Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

my kids

Total questions: 52

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

màu tím

a)

race

b)

brown

c)

gate

d)

purple

2.

xương

a)

rope

b)

brown

c)

tube

d)

bone

3.

cái mũi

a)

nose

b)

brown

c)

ears

d)

bone

4.

cái cổng

a)

nose

b)

gate

c)

grey

d)

bone

5.

khuôn mặt

a)

flute

b)

face

c)

tube

d)

stone

6.

What color is it?

a)

it's red

b)

it's pink

c)

it's blue

d)

it's yellow

7.

Chọn nghĩa đúng cho từ sau:

Phi công

a)

Director

b)

Receptionist

c)

Pilot

d)

Police

8.

"stand up" nghĩa là:

a)

đứng lên

b)

ngồi xuống

c)

gập sách lại

d)

mở sách ra

9.

"sit down" có nghĩa là:

a)

ngồi xuống

b)

đứng lên

c)

mở sách ra

d)

gập sách lại

10.

What is _____ name?

a)

her

b)

your

c)

his

d)

my

11.

Hello! ________name is Lily.

a)

My

b)

I

c)

He

d)

She

12.

Goodbye? ________ you again.

a)

Look

b)

Hi

c)

See

d)

Bye

13.

cảm ơn

a)

I am very

b)

thank you

c)

yes

d)

ok

14.

Hãy chọn câu đã dịch với câu sau.

how are you?

a)

bạn khoẻ chứ?

b)

hôm nay bạn thế nào?

c)

đúng

d)

bạn bao nhiêu tuổi

15.

hãy dịch câu sau:

how old are you?

a)

bạn bao nhiêu tuổi?

b)

bạn tên gì?

c)

không biết

d)

my name is nam

16.

dịch câu sau

Nice to meet you

a)

rất vui được gặp bạn

b)

không có j

c)

no,isnn't

d)

yeesss

17.

e l h l o => _ _ _ _ _

a)

helol

b)

lehol

c)

hello

d)

holle

18.

h a n t k s => _ _ _ _ _ _

a)

sanhk

b)

sthank

c)

thanks

d)

thaskn

19.

Sắp xếp từ thành câu :: to / Nice/ you./ meet /

a)

meet you Nice to.

b)

Nice meet you to.

c)

Nice to meet you.

20.

..................to meet you.

a)

Nine

b)

Night

c)

Nice

d)

Name

21.

Goodbye

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Chào buổi sáng

22.

Hello, Miss Huyen. How_______you?

a)

is

b)

am

c)

are

23.

- Hello Linda. ______ are you?

- I'm very well. Thanks.

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Who

24.

a)

glue

b)

paper

c)

paint

d)

scissors

25.

a)

marker

b)

paper

c)

scissors

d)

pen

26.

book

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

27.

cái cặp

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

28.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

29.

cây thước

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

30.
a)

head

b)

hand

c)

eyes

d)

ears

31.
a)

toes

b)

fingers

c)

ears

d)

legs

32.

eyes

a)

mắt

b)

tai

c)

mũi

d)

miệng

33.

ear

a)

tai

b)

mắt

c)

mũi

d)

miệng

34.

Hair

a)

tóc

b)

mũi

c)

bàn tay

d)

bàn chân

35.

F_ce

a)

o

b)

a

c)

e

d)

i

36.

Vai trong tiếng anh được gọi là gì

a)

head

b)

arm

c)

shoulder

d)

foot

37.

the neck

a)

bàn tay

b)

ngón chân

c)

cái cổ

d)

cái bụng

38.

cách viết đúng của từ "phòng ngủ"

a)

betroom

b)

bed room

c)

bedroom

d)

be droom

39.

cách viết đúng của từ "phòng tắm"

a)

batroom

b)

bathroom

c)

baroomth

d)

bath room

40.

cách viết đúng của từ "phòng khách"

a)

livingroom

b)

livig room

c)

livinroom

d)

living room

41.

cách viết đúng của từ "nhà"

a)

houze

b)

houre

c)

house

d)

hause

42.

a)

Ball

b)

Car

c)

Train

43.

a)

Teddy

b)

Train

c)

Ball

d)

Car

44.

a)

Ballon

b)

Teddy

c)

Ball

d)

Train

45.

What is this ?

a)

doll

b)

yo-yo

c)

truck

46.

chọn cách viết đúng của từ "mẹ"

a)

mother

b)

mon

c)

momy

d)

father

47.

chọn cách viết đúng của từ "chị gái"

a)

sister

b)

brother

c)

younger brother

d)

younger sister

48.

chọn cách viết đúng của từ "bố"

a)

Fathen

b)

Father

c)

Mather

d)

Mother

49.

How many apples in the picture?

a)

9

b)

6

c)

4

d)

2

50.

How many babies in the picture?

a)

ONE

b)

THREE

c)

FIVE

d)

SIX

51.

how many backpack in the picture?

a)

TEN

b)

SIX

c)

TWO

d)

ONE

52.
a)

six

b)

two

c)

one

d)

ten