wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 5

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

trễ pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

b)

sớm pha một góc π2\frac{\pi}{2}   so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

2.

Câu 2: Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là 100g và chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là

a)

93,75 g.

b)

87,5 g

c)

12,5 g.

d)

6,25 g.

3.

Câu 3: Ở một đường sức của một điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 40 cm. Hiệu điện thế giữa M và N là 80V. Cường độ điện trường có độ lớn là

a)

2V/m

b)

200V/m

c)

20V/m

d)

2000V/m

4.

Câu 4: Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là I=I0  cos(   ωt\omega t  )   Đại lượng I0  được gọi là

    

a)

tần số góc của dòng điện.

b)

pha ban đầu của dòng điện.

c)

cường độ dòng điện hiệu dụng.

d)

cường độ dòng điện cực đại.

5.

Câu 5. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 6 cm. Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp là

     A. 6 cm.                            B. 3 cm.                            C. 4 cm.     D. 5 cm.

a)

6cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

6.

Câu 6. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây sai?

   

a)

Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn.

b)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

c)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau.

d)

Trong chân không, các phôtôn có tốc độ 3.10 mũ 8  m/s.

7.

Câu 7. Trong nguyên tắc của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, để trộn dao động âm tần với dao động cao tần ta dùng

a)

mạch biến điệu.

b)

mạch chọn sóng.

c)

mạch khuếch đại.

d)

mạch tách sóng.

8.

Câu 8: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường.

b)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường.

c)

tốc độ lan truyền dao động cơ trong môi trường.

d)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường.

9.

Câu 9: Tia nào sau đây được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia X

c)

Tia Laze

d)

Tia tử ngoại.

10.

Câu 10: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm\mu m    . Khoảng cách giữa 2 vẫn sáng liên tiếp trên màn là

a)

0,6 mm.

b)

0,36mm

c)

0,72mm

d)

0,3mm

11.

Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng

a)

gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

b)

dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

c)

gần nhau nhất dao động cùng pha.

d)

dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng.

12.

Câu 12: Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động duy trì.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động cưỡng bức.

13.

Câu 13 Khi một sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

tần số sóng không đổi.

b)

bước sóng giảm.

c)

chu kì sóng tăng.

d)

bước sóng không đổi.

14.

Câu 14: Một máy biến áp lí tưởng cung cấp một dòng điện 20A dưới điện áp hiệu dụng 200V. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 5kV. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là

a)

50 A.

b)

1,25A

c)

5A

d)

0,8A

15.

Câu 15: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

a)

Năng lượng liên kết.

b)

Số hạt nuclôn.

c)

Năng lượng liên kết riêng.

d)

Số hạt prôtôn.

16.

Câu 16: Chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua

a)

hệ tán sắc, ống chuẩn trực, buồng tối.

b)

hệ tán sắc, buồng tối, ống chuẩn trực.

c)

ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.           

d)

ống chuẩn trực, buồng tối, hệ tán sắc.

17.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Cơ năng của vật

a)

tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.

b)

bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T/2

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T

18.

Câu 18: Một sóng cơ lan truyền theo trục Ox với tốc độ 0,8 m/s và tần số nằm trong khoảng từ 25 Hz đến 35 Hz. Gọi A và B là hai điểm thuộc Ox, ở cùng một phía đối với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng là

a)

34 Hz.

b)

28Hz

c)

30Hz

d)

32Hz

19.

Câu 19: Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn

a)

lệch pha π4rad\frac{\pi}{4}rad  

b)

lệch pha π2rad\frac{\pi}{2}rad  

c)

cùng pha.

d)

ngược pha.

20.

Câu 20: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng - 1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng - 3,43 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra là

 

a)

0,654. 10410^{-4}  m

b)

0,654.1050,654.10^{-5}  m

c)

0,654.107m0,654.10^{-7}m  

d)

0,654.106m0,654.10^{-6}m  

21.

Câu 21: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

nơtron.

b)

điện tích.

c)

nguyên tử.

d)

phân tử.

22.

Câu 22: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có 4 cặp cực, quay với tốc độ 1800 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là

a)

120Hz

b)

100Hz

c)

60Hz

d)

50Hz

23.

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right)   vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có dung kháng là ZCZ_C   Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

U2ZC\frac{U\sqrt[]{2}}{Z_C}  

b)

UZC\frac{U}{Z_C}  

c)

U+ZCU+Z_C  

d)

U.ZCU.Z_C  

24.

Câu 24: Một kim loại có công thoát electron là A. Biết hằng số plăng là h và tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c. Giới hạn quang điện của kim loại là

a)

λ0=hAc\lambda_0=\frac{hA}{c}  

b)

λ0=Ahc\lambda_0=\frac{A}{hc}  

c)

λ0=chA\lambda_0=\frac{c}{hA}  

d)

λ0=hcA\lambda_0=\frac{hc}{A}  

25.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí cân bằng. Thời điểm đầu tiên vận tốc của vật bằng không là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/2

d)

T/8

26.

Câu 26: Một nhà máy phát điện xoay chiều có công suất phát điện là P và điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát là U. Điện năng phát ra từ nhà máy được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây có điện trở tổng cộng là r. Coi cường độ dòng điện cùng pha với điện áp. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là

a)

PUr2\frac{P}{U}r^2  

b)

PU2r\frac{P}{U^2}r  

c)

P2Ur\frac{P^2}{U}r  

d)

P2U2r\frac{P^2}{U^2}r  

27.

Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.106C2.10^{-6}C   cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1π(A)0,1\pi\left(A\right)   Tần số góc dao động điện từ tự do của mạch là

a)

5.104π (rads)5.10^4\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)  

b)

5.105π (rads)5.10^5\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)  

c)

5.106π (rads)5.10^6\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)  

d)

5.107π (rads)5.10^7\pi\ \left(\frac{rad}{s}\right)