp nhiều chất dinh dưỡng

c)

Thuận lợi cho nghành nuôi trồng thủy sản phát triển

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao

47.

Trong thức ăn hỗn hợp cần thêm chất phụ gia nhầm mục đích:

a)

Cung cấp dinh dưỡng

b)

Tăng hàm lượng đạm trong thức ăn

c)

Giữ cho lâu tan trong nước

d)

Cá ăn ngon miệng hơn

48.

Người ta bón phân vô cơ vào ao nuôi cá, để làm gỉ?

a)

Cung cấp dinh dưỡng cho cá

b)

Để thực vật phù du phát triển

c)

Làm giàu thức ăn tự nhiên cho cá

d)

Để thực vật bậc cao phát triển

49.

Tại sao bảo vệ nguồn nước là biện pháp phát triển và bảo vệ nguồn thức ăn tự nhiên cho cá?

a)

Cung cấo dinh dưỡng

b)

Chủ động thay nước khi cần thiết

c)

Thay tốc độ dòng chảy

d)

Làm tăng nong nước nguồn dinh dưỡng trong nước nhưng không để bị ô nhiễm

50.

Trong chuỗi thức ăn tự nhiên của cố: Thực vật phù du-> Động vật phù du-> Động vật đáy-> Cả. Nếu động vật đáy bị giảm số lượng cổ ảnh hưởng đến nguồn thức ăn của cá không?

a)

Có ảnh hưởng do giảm loại thức ăn

b)

Không ảnh hưởng

c)

Ảnh hưởng rất ít có thể coi bằng khônng

d)

Ảnh hưởng lớn dẫn đến các loài cá tuyệt chủng