wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1- Sinh 7

Total questions: 16

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Việc trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang.

b)

B. Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng không bị các động vật khác ăn mất.

c)

C. Giúp tăng khả năng phát tán của ấu trùng.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

2.

Loài nào dưới đây là loài duy nhất có “hộp sọ” để bảo vệ não ở động vật có xương sống?

a)

Bạch tuộc.

b)

Ốc sên. 

c)

Mực. 

d)

Vẹm.

3.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?

a)

A. Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

B. Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp.

c)

C. Có khả năng nguỵ trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.

d)

D. Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng.

4.

Ở mực ống, vai trò chủ yếu của tuyến mực là

a)

săn mồi.

b)

hô hấp.  

c)

tiêu hoá.

d)

tự vệ.

5.

Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “hóa thạch sống”?

a)

Ốc sên.

b)

Ốc vặn.

c)

Ốc xà cừ.  

d)

Ốc anh vũ.

6.

Ốc sên tự vệ bằng cách nào?

a)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.

b)

Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng.

c)

Co rụt cơ thể vào trong vỏ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

7.

Ngành nào có số loài lớn nhất

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành động vật nguyên sinh

c)

Ngành chân khớp

d)

Các ngành giun

8.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?

a)

Tôm sông

b)

Nhện

c)

Cua

d)

Rận nước

9.

Các chân bơi (chân bụng) ở tôm có chức năng

a)

Bơi

b)

Giữ thăng bằng

c)

Ôm trứng

d)

Tất cả các chức năng trên

10.

Cơ quan nào đóng vai trò đóng, mở vỏ trai

a)

Đầu vỏ

b)

Đỉnh vỏ

c)

Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)

d)

Đuôi vỏ

11.

Chân khớp sống ở môi trường

a)

Dưới nước

b)

Trên cạn

c)

Trên không trung

d)

Tất cả các môi trường sống trên

12.

Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể

a)

Có nhiều loài

b)

Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau

c)

Thần kinh phát triển cao

d)

Có số lượng cá thể lớn

13.

Chân khớp nào có lợi

a)

Ong mật

b)

Nhện đỏ

c)

Ve bò

d)

Châu chấu

14.

Chân khớp nào có hại với con người

a)

Tôm

b)

Tép

c)

Mọt hại gỗ

d)

Ong mật

15.

Ấu trùng chuồn chuồn sống ở đâu

a)

Trong đất

b)

Kí sinh trong cơ thể động vật

c)

Trên cây

d)

Dưới nước

16.

Sâu bọ hô hấp bằng

a)

Da

b)

Phổi

c)

Hệ thống ống khí

d)

Da và phổi