wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương Sinh

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trai sông có lối sống: 

a)

A. Nổi trên mặt nước như động vật nguyên sinh

b)

C. Sống ở đáy ao, hồ, ẩn mình trong bùn, cát 

c)

D. Sống ở biển

d)

B. Bơi lội trong nước như cá

2.

Khi ấu trùng trai được nở ra, trước khi rời khỏi cơ thể mẹ thường sống ở: 

a)

       D. Trong áo của trai mẹ

b)

B. Trong mang mẹ

c)

C. Trong vỏ trai mẹ

d)

A. Trong bụng mẹ

3.

Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?

a)

B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.

b)

C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.

c)

D. Có khả năng tái sinh.

d)

A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp

4.

Động vật không có vỏ cứng đá vôi bao ngoài cơ thể: 

a)

A. Sò  

b)

C. Bạch tuộc  

c)

D. Nghêu

d)

B. Ốc sên

5.

Những động vật không được xếp vào ngành thân mềm là: 

a)

C. Sứa 

b)

B. Mực

c)

D. Ốc sên

d)

A. Sò  

6.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

a)

A. Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào

c)

C. Có khả năng tự dưỡng.

d)

D. Di chuyển nhờ lông bơi.

7.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

C. Cấu tạo đơn bào.

b)

D. Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật

c)

B. Kích thước hiển vi.

d)

A. Không có khả năng sinh sản vô tính.

8.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển ?

a)

D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

b)

B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

d)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

9.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

B. phân đôi.

b)

D. đẻ con.

c)

A. mọc chồi

d)

C. tạo bào tử.

10.

Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào?

a)

D: Phổi

b)

B: Hệ thống ống khí

c)

C: Hệ thống túi khí

d)

A: Mang

11.

Con tôm sông di chuyển bằng gì?

a)

D: Bay

b)

C: Chân bò và chân bơi

c)

B: Chân bơi

d)

A: Chân bò

12.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Ốc vặn sống ở …(1)…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …(2)… ốc mẹ, có giá trị thực phẩm.

a)

D. (1): nước lợ; (2): tua miệng

b)

B. (1): nước lợ; (2): khoang áo

c)

A. (1): nước mặn; (2): tua miệng

d)

C. (1): nước ngọt; (2): khoang áo

13.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

B. Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

b)

D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

c)

A. Vùi mình sâu vào trong cát.

d)

C. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

14.

Số loài sâu bọ được phát hiện: 

a)

C. 500000 loài     

b)

B. 100000 loài     

c)

D. Khoảng gần 1 triệu loài

d)

A. 20000 loài      

15.

Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “hóa thạch sống”?

a)

     B. Ốc vặn.      

b)

C. Ốc xà cừ.      

c)

D. Ốc anh vũ.

d)

A. Ốc sên.

16.

Tôm sông cấu tạo cơ thể gồm mấy phần?

a)

C: 4 phần

b)

A: 2 phần

c)

D: 5 phần

d)

B: 3 phần

17.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

C. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

b)

A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

c)

D. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

d)

B. Thu hút con mồi lại gần tôm.

18.

Trong những loài sau nhóm loài nào không thuộc lớp giáp xác?

a)

B: Tôm sông, tôm sú

b)

A: Cua biển, nhện

c)

C: Cáy, mọt ẩm

d)

D: Rận nước, sun

19.

Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào?

a)

B: Hệ thống ống khí

b)

A: Mang

c)

C: Hệ thống túi khí

d)

D: Phổi

20.

Sinh sản kiểu này chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?

a)

D. San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

b)

B. San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

c)

A. San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành

d)

C. San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

21.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?

a)

D. sán dây và sán lông.

b)

C. sán lông và sán lá gan.

c)

A. sán lá gan, sán dây và sán lông.

d)

B. sán dây và sán lá gan

22.

Loài giáp xác nào sống cộng sinh với hải quỳ: 

a)

B.Chân kiếm ký sinh

b)

A. Tôm ở nhờ

c)

 C. Tôm

hùm

d)

D. Cua đồng

23.

Loài động vật sống ký sinh trên da người: 

a)

C. Ve bò 

b)

D. Nhện

c)

A.  Bò cạp

d)

B. Cái ghẻ

24.

 Nhện bắt mồi theo kiểu: 

a)

B. Chăng tơ

b)

C. Đuổi bắt 

c)

A. Săn tìm     

d)

D. Tất cả đều sai

25.

Vai trò của động vật hình nhện là: 

a)

D. Phần lớn có hại cho người

b)

B. Đều có lợi cho người 

c)

C.  Phần lớn có lợi cho người 

d)

A. Đều gây hại cho người 

26.

Cơ thể châu chấu chia làm: 

a)

C. 4 phần : Đầu, ngực, bụng, đuôi 

b)

D.  5 phần: Đầu, ngực, bụng, đuôi, cánh

c)

A. 2 phần: Đầu, thân

d)

B. 3 phần: Đầu, ngực, bụng

27.

Loài sâu bọ nào có vai trò giúp cho quá trình thụ phấn ở thực vật nhiều nhất: 

a)

C. Ong       

b)

B. Muỗi 

c)

A. Ruồi 

d)

D. Bọ ngựa

28.

Tác hại giống nhau của ruồi và muỗi

a)

C. Ăn các loài sâu bọ khác 

b)

A.  Phá hại cây trồng và mùa màng

c)

B.  Truyền bệnh nguy hiểm cho người

d)

D. Cả a, b, c đều đúng 

29.

Sự phát triển và tăng trưởng của chuồn chuồn qua: 

a)

D.Cả a, b, c đều sai

b)

C. Không qua biến thái 

c)

B. Biến thái không hoàn toàn  

d)

A. Biến thái hoàn toàn

30.

Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần?

a)

C: 4 phần

b)

D: 5 phần

c)

A: 2 phần

d)

B: 3 phần

31.

Trong số các nhóm động vật dưới đây, nhóm động vật nào thuộc ngành chân khớp?

a)

D: Châu chấu, ốc sên, nhện.

b)

C: Tôm sông, nhện, châu chấu

c)

B: Tôm sông, ốc sên, châu chấu.

d)

A: Châu chấu, cá chép, nhện

32.

Trong đời sống con người, vai trò quan trọng nhất của cá là gì?

a)

B. Là nguồn thực phẩm quan trọng.

b)

C. Làm phân bón hữu cơ cho các loại cây công nghiệp.

c)

D. Tiêu diệt các động vật có hại.

 

d)

A. Là nguồn dược liệu quan trọng

33.

Cá chép thường đẻ trứng ở đâu ?

a)

B. Trên mặt nước.

b)

D. Ở các cây thuỷ sinh.

 

c)

A. Trong bùn.

d)

C. Ở các rặng san hô

34.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….

a)

C. (1): phần đuôi; (2): tinh dịch

b)

A. (1): phần đầu; (2): tinh dịch

c)

B. (1): phần đuôi; (2): trứng

d)

D. (1): đai sinh dục; (2): trứng

35.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

b)

D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

c)

A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

d)

B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

36.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

D. Trai sông có 2 mảnh vỏ

b)

A. Không có khả năng di chuyển.

c)

B. Chân hình lưỡi rìu.

d)

C. Hô hấp bằng mang.

37.

Loài thân mềm có tập tính đào hang đẻ trứng là: 

a)

B. ốc vặn        

b)

C. ốc sên 

c)

D. bạch tuộc

d)

A. ốc bươu vàng

38.

Bằng biện pháp nhân tạo con người có thể thu lấy ngọc từ:

a)

B. Trai

b)

C. Bạch tuộc 

c)

A. Ốc sên

d)

D. Sò

39.

Vỏ trai sông đựơc cấu tạo bởi: 

a)

B. 2 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi 

b)

D. 2 lớp gồm lớp đá vôi, lớp xà cừ

c)

C. 3 lớp gồm lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ 

d)

A. Một lớp đá vôi

40.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

a)

C. Có khả năng tự dưỡng.

b)

D. Di chuyển nhờ lông bơi.

c)

A. Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

d)

B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

41.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

 B. Muỗi Mansonia.

b)

A. Muỗi Anôphen (Anopheles).      

c)

 D. Muỗi Aedes.

d)

C. Muỗi Culex.      

42.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển ?

a)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

b)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân

c)

D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

d)

B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

43.

Cá chép sống ở môi trường nào?

a)

D: Nước mặn và nước ngọt.

b)

A: Nước lợ

c)

B: Nước ngọt

d)

C:Nước mặn

44.

Loài sâu bọ sống làm tổ trong đất:

a)

C. Bọ ngựa 

b)

D. Rầy nâu

c)

A. Mối

d)

B. Ve sầu    

45.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là 

a)

C. giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng

trên da và mang cá 

b)

D. cả 3 phương án trên đều đúng

c)

A. giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mắt

d)

B. giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá

46.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

a)

B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

b)

A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

c)

D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

d)

C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

47.

Động vật nào có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng?

a)

D: Ve sầu

b)

A: Bọ ngựa

c)

B: Kiến

d)

C: Bướm

48.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

D. Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật

b)

A. Không có khả năng sinh sản vô tính.

c)

C. Cấu tạo đơn bào

d)

B. Kích thước hiển vi

49.

Vì sao mực xếp cùng với ốc sên: 

a)

 B. Có vỏ đá vôi có khoang áo

b)

A. Thân mềm không phân đốt

c)

   D. Cả a, b, c đều đúng

d)

C. Hệ tiêu hoá phân hoá và có cơ quan di chuyển

50.

Ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm: 

a)

C. Làm thức ăn cho người và động vật

b)

A. Làm vật trang trí   

c)

D. Làm sạch môi trường nước

d)

B. Xuất khẩu        

51.

Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ở cá là   

a)

B. Trai sông

b)

C. Ốc bươu       

c)

 D. Bạch tuộc

d)

A. Mực           

52.

Ngành thân mềm có khoảng bao nhiêu loài? 

a)

B. 17 nghìn loài 

b)

D. 700 nghìn loài

c)

A. 7 nghìn loài           

d)

C. 70 nghìn loài  

53.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét? 

a)

D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ

b)

C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng 

c)

A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng

d)

 B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột

54.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người? 

a)

D.  Cả A, B và C đều đúng

b)

B. Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán

c)

C. Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải 

d)

A. Làm hại cây trồng

55.

Cơ thể tôm gồm: 

a)

C. 3 phần : đầu, thân, đuôi 

b)

D. 4 phần : đầu, ngực, bụng, đuôi

c)

B. 2 phần : đầu - ngực và bụng

d)

A. 2 phần : đầu và bụng

56.

Tôm hoạt động vào thời gian nào trong ngày: 

a)

B. Đêm khuya về sáng      

b)

D. Cả ngày lẫn đêm

c)

C.  Ban ngày

d)

A. Chập tối

57.

Vỏ bọc cơ thể của tôm cấu tạo bằng chất: 

a)

C. Ki tin có tẩm canxi     

b)

D. Cu ti cun

c)

A. Ki tin       

d)

B. Đá vôi 

58.

Loài giáp xác có kích thước lớn: 

a)

C. Chân kiếm sống tự do 

b)

A. Cua nhện   

c)

D. Chân kiếm sống ký sinh

d)

B. Rận nước    

59.

Loài giáp xác nào có lợi: 

a)

 C. Chân kiếm ký sinh 

b)

A. Rận nước

c)

D. Mọt ẩm

d)

B. Sun     

60.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

A. Miệng ở phía dưới

b)

B. Di chuyển bằng tua miệng.

c)

C. Cơ thể dẹp hình lá.

d)

D. Không có tế bào tự vệ.

61.

Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là

a)

D. dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp.

b)

C. dị dưỡng

c)

B. hoá tự dưỡng.

d)

A. quang tự dưỡng

62.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?

a)

D. Có cơ quan sinh dục đơn tính.

b)

B. Mắt và lông bơi tiêu giảm.

c)

C. Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển.

d)

A. Miệng nằm ở mặt bụng.

63.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

B. tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn

b)

D. bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

c)

A. giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

d)

C. tăng khả năng trao đổi khí.