WorksheetsÔn tập Tiếng Việt số 1
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Từ nào dưới đây có chứa vần "ăng"
chang chang
Mang theo
Măng tre
Giăng dây
Bé ngắm tr.......
ăn
ân
âng
ăng
măng cụt
măng tre
quả bống
quả bón
quả bóng
quả búng
cái trống
cái chống
cái trúng
cái thùng
ong
ông
ung
ưng
Điền vần ai hay ay
Cái t.........
ai
ay
cái t...........
ai
ay
an
am
Tìm từ đúng với hình ảnh
tập bơi
vui chơi
nhảy dây
cái tay
Chọn từ/cụm từ đúng để hoàn thành câu:
Bầy chim ríu rít ........................................................
bơi ở ao.
hót vang.
hay leo trèo.
Chọn từ/cụm từ thích hợp:
Khỉ..............................................
hót vang.
hay leo trèo.
bơi ở ao.
Chọn từ/ cụm từ thích hợp:
Đàn vịt..............................................
bơi ở ao.
hay leo trèo.
hót vang.
Bé phụ mẹ lau chùi bàn ghế. Rồi chạy ra ngõ chờ bà đi chợ về. Bé ân cần đỡ giỏ thức ăn cho bà. Bà bảo bé thật chu đáo.
Câu 1: Bé phụ mẹ làm gì?
Bé phụ mẹ rửa chén.
Bé phụ mẹ nhặt rau.
Bé phụ mẹ lau chùi bàn ghế.
Bé phụ mẹ lau chùi bàn ghế. Rồi chạy ra ngõ chờ bà đi chợ về. Bé ân cần đỡ giỏ thức ăn cho bà. Bà bảo bé thật chu đáo.
Câu 2: Bé chạy ra ngõ làm gì?
Bé chạy ra ngõ chơi.
Bé chạy ra ngõ đợi mẹ.
Bé chạy ra ngõ lấy quà.
Bé chạy ra ngõ chờ bà đi chợ về.
Bé phụ mẹ lau chùi bàn ghế. Rồi chạy ra ngõ chờ bà đi chợ về. Bé ân cần đỡ giỏ thức ăn cho bà. Bà bảo bé thật chu đáo.
Câu 3: Bà bảo bé thật (a)
