wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NUMBER 0 T0 20

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

VFIE --> ?

a)

FIVE

b)

THREE

c)

FOUR

2.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EERTH

(a)  

3.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EVESN --> ?

(a)  

4.

Look at the sample word: twelve

Which letter is missing here? twel_e

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

5.

Look at the sample word: eleven

Which letter is missing here? el_ven

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

e

b)

v

c)

l

d)

n

6.

Look at the sample word: thirteen

Which letters are missing here? th_rtee_

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

7.

Look at the sample word: fifteen

Which letter is missing here? (a)   teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

8.

Look at the sample word: eighteen

Which letter is missing here? ____teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

eight

b)

eig

c)

eght

9.

Look at the sample word: twenty

Which letter is missing here? tw (a)  

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

10.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

INNE --> ?

(a)  

11.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

IXS --> ?

(a)  

12.

Re-order these letters to make the meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)

NTE --> ?

a)

TEN

b)

ONE

c)

TWO

13.

e _ even

(a)  

14.

t _ elve

(a)  

15.

th _ rteen

(a)  

16.

từ nào viết đúng của số 14

a)

fuorteen

b)

fourteen

c)

teenfour

17.

fif _ een

(a)  

18.

từ nào viết đúng của số 16

a)

sixteen

b)

sisteen

c)

testsen

19.

Write the number 17 in English.

(Em hãy viết số 17 bằng tiếng Anh.)

(a)  

20.

từ nào viết đúng của số 18

a)

ieteght

b)

ghteeni

c)

eighteen

21.

nin_teen

(a)  

22.

từ nào viết đúng của số 20

a)

twenty

b)

twety

c)

tewnty

23.

1 + 9 = ?

a)

nine

b)

ten

c)

zero

d)

four

24.
a)

three

b)

four

c)

five

d)

two

25.

2 .... 3 = 5

a)

plus

b)

minus

c)

equals

26.
a)

minus

b)

plus

c)

equals

27.

one plus five equals ........

a)

six

b)

seven

c)

nine

28.

2,4,6

a)

two, five, six

b)

two, four, six

c)

one, two, three

29.

a)

Bạn khoẻ không?

b)

Bạn tên gì?

c)

Bạn ở đâu?

30.
a)

twenty

b)

fourty

c)

ninety

31.

Số này trong Tiếng Anh là gì ?

(a)  

32.

... balls

a)

two

b)

tin

c)

eight

d)

ten

33.

three

(a)  

34.

seven

a)
b)
c)
d)
35.

(a)  

36.

Fi_e

a)

v

b)

h

c)

u

d)

l

37.

How many apples?

Có bao nhiêu quả táo ?

a)

Four

b)

Eight

c)

For

d)

Five

38.

TWENTY

a)

20

b)

21

c)

30

d)

40

39.

ELEVEN

a)

21

b)

11

c)

30

d)

54

40.

EIGHT

a)

18

b)

80

c)

81

d)

8

41.

FIFTY

a)

15

b)

50

c)

55

d)

80

42.

SIXTEEN

a)

16

b)

6

c)

36

d)

26

43.

SEVEN

a)

7

b)

17

c)

27

d)

37

44.

NINE TO TWENTY-ONE

a)

9-21

b)

9-20

c)

9-28

d)

9-33

45.

Cái này có đúng không

ONE-TEN LÀ 11

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Thiếu

d)

Cũng khá đúng

46.

cái này có đúng không

Eighteen là 18

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai chính tả

d)

Thiếu chữ

47.

fity là số 50 có đúng không

a)

đúng

b)

sai

c)

sai thứ tự sắp xếp

d)

thiếu chữ

48.

28 - 8=?

(a)  

49.

z_ro

(a)  

50.

ei_ht

(a)  

51.

sev_n

(a)  

52.
a)
two
b)
ten
c)
six
d)
one
53.
a)
four
b)
five
c)
nine
d)
one
54.
a)
nine
b)
six
c)
four
d)
one
55.
a)
eight
b)
seven
c)
six
d)
one
56.

three

a)

3

b)

5

c)

7

d)

6

57.

How many apples?

Có bao nhiêu quả táo?

a)

4 - Four

b)

5 - Five

c)

2 - Two

d)

3 - Three

58.

How many flowers?

Có bao nhiêu bông hoa?

a)

1 - One

b)

3 - Three

c)

2 - Two

d)

5 - Five

59.

How many candies?

Có bao nhiêu cái kẹo?

a)

3 - Three

b)

1 - One

c)

4 - Four

d)

5 - Five

60.

The number THREE?

a)
b)
c)
61.

The number TWO?

a)
b)
c)
62.

How many chickens?

Có bao nhiêu con gà?

a)
b)
c)
63.

Which number is between 3 and 5?

Số nào đứng giữa số 3 và số 5?

a)

4 - Four

b)

3 - Three

c)

2 - Two

d)

1 - One

64.

Which number is after number ONE?

Số nào đứng sau số 1?

a)

2 - Two

b)

3 - Three

c)

5 - Five

65.

Fill in the blank

Điền vào chỗ trống

a)

1 - One

b)

2 - Two

c)

3 - Three

d)

4 - Four

66.

Which letter is missing: 5 - FIV_

Điền chữ cái còn thiếu

a)

A

b)

B

c)

E

d)

F

67.

How many crayons do you see?

a)
b)
68.

ten - five .................five

a)

equals

b)

minus

c)

plus

69.

8 ...............6 = 2

a)

plus

b)

minus

c)

equals

70.

3 ................... 2 = 5

a)

minus

b)

plus

c)

equals

71.

4 .............. 5 = 9

a)

plus

b)

minus

c)

equals