Font size
Worksheetsstress 3 syllable words
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
attitude
manager
invention
company
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
unpredictable
contaminate
political
survival
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
temporary
effectiveness
appropriate
accountancy
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
education
development
economic
preparation
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
chemistry
politics
statistics
algebra
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
computing
typical
commence
October
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
electric
primary
physical
normally
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
certificate
curriculum
compulsory
academic
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
competition
calculation
dictionary
engineering
Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại
tragedy
exactly
medicine
powerful
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
Economics
eCOnomics
ecoNOmics
econoMICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
PHIlosophy
phiLOsophy
philoSOphy
philosoPHY
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
GEographical
geOgraphical
geoGRAphical
geograPHIcal
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
ENgineering
enGIneering
engiNEERing
engineeRING
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
MAthematics
maTHEmatics
matheMAtics
mathemaTICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
ARcheology
arCHEology
archeOlogy
archeoLOgy
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
LINguistics
linGUIstics
linguisTICS
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
FAvourite
faVOUrite
favouRITE
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
DIfficult
diFFIcult
diffiCULT
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
University
uNIversity
uniVERsity
univerSIty
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
PSYchology
psyCHOlogy
psychoLOgy
psycholoGY
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
EXamination
exaMInation
examiNAtion
examinaTION
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
NAtional
naTIONal
natioNAL
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
REmember
reMEMber
rememBER
Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng
DEmanding
deMANding
demanDING
Hãy tick 3 từ nhấn vần 1
destiny
advantage
confidence
gratitude
Hãy tick 4 từ nhấn vần 1
career
concept
drama
access
focus
Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy tick 3 từ)
effect
effort
career
mistake
Từ nào sau đây nhấn vần 3 (Chọn 3 câu)
understand
represent
introduce
examine
Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy chọn 3 từ)
establish
discover
interfere
remember
contradict
Nếu từ đó có 3 âm tiết, tận cùng là đuôi: ate, ize, fy, ude: Thì từ đó sẽ nhấn vần mấy? (ví dụ: educate, satisfy, attitude)
vần 1
vần 2
vần 3
Từ có những đuôi như: ic, ical, ious, ial, ian, ion, ity, ety, dấu nhấn nằm vị trí nào? (ví dụ terrific, musical, diversity)
nhấn trước
nhấn sau
nhấn vần 3 ngược
Từ có những đuôi như: oo, ee, eer, oon, ain, ese, esque, ique..
dấu nhấn nằm đâu? (ví dụ: volunteer, kangaroo, unique, Vietnamese)
nhấn lên nó
nhấn trước nó
nhấn 3 ngược
nhấn sau nó
những từ này: unique, technique, picturesque, có đặc điểm chung về dấu nhấn là...
nhấn trực tiếp lên đuôi ique, esque
nhấn trước đuôi ique, esque
nhấn sau đuôi ique, esque
Hãy chọn 3 từ nhấn vần 2 trong các từ sau:
advice
mistake
machine
contact
những động từ: maintain, retain, entertain, remain, contain, có đặc điểm chung là gì?
dấu nhấn nằm trực tiếp lên đuôi ain
dấu nhấn nằm trước đuôi ain
luôn luôn nhấn vần 1
luôn luôn nhấn vần 2
hãy chọn từ có dấu nhấn khác với những từ còn lại
memory
agreement
century
paradise
Chọn từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại
museum
pogoda
cinema
tsunami
chọn từ có dấu nhấn khác các từ còn lại
promise
contain
confess
remain
Từ nào sau đây nhấn vần 1?
career
effect
mistake
comment
police
từ: hotel, mistake, police nhấn vần mấy?
vần 1
vần 2
từ nào sau đây nhấn vần 2? (Chọn 2 từ)
adventure
advantage
scenery
calender
