wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11 ngày 15/3

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường tại điểm M  do dòng điện thứ nhất gây ra có vecto cảm ứng từ B1\overrightarrow{B_1}   , do dòng điện thứ hai gây ra có vecto cảm ứng từ B2\overrightarrow{B_2}  , hai vecto và có hướng vuông góc với nhau. Độ lớn cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức

a)

B = B1 + B2.

b)

B = B1 . B2.

c)

B = B12+B22\sqrt[]{B_1^2+B_2^2}  

d)

B = B1 - B2.

2.

Một thấu kính có độ tụ D = -5 dp, đó là

a)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm.

b)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 20 cm.

c)

thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -20 cm.

d)

thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -0,2 cm.

3.

Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4π μT. Nếu dòng điện qua dây tăng 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là

a)

0,1π μT

b)

0,2π μT

c)

0,3π μT

d)

0,5π μT

4.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào

a)

hiện tượng điện phân.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

hiện tượng mao dẫn

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

5.

Công thức liên hệ giữa tọa độ vật, tọa độ ảnh và tiêu cự của thấu kính là

a)

  1f=1d+d\frac{1}{f}=\frac{1}{d+d'}  

b)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

d)

1d=1f+1d\frac{1}{d}=\frac{1}{f}+\frac{1}{d'}  

6.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống giảm đều đặn từ 4 A về 2A trong khoảng thời gian 4 s. Độ lớn suất điện động tự cảm suất hiện trong ống là

a)

0,06 V

b)

0,05 V

c)

0,04 V

d)

0,03 V

7.

Trong một từ trường đều có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ phải sang trái. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải.

8.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức tổng quát

a)

 f=qvBtan α\alpha  

b)

 f=qvBsin α\alpha  

c)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha  

d)

f=qvB

9.

Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?

a)

Phản xạ toàn phần                                     

b)

Hiện tượng tự cảm

c)

Phản xạ ánh sáng                                          

d)

Khúc xạ ánh sáng           

10.

Di chuyển một vật thật trước một thấu kính sao cho ảnh hứng được trên màn cao bằng vật, cách vật 100 cm. Thấu kính này là

a)

TKPK có tiêu cự f = -50 cm.

b)

TKHT có tiêu cự f = 50 cm.

c)

TKHT có tiêu cự f = 25 cm.

d)

TKPK có tiêu cự f = -25 cm.

11.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

tương tác hấp dẫn.

b)

tương tác từ.

c)

tương tác điện

d)

vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

12.

Chiếu một tia sáng từ trong một chất lỏng (chiết suất n) đến mặt phân cách giữa chất lỏng đó và không khí dưới góc tới là 300, khi đó góc khúc xạ ở không khí của tia sáng là 600. Chất lỏng có chiết suất là

a)

n = 1,73

b)

n = 1,41

c)

n = 1,33

d)

n = 1,5

13.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trư­ờng truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn lớn hơn 0

d)

luôn bằng 1

14.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

a)

igh ≈  38026’.

b)

igh ≈ 62044’

c)

igh ≈ 48035’

d)

igh  41048’.

15.

Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 60, chiết suất n = 1,5. Chiếu một tia sáng đơn sắc vào mặt bên lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính là

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

16.

Mắt có tật gì nếu có đặc điểm sau: OCc= 50 cm; OCv= vô cực (mắt vẫn phải điều tiết)?

a)

Mắt lão                  

b)

 Mắt bình thường  

c)

Mắt cận

d)

mắt viễn

17.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện có giá trị lớn.

b)

dòng điện tăng nhanh.

c)

dòng điện không đổi.

d)

dòng điện có giá trị nhỏ.

18.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu khi đoạn dây trên song song với các đường sức từ?

a)

0,01N

b)

0,02N

c)

0N

d)

0,03N

19.

Ảnh của một vật thật qua một thấu kính phân kỳ

a)

luôn lớn hơn vật.        

b)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

c)

luôn nhỏ hơn vật.                                           

d)

luôn ngược chiều với vật.

20.

Một ngư­ời cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ng­ười đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là

a)

2,0 m

b)

1,5 m

c)

1,0 m

d)

0,5 m

21.

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ I = 8A, có một vòng dây, người ta đo được độ lớn cảm ứng từ 31,4.106T31,4.10^{-6}T  . Đường kính của dòng điện tròn là

a)

10cm                               

b)

32cm

c)

16cm

d)

20cm

22.

Đơn vị của hệ số tự cảm của ống dây là

a)

Vebe(Wb)

b)

Vôn (V)

c)

Tesla (T)

d)

Henri (H)

23.

Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông giảm từ 1,2 Wb xuống còn 0,4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

8V

b)

6V

c)

4V

d)

3V

24.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

c)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

d)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

25.

Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm). Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt là bao nhiêu?

a)

16,7cm

b)

10cm

c)

50cm

d)

62,5cm