NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài ôn tập cuối kì 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Điền số thích hợp vào chỗ trống 5 + 2 + ... = 9
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
2.
Số bé nhất có một chữ số là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
3.
Số?
4 + .... < 8
a)
5
b)
4
c)
3
4.
Hình vẽ có bao nhiêu tam giác?
a)
3 tam giác
b)
4 tam giác
c)
2 tam giác
5.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
10 - 7 = .... 9 - 4
a)
<
b)
>
c)
=
6.
7 + 3 = ?
a)
6
b)
8
c)
10
d)
12
7.
9 - 5 = ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
8.
2 + 2 + 3 = ?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
9.
1 + 5 - 2 = ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
10.
10 - 2 - 3 = ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
11.
7 + 2 - 1 = ?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
12.
4 + 4 + 2 = ?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
13.
3 + 3 + 3 = ?
a)
6
b)
8
c)
9
d)
10
14.
3 + 4 + 2 =
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
15.
3 + 6 ... 5 + 2
a)
<
b)
>
c)
=
16.
7 - 3 ... 8 - 3
a)
>
b)
<
c)
=
17.
8 - 0 ... 7 + 1
a)
>
b)
<
c)
=
18.
Một cửa hàng có 10 chiếc xe máy, đã bán 8 xe máy. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe máy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Năm nay, bạn Phi 6 tuổi. Hỏi hai năm nữa, bạn Phi bao nhiêu tuổi?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
20.
Bạn Lan có 9 bút chì. Bạn Lan cho bạn Nam mượn 4 bút chì. Hỏi bạn Lan còn lại bao nhiêu bút chì?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
Reset
