Font size
WorksheetsNgữ pháp sơ cấp 1
Total questions: 54
Worksheet time: 3hrs 42mins
Tiểu từ chủ ngữ?
Tiểu từ chủ ngữ của câu Tính từ?
Tiểu từ tân ngữ?
Câu thức câu "là N"
Tiểu từ của danh từ chỉ nơi chốn
Đi đến đâu đó, Danh từ nơi chốn gắn tiểu từ gì?
Làm gì đó ở đâu, danh từ chỉ nơi chốn gắn tiểu từ gì?
Danh từ chỉ thời gian gắn tiểu từ gì? (Vào N thời gian)
Nêu các danh từ chỉ thời gian không kết hợp được với 에
Công thức Danh từ này (N này)
Công thức Danh từ kia (N kia)
Công thức Danh từ đó (N đó)
Công thức N cũng
Danh từ tiếp nhận đối tượng hành động gắn tiểu từ gì? (Cho N)
Danh từ tiếp nhận hành động chỉ vật gắn tiểu từ gì?
Công thức Danh từ của tôi (N của tôi)?
Công thứ N2 của N1
Công thức cùng với danh từ (cùng với N)
Một mình
(Chia đuôi 요) 먹다: ...
(Chia đuôi 요) 팔다: ...
(Chia đuôi 요) 공부하다: ...
(Chia đuôi 요) 돌보다: ...
(Chia đuôi 요) 세우다: ...
(chia đuôi 요) 다니다: ...
(chia đuôi 요) 켜다: ...
(chia đuôi 요) 지내다: ...
(chia đuôi 요) 끄다: ...
(chia đuôi 요): 나쁘다
Là N (đuôi thân thiện)
Công thức gì/cái gì?
Viết tắt của 무엇을
"Ai" là tân ngữ trong câu
"Ai" là chủ ngữ trong câu
Công thức "Như thế nào?"
Đến đâu
Ở đâu?
A ở đâu?
Là ở đâu?
nào?
Khi nào?
Tại sao?
Mấy?
Ngày mấy?
Thứ mấy?
Bao lâu?
Trong suốt bao lâu?
Bao nhiêu tiền?
Thì quá khứ (đã V)
Thì quá khứ (đuôi trân trọng)
Thì quá khứ (đuôi thân thiện)
Thì hiện tại tiếp diễn (Đang V)
Thì tương lai (sẽ V) đuôi thân thiện
Thì tương lai (sẽ V) đuôi trân trọng
