wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ pháp sơ cấp 1

Total questions: 54

Worksheet time: 3hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Tiểu từ chủ ngữ?

4 lines
2.

Tiểu từ chủ ngữ của câu Tính từ?

4 lines
3.

Tiểu từ tân ngữ?

4 lines
4.

Câu thức câu "là N"

4 lines
5.

Tiểu từ của danh từ chỉ nơi chốn

4 lines
6.

Đi đến đâu đó, Danh từ nơi chốn gắn tiểu từ gì?

4 lines
7.

Làm gì đó ở đâu, danh từ chỉ nơi chốn gắn tiểu từ gì?

4 lines
8.

Danh từ chỉ thời gian gắn tiểu từ gì? (Vào N thời gian)

4 lines
9.

Nêu các danh từ chỉ thời gian không kết hợp được với 에

4 lines
10.

Công thức Danh từ này (N này)

4 lines
11.

Công thức Danh từ kia (N kia)

4 lines
12.

Công thức Danh từ đó (N đó)

4 lines
13.

Công thức N cũng

4 lines
14.

Danh từ tiếp nhận đối tượng hành động gắn tiểu từ gì? (Cho N)

4 lines
15.

Danh từ tiếp nhận hành động chỉ vật gắn tiểu từ gì?

4 lines
16.

Công thức Danh từ của tôi (N của tôi)?

4 lines
17.

Công thứ N2 của N1

4 lines
18.

Công thức cùng với danh từ (cùng với N)

4 lines
19.

Một mình

4 lines
20.

(Chia đuôi ) 먹다: ...

4 lines
21.

(Chia đuôi 요) 팔다: ...

4 lines
22.

(Chia đuôi 요) 공부하다: ...

4 lines
23.

(Chia đuôi 요) 돌보다: ...

4 lines
24.

(Chia đuôi 요) 세우다: ...

4 lines
25.

(chia đuôi 요) 다니다: ...

4 lines
26.

(chia đuôi 요) 켜다: ...

4 lines
27.

(chia đuôi 요) 지내다: ...

4 lines
28.

(chia đuôi 요) 끄다: ...

4 lines
29.

(chia đuôi 요): 나쁘다

4 lines
30.

Là N (đuôi thân thiện)

4 lines
31.

Công thức gì/cái gì?

4 lines
32.

Viết tắt của 무엇을

4 lines
33.

"Ai" là tân ngữ trong câu

4 lines
34.

"Ai" là chủ ngữ trong câu

4 lines
35.

Công thức "Như thế nào?"

4 lines
36.

Đến đâu

4 lines
37.

Ở đâu?

4 lines
38.

A ở đâu?

4 lines
39.

Là ở đâu?

4 lines
40.

nào?

4 lines
41.

Khi nào?

4 lines
42.

Tại sao?

4 lines
43.

Mấy?

4 lines
44.

Ngày mấy?

4 lines
45.

Thứ mấy?

4 lines
46.

Bao lâu?

4 lines
47.

Trong suốt bao lâu?

4 lines
48.

Bao nhiêu tiền?

4 lines
49.

Thì quá khứ (đã V)

4 lines
50.

Thì quá khứ (đuôi trân trọng)

4 lines
51.

Thì quá khứ (đuôi thân thiện)

4 lines
52.

Thì hiện tại tiếp diễn (Đang V)

4 lines
53.

Thì tương lai (sẽ V) đuôi thân thiện

4 lines
54.

Thì tương lai (sẽ V) đuôi trân trọng

4 lines