wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các dòng sông chính trong vùng ĐNB là

a)

Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn   

b)

Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam

c)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn

d)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Biên Hòa

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

Thành phố Hồ Chí Minh   

b)

Bình Dương    

c)

Long An      

d)

Tây Ninh

3.

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?              

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của vùng Đông Nam Bộ

a)

Bình Dương, Bình Phước

b)

TP Hồ Chí Minh  

c)

Tây Ninh, Đồng Nai

d)

. Đồng Nai, Bình Dương.

5.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Đất xám và đất phù sa                          

b)

Đất bazan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badzan và đất xám

6.

Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là

a)

Hồ Ba Bể và hồ Lắk                          

b)

. Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An

c)

Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim              

d)

Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng

7.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

9.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là

a)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

b)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

d)

. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

10.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Boxit

d)

Đồng

11.

Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là

a)

Biên Hòa            

b)

Thủ Dầu Một

c)

TP. Hồ Chí Minh        

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

12.

:  Cho bảng số liệu diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước(đơn vị: nghìn ha) 

Năm: 2000 2005 2008 2012

Cả nước: 7666 7329 7422 7651

 Đồng bằng sông Cửu Long: 3945 3826 3858 4089

 Nhận định đúng là:

a)

giai đoạn 2000 – 2012 diện tích lúa của cả nước và Đồng bằng sông Cửu Long đều giảm.

b)

diện tích lúa của cả nước và Đồng bằng sông Cửu Long có sự biến động không giống nhau.

c)

tỉ trọng diện tích lúa Đồng bằng sông Cửu Long luôn chiếm hơn 50% so với cả nước

d)

tốc độ tăng trưởng diện tích lúa của cả nước tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

13.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững

a)

Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

b)

Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước

c)

Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng

d)

Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô

14.

: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là

a)

Dệt – may, da- giầy, gốm sứ. 

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao

15.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Điều

b)

. Cà phê

c)

Cao su 

d)

Hồ tiêu

16.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

Thủy lợi               

b)

Phân bón               

c)

Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

Phòng chống sâu bệnh

17.

Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm

a)

. 30 %   

b)

45 %

c)

90 %

d)

100 %

18.

Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

a)

54,17%

b)

184,58%.                  

c)

541,7%

d)

5,41%.

19.

Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là

a)

Nghèo tài nguyên

b)

Dân đông

c)

Thu nhập thấp

d)

Ô nhiễm môi trường

20.

Cây trồng nào sau đây không được trồng ở vùng Đông Nam Bộ

a)

Cao su

b)

Chè 

c)

Cà phê

d)

. Điều

21.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh

a)

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương

c)

Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.             

d)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu

22.

Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở

a)

. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai

d)

. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.

23.

Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ

a)

Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước

c)

Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất

d)

Dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất

24.

Trung tâm du lịch lớn nhất của ĐNB và cả nước là

a)

Vũng Tàu  

b)

TP Hồ Chí Minh.

c)

Đà Lạt

d)

. Nha Trang

25.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Vũng Tàu

b)

. TP Hồ Chí Minh          

c)

Đà Lạt

d)

Nha Trang

26.

: Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ

a)

Là trung tâm kinh tế phía Nam

b)

Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.

c)

Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.

d)

Nền nông nghiệp tiên tiến nhất

27.

Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Vũng Tàu

b)

. TP Hồ Chí Minh           

c)

. Đà Lạt           

d)

Nha Trang

28.

: Ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động là

a)

Dệt may         

b)

. Điện        

c)

Hoá chất             

d)

. Khai thác dầu.

29.

Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là

a)

Dầu thô              

b)

. Thực phẩm chế biến              

c)

Than đá                  

d)

Hàng nông sản

30.

Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là

a)

. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

b)

Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

c)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

d)

:)))))))))

31.

Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB là

a)

. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước

32.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.              

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai

33.

Các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ nhưng không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu           

b)

. Đồng Nai 

c)

Bình Dương 

d)

. Tây Ninh

34.

Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

. Long An

d)

Bình Dương

35.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng          

b)

. Ba mặt giáp biển

c)

. Nằm ở cực Nam tổ quốc       

d)

Rộng lớn nhất cả nước

37.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

. Năng suất lúa cao nhất                  

b)

Diện tích đồng bằng lớn nhất

c)

Sản xuất lúa gạo nhiều nhất          

d)

. Xuất khẩu nông sản nhiều nhất.

38.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảngLà đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

. 20 000km2               

b)

30 000km

c)

 40 000km2

d)

50 000km2

39.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất phèn                

b)

Đất mặn

c)

. Đất phù sa ngọt

d)

. Đất cát ven biển

40.

: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

Xâm nhập mặn         

b)

Cháy rừng

c)

Triều cường

d)

Thiếu nước ngọt

41.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Xây dựng hệ thống đê điều

b)

Chủ động chung sống với lũ

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

42.

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Tày, Nùng, Thái

b)

. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na

c)

Khơ me, Chăm, Hoa

d)

. Giáy, Dao, Mông.

43.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Đồng Nai

b)

Mê Công

c)

Thái Bình

d)

. Sông Hồng

44.

: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Đất, rừng

b)

Khí hậu, nước

c)

. Biển và hải đảo

d)

Tài nguyên khoáng sản.

45.

Trung tâm kinh tế lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là.

a)

Thành phố Cần Thơ.  

b)

. Thành phố Cà Mau

c)

Thành phố Mĩ Tho

d)

. Thành phố Cao Lãnh.

46.

Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm lớn nhất

b)

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

c)

Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

d)

Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước

47.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì

a)

Chiếm hơn 50% diện tích canh tác 

b)

Hơn 50% sản lượng

c)

Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng              

d)

. Điều kiện tốt để canh tác

48.

Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạn

a)

. Nghề rừng     

b)

Giao thông        

c)

Du lịch

d)

Thuỷ hải sản

49.

Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng         

b)

Dệt may     

c)

Chế biến lương thực thực phẩm

d)

Cơ khí.

50.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng là

a)

Đường sông

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ    

d)

Đường biển.

51.

Có một chợ đặc trưng của vùng đồng bằng Sông Cửu Long

a)

Chợ đêm

b)

Chợ gỗ                

c)

Chợ nổi                  

d)

Chợ phiên

52.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng         

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

53.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là

a)

Xây dựng hệ thống đê điều

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

. Tăng cường công tác dự báo lũ

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.