WorksheetsTiếng Anh 4 - Unit 14
Total questions: 34
Worksheet time: 19mins
ALTL
(a)
EGA
(a)
GNYUO
(a)
NKNIYS
(a)
ALDROABE
(a)
ODL
(a)
VTAIATCETR
(a)
MSIL
(a)
TINH
(a)
ONRGST
(a)
EIAMDLDDGE
(a)
TYTPER
(a)
OBEES
(a)
ODSHEAMN
(a)
ABTLEUFUI
(a)
OIDOGGOKNOL
(a)
WEKA
(a)
TEUC
(a)
TAF
(a)
DSREENL
(a)
THOSR
(a)
Khi so sánh bằng tính từ ngắn, chúng ta thêm gì vào sau tính từ?
(a)
Khi so sánh bằng tính từ dài, chúng ta thêm gì vào đằng trước tính từ?
(a)
Trong câu so sánh hơn, bắt buộc phải có từ gì trong câu?
(a)
Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: TALL
(a)
Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: PRETTY
(a)
Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: NICE
(a)
Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: ADORABLE
(a)
Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: ATTRACTIVE
(a)
Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: STRONG
(a)
Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: GOOD-LOOKING
(a)
WHAT DOES HE LOOK LIKE?
(a)
