wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÍ 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự nhiễm điện của các vật do bao nhiêu nguyên nhân

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: phát biểu nào sau đây không đúng với nội dung của định luật cu – lông?

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có

A. phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích.

B. độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích.

C. độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D. chiều luôn hướng vào hai điện tích.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3: Nguyên tử trung hòa về điện, khi nhận thêm electron sẽ trở thành:

A. ion âm. B. ion dương. C. không có gì thay đổi. D. không xác định được

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc; B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;

C. Đặt một vật gần nguồn điện; D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu 5: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

B. Chim thường xù lông về mùa rét;

C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;

D. Sét giữa các đám mây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6: Điện tích điểm là

A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 8: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

A. hút nhau 1 lực bằng 10 N. B. đẩy nhau một lực bằng 10 N.

C. hút nhau một lực bằng 44,1 N. D. đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 9: Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

A. – 8 C. B. – 11 C. C. + 14 C. D. + 3 C.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 10: Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự do.

C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 11: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên.

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị mất đi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 12: Công của lực điện làm di chuyển một điện tích q đặt trong điện trường không có tính chất:

A. Phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối. B. Phụ thuộc điện tích di chuyển.

C. Phụ thuộc vào cường độ điện trường. D. Phụ thuộc hình dạng của đường đi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 13: Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 14: Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

A. chưa đủ dữ kiện để xác định. B. tăng 2 lần.

C. giảm 2 lần. D. không thay đổi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 16: Cường độ điện trường được đo bằng đơn vị nào sau đây?

A. Vôn/mét. B. Vôn. C. oát/mét. D. Jun

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 17: Điện trường là:

A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích.

C. môi trường bao quanh diện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

D. môi trường dẫn điện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 18: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. E = F/q

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 19: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

Cường độ điện trường không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử

A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 20: Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 21: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

A. V/m2. B. V.m. C. V/m. D. V.m2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Câu 24: Tụ điện là

A. Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. B. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 25: Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

A. Fara (F). B. Ampe (A). C. Vôn (V). D. Niutơn (N).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 26: Chọn phát biểu đúng

A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 27: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

B. sinh công trong mạch điện

C. tạo ra điện tích dương trong một giây

D. dự trữ điện tích của nguồn điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 28: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn có điện trở thuần R. Khi có dòng điện I chạy qua vật dẫn thì công suất tỏa nhiệt ở vật dẫn được xác định bằng công thức nào sau đây?

A.P=U2R ------B.P=U/I -----C.P=RI -----D.P=RI2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 29: Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.

A. Tác dụng cơ. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng hoá học. D. Tác dụng từ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 30: Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

D. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 31: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 32: Biểu thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc song song là:

A. Eb = E1 + E2 + ... + En ; rb = r1 + r2 + .... + rn. B. Eb = E; rb = r1 + r2 + .... + rn.

C. Eb = E ; rb =r/n . D. Eb = E1 + E2 + ... + En ; rb = r.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 33: một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức

A. UAB = E – Ir.------- B. UAB = E + I(r + R).------ C. UAB = I(r+R) – E. -----D. E/I(r+R).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 34: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1> 0 và q2 < 0. B. q1< 0 và q2 > 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 35: Theo thuyết electron. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

B. Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

C. Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

D. Một vật trung hòa bị nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 39: Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì điện tích của tụ

Q = C.U

A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 4 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 44: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

A. tăng rất lớn. B. giảm về 0.

C. tăng giảm liên tục. D. không đổi so với trước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 1: Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

A. Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn;

B. Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường;

C. Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường;

D. Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 2: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

A. điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

B. điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.

C. điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ tới hạn TC.

D. điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 3: Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion dương. B. electron tự do. C. ion âm. D. ion dương và electron tự do.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 1. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

D. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 2. Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì

A. mật độ electron tự do nhỏ hơn trong kim loại.

B. khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron.

C. môi trường dung dịch rất mất trật tự.

D. Cả 3 lý do trên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Câu 3. Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

A. điện lượng chuyển qua bình. B. thể tích của dung dịch trong bình.

C. khối lượng dung dịch trong bình. D. khối lượng chất điện phân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu 4. Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực tan thì khối lượng chất giải phóng ở điện cực không tỉ lệ thuận với

A. khối lượng mol của chất đượng giải phóng. B. cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

C. thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân. D. hóa trị của của chất được giải phóng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 5. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

A. đúc điện. B. mạ điện. C. sơn tĩnh điện. D. luyện nhôm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 6. Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 7. Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

A. khối lượng mol của chất được giải phóng.B. hóa trị của chất được giải phóng.

C. thời gian lượng chất được giải phóng. D. cả 3 đại lượng trên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

1. Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

A. các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.

B. các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.

C. các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

D. các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

2. Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

A. vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.

B. khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

C. các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

D. chất khí chuyển động thành dòng có hướng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

3. Hạt tải điện trong chất khí gồm

A. các ion dương. B. ion âm.

C. ion dương và ion âm. D. ion dương, ion âm và electron tự do.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

4. Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

A. đánh lửa ở buzi; B. sét;

C. hồ quang điện; D. dòng điện chạy qua thủy ngân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4