wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm toán

Total questions: 42

Worksheet time: 11hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

(4)3\left(-4\right)^3  bằng ???

a)

A. 64

b)

B. -64

c)

c. -12

d)

D. -7

2.

Làm tròn số 24,0456 đến chữ số thập phân thứ hai ta được

a)

24,04

b)

24,045

c)

24,05

d)

24,45

3.

x=3\sqrt{x}=3  thì  x2x^2  = ?

a)

9

b)

3

c)

6

d)

81

4.

Đồ thị hàm số y= -5x không đi qua điểm nào dưới đây

a)

P( -1;5)

b)

N( -2;10)

c)

M( 1;5)

d)

Q( 2;-10)

5.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A( -18;-24). Tung độ của điểm A là

a)

-24

b)

-18

c)

18

d)

24

6.

52x13=3135-\left|2x-\frac{1}{3}\right|=3\frac{1}{3}  

Tổng các giá trị của x thỏa mãn ???

a)

23-\frac{2}{3}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

1

7.

ΔABC\Delta ABC có góc A= 90°90\degree  và góc B=C. Tìm góc B

a)

90°90\degree  

b)

60°60\degree  

c)

55°55\degree  

d)

45°45\degree  

8.

x=2\sqrt{x}=2  thì x=????

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

9.

x18 thıˋ x=???\sqrt{x}18\ thì\ x=???  



a)

196

b)

400

c)

361

d)

324

10.

1681=????\sqrt{1681}=????  

a)

40

b)

37

c)

41

d)

86

11.

x=86 thıˋ x=???\sqrt{x}=86\ thì\ x=???  

a)

7396

b)

8012

c)

1207

d)

1006

12.

92=????\sqrt{9^2}=????  

a)

3

b)

81

c)

9

d)

18

13.

x2=14 thıˋ x=???\sqrt{x^2}=14\ thì\ x=???  

a)

15

b)

196

c)

14

d)

10

14.

Hệ thức nào đúng trong các hệ thức sau????

a)

9=3-\sqrt{9}=-3  

b)

9=3\sqrt{9}=-3  

c)

9=3\sqrt{-9}=-3  

d)

9=9-\sqrt{9}=-\sqrt{9}  

15.

2601=????\sqrt{2601}=????  

a)

51

b)

50

c)

48

d)

34

16.

Nếu x<0 thì làm sao. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

x=x\left|x\right|=x

b)

x=x\left|x\right|=-x

c)

x<0\left|x\right|<0

d)

x=0\left|x\right|=0

17.

0,35 . 27=−0,35\ .\ \frac{2}{7}=  

a)

-0.1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

18.

2615: 235-\frac{26}{15}:\ 2\frac{3}{5}  

a)

6

b)

32-\frac{3}{2}  

c)

23-\frac{2}{3}  

d)

34-\frac{3}{4}  

19.

34+14. 1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}.\ -\frac{12}{20}  

a)

1220-\frac{12}{20}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

5

d)

35-\frac{3}{5}  

20.

x:(11234)=1x:\left(\frac{1}{12}-\frac{3}{4}\right)=1  

a)

14-\frac{1}{4}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32-\frac{3}{2}  

d)

23-\frac{2}{3}  

21.

67. 2112-\frac{6}{7}.\ \frac{21}{12}  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

32-\frac{3}{2}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

23-\frac{2}{3}  

22.

320+(215)-\frac{3}{20}+\left(-\frac{2}{15}\right)  

a)

160-\frac{1}{60}  

b)

1760-\frac{17}{60}  

c)

535-\frac{5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

23.

 (513)+(211)+513+(911)=\ \left(-\frac{5}{13}\right)+\left(\frac{−2}{11}\right)+\frac{5}{13}+\left(\frac{−9}{11}\right)=  

a)

38143-\frac{38}{143}  

b)

711\frac{7}{11}  

c)

1-1  

d)

711-\frac{7}{11}  

24.

23+45\frac{2}{3}+\frac{4}{5}  

a)

2215\frac{22}{15}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

1114\frac{11}{14}  

25.

 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số  ab\frac{a}{b}    với:

a)

a=0; b0a=0;\ b\ne0  

b)

a,bZ; b0a,b\in Z;\ b\ne0  

c)

a,b Na,b\ \in N  

d)

a0a\ne0  

26.

Câu nào đúng đố bạn biết:

a)

315316>203202\frac{315}{316}>\frac{203}{202}

b)

17234<1319-\frac{17}{234}<\frac{-13}{-19}

c)

2229>2427\frac{22}{29}>\frac{24}{27}

d)

0>10>1

27.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

Z

c)

N*

d)

Q

28.

Chọn câu đúng:

a)

34Q\frac{3}{4}\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

00\in N*

d)

6N-6\in N

29.

Cho x,y biết rằng x.y=20 và x4\frac{x}{4}  =  y5\frac{y}{5}   . Giá trị của x và y lần lượt là:

a)

x=4 , y=5

b)

x= -3 , y= -4

c)

x=5 , y=4x=5\ ,\ y=4  

d)

Đáp án khác

30.

Giá trị của biểu thức (72314)(43104)(5413)(7−\frac{2}{3}−\frac{1}{4})−(\frac{4}{3}−\frac{10}{4})−(\frac{5}{4}−\frac{1}{3}) bằng:

a)

1 131\ \frac{1}{3}  

b)

6 136\ \frac{1}{3}  

c)

8 138\ \frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

31.

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính 213 +1126-\frac{2}{13\ }+-\frac{11}{26}  là

a)

Số nguyên âm

b)

Số nguyên dương

c)

Số thực âm

d)

Số thực dương

32.

Kết quả của :( 0,125) 4 . 84 = ?

a)

9

b)

1

c)

10

d)

3

33.

Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:

a)

88

b)

98

c)

103

d)

43

34.

Cho biểu thức A=
27936582\frac{2^7\cdot9^3}{6^5\cdot8^2} . Chọn khẳng định đúng

a)

A>1

b)

A<1

c)

A>2

d)

A=0

35.

Cho tỉ lệ thức x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  thì x=

a)

4

b)

-8

c)

2

d)

-12

36.

Chọn câu đúng. Nếu x < 0 thì

a)

|x| = x

b)

|x| = -x

c)

|x| < 0

d)

|x| = 0

37.

Giá trị tuyệt đối của -1,5 là

a)

-1,5

b)

1,5

c)

2

d)

3

38.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

|-0,4| = 0,4

b)

|-0,4| = -0,4

c)

|-0,4| = -0,4

d)

|-0,4| = 0

39.

(13)4 =\left(-\frac{1}{3}\right)^4\ =  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181-\frac{1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

40.

Cho 20n : 5n = 4 thì n = ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

41.

(4)3\left(-4\right)^3  bằng ???

a)

A. 64

b)

B. -64

c)

c. -12

d)

D. -7

42.

(4)3\left(-4\right)^3  bằng ???

a)

A. 64

b)

B. -64

c)

c. -12

d)

D. -7