wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

stress 3 syllable words

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

2.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

3.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

4.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

5.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

chemistry

b)

politics

c)

statistics

d)

algebra

6.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

computing

b)

typical

c)

commence

d)

October

7.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

electric

b)

primary

c)

physical

d)

normally

8.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

certificate

b)

curriculum

c)

compulsory

d)

academic

9.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

competition

b)

calculation

c)

dictionary

d)

engineering

10.

Chọn từ có vị trí trọng âm khác với các từ còn lại

a)

tragedy

b)

exactly

c)

medicine

d)

powerful

11.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

Economics

b)

eCOnomics

c)

ecoNOmics

d)

econoMICS

12.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

PHIlosophy

b)

phiLOsophy

c)

philoSOphy

d)

philosoPHY

13.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

GEographical

b)

geOgraphical

c)

geoGRAphical

d)

geograPHIcal

14.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

ENgineering

b)

enGIneering

c)

engiNEERing

d)

engineeRING

15.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

MAthematics

b)

maTHEmatics

c)

matheMAtics

d)

mathemaTICS

16.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

ARcheology

b)

arCHEology

c)

archeOlogy

d)

archeoLOgy

17.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

LINguistics

b)

linGUIstics

c)

linguisTICS

18.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

FAvourite

b)

faVOUrite

c)

favouRITE

19.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

DIfficult

b)

diFFIcult

c)

diffiCULT

20.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

University

b)

uNIversity

c)

uniVERsity

d)

univerSIty

21.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

PSYchology

b)

psyCHOlogy

c)

psychoLOgy

d)

psycholoGY

22.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

EXamination

b)

exaMInation

c)

examiNAtion

d)

examinaTION

23.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

NAtional

b)

naTIONal

c)

natioNAL

24.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

REmember

b)

reMEMber

c)

rememBER

25.

Chọn đáp án có vị trí trọng âm đúng

a)

DEmanding

b)

deMANding

c)

demanDING

26.

Hãy tick 3 từ nhấn vần 1

a)

destiny

b)

advantage

c)

confidence

d)

gratitude

27.

Hãy tick 4 từ nhấn vần 1

a)

career

b)

concept

c)

drama

d)

access

e)

focus

28.

Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy tick 3 từ)

a)

effect

b)

effort

c)

career

d)

mistake

29.

Từ nào sau đây nhấn vần 3 (Chọn 3 câu)

a)

understand

b)

represent

c)

introduce

d)

examine

30.

Từ nào sau đây nhấn vần 2? (Hãy chọn 3 từ)

a)

establish

b)

discover

c)

interfere

d)

remember

e)

contradict

31.

Nếu từ đó có 3 âm tiết, tận cùng là đuôi: ate, ize, fy, ude: Thì từ đó sẽ nhấn vần mấy? (ví dụ: educate, satisfy, attitude)

a)

vần 1

b)

vần 2

c)

vần 3

32.

Từ có những đuôi như: ic, ical, ious, ial, ian, ion, ity, ety, dấu nhấn nằm vị trí nào? (ví dụ terrific, musical, diversity)

a)

nhấn trước

b)

nhấn sau

c)

nhấn vần 3 ngược

33.

Từ có những đuôi như: oo, ee, eer, oon, ain, ese, esque, ique..

dấu nhấn nằm đâu? (ví dụ: volunteer, kangaroo, unique, Vietnamese)

a)

nhấn lên nó

b)

nhấn trước nó

c)

nhấn 3 ngược

d)

nhấn sau nó

34.

những từ này: unique, technique, picturesque, có đặc điểm chung về dấu nhấn là...

a)

nhấn trực tiếp lên đuôi ique, esque

b)

nhấn trước đuôi ique, esque

c)

nhấn sau đuôi ique, esque

35.

Hãy chọn 3 từ nhấn vần 2 trong các từ sau:

a)

advice

b)

mistake

c)

machine

d)

contact

36.

những động từ: maintain, retain, entertain, remain, contain, có đặc điểm chung là gì?

a)

dấu nhấn nằm trực tiếp lên đuôi ain

b)

dấu nhấn nằm trước đuôi ain

c)

luôn luôn nhấn vần 1

d)

luôn luôn nhấn vần 2

37.

hãy chọn từ có dấu nhấn khác với những từ còn lại

a)

memory

b)

agreement

c)

century

d)

paradise

38.

Chọn từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại

a)

museum

b)

pogoda

c)

cinema

d)

tsunami

39.

chọn từ có dấu nhấn khác các từ còn lại

a)

promise

b)

contain

c)

confess

d)

remain

40.

Từ nào sau đây nhấn vần 1?

a)

career

b)

effect

c)

mistake

d)

comment

e)

police

41.

từ: hotel, mistake, police nhấn vần mấy?

a)

vần 1

b)

vần 2

42.

từ nào sau đây nhấn vần 2? (Chọn 2 từ)

a)

adventure

b)

advantage

c)

scenery

d)

calender