Font size
WorksheetsTính từ sở hữu - tân ngữ
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
đại từ nhân xưng___________
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
tính từ sở hữu ________
đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
tân ngữ ________
đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ, thường đứng sau động từ
đơn giản dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
My mother gives me some flowers
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He teaches French to me
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
.………. are in the garage. (the motorbikes)
(a)
(a) made a cake for her children (The mother)
he tell me about (a) secret
(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)
the mouse is looking at (a) cheese
(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)
My cousins use (a) car to travel around the world.
Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Kristine’s mother told her to clean (a) room at once.
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
