wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 4 - Unit 14

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

ALTL

(a)  

2.

EGA

(a)  

3.

GNYUO

(a)  

4.

NKNIYS

(a)  

5.

ALDROABE

(a)  

6.

ODL

(a)  

7.

VTAIATCETR

(a)  

8.

MSIL

(a)  

9.

TINH

(a)  

10.

ONRGST

(a)  

11.

EIAMDLDDGE

(a)  

12.

TYTPER

(a)  

13.

OBEES

(a)  

14.

ODSHEAMN

(a)  

15.

ABTLEUFUI

(a)  

16.

OIDOGGOKNOL

(a)  

17.

WEKA

(a)  

18.

TEUC

(a)  

19.

TAF

(a)  

20.

DSREENL

(a)  

21.

THOSR

(a)  

22.
Lựa chọn những tính từ ngắn trong các tính từ sau:
a)
TALL
b)
SHORT
c)
BEAUTIFUL
d)
HANDSOME
e)
PRETTY
23.
Lựa chọn những tính từ dài trong các tính từ sau:
a)
GOOD-LOOKING
b)
ATTRACTIVE
c)
MIDDLE-AGED
d)
OLD
e)
THIN
24.

Khi so sánh bằng tính từ ngắn, chúng ta thêm gì vào sau tính từ?

(a)  

25.

Khi so sánh bằng tính từ dài, chúng ta thêm gì vào đằng trước tính từ?

(a)  

26.

Trong câu so sánh hơn, bắt buộc phải có từ gì trong câu?

(a)  

27.

Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: TALL

(a)  

28.

Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: PRETTY

(a)  

29.

Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: NICE

(a)  

30.

Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: ADORABLE

(a)  

31.

Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: ATTRACTIVE

(a)  

32.

Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: STRONG

(a)  

33.

Biến đổi tính từ sau thành dạng so sánh hơn của nó: GOOD-LOOKING

(a)  

34.

WHAT DOES HE LOOK LIKE?

(a)