wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

stress

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

2.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

3.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

4.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

5.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

6.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

7.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

8.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

9.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

10.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

11.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

12.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

13.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

14.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

15.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

16.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

17.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

18.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

19.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

20.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

21.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

22.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

23.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

24.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

25.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

26.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

popularity

b)

conscientious

c)

apprenticeship

d)

personality

27.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

28.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

29.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

30.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

31.

Từ "simultaneous" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

d)

Âm 4

32.

Từ "gratify" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

33.

Từ "demolish" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

34.

Từ "particular" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Từ "infamous" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Từ "installment" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Từ "eventually" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Từ "cooperate" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

40.

các từ đuôi -al, -ity trọng âm rơi vào âm mấy?

a)

âm cuối

b)

âm thứ 2 từ dưới lên

c)

âm thứ 3 từ dưới lên

41.

chọn từ có trọng âm khác

a)

national

b)

regional

c)

critical

d)

international

42.

xác định trọng âm từ stupidity

(a)  

43.

các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?

a)

ngay trước nó

b)

chính nó

c)

cách nó 2 âm

44.

Chọn từ có trọng âm khác

a)

graphic

b)

suggestion

c)

technician

d)

librarian

45.

các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu

a)

chính nó

b)

trước nó

c)

cách nó 2 âm

46.

xác định trọng âm của từ photography

(a)  

47.

xác định trọng âm 2 từ sau: generate, seperate

(a)  

48.

Phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ?

a)

ful

b)

ish

c)

ment

d)

able

49.

phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ

a)

ance

b)

age

c)

ing

d)

less

50.

bamboo trọng âm là âm mấy?

(a)