wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm KTCK Lý

Total questions: 48

Worksheet time: 12hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là

a)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

2.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không

3.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.

b)

biên độ của sóng

c)

tốc độ truyền sóng.

d)

bước sóng

4.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không.

b)

nước.

c)

không khi

d)

kim loại.

5.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

6.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

b)

bản chất môi trường truyền sóng.

c)

chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

tần số sóng và bước sóng

7.

Vận tốc truyền sóng giảm dần khi truyền lần lượt qua các môi trường

a)

Rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

. Khí, rắn, lỏng.

d)

Rắn, lỏng, khí

8.

Tốc độ truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường nào sau đây?

a)

Thép

b)

. Nước.

c)

Thủy tinh.

d)

. Không khí

9.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kỳ của sóng

b)

tốc độ truyền sóng

c)

.biên độ của sóng

d)

năng lượng sóng

10.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

biên độ của sóng

b)

tốc độ truyền sóng

c)

năng lượng sóng

d)

tần số của sóng

11.

Trong sự truyền sóng cơ, năng lượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tần số của sóng.

b)

năng lượng sóng.

c)

tốc độ truyền sóng

d)

. biên độ của sóng.

12.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì của sóng.

b)

tần số của sóng.

c)

. năng lượng của sóng

d)

biên độ của sóng.

13.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục 0x. quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ là

a)

ba lần bước sóng

b)

một lần bước sóng

c)

nửa bước sóng

d)

hai lần bước sóng

14.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

trên cùng 1 phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng 1 phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

15.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

hai bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng

d)

một nửa bước sóng.

16.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động vuông pha nhau là

a)

hai bước sóng

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng

17.

Khoảng cách giữa 2 điểm trên 1 phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng.

b)

độ lệch pha

c)

bước sóng.

d)

chu kỳ.

18.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động ngược pha nhau là

a)

hai bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng

19.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

là phương thẳng đứng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

20.

Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

là phương thẳng đứng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng

21.

Sóng âm nghe được có tần số trong khoảng từ

a)

20 Hz đến 2.10^5 Hz.

b)

20 Hz đến 2.10^3 Hz.

c)

20 Hz đến 2.10^6 Hz

d)

20 Hz đến 2.10^4 Hz

22.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

W/m

b)

W/m^2

c)

. Ben (B).

d)

N/m^2

23.

Sóng điện từ

a)

không mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

không truyền được trong chân không.

d)

là sóng ngang

24.

Phát biểu nào sau đây đúng ? sóng điện từ

a)

không lan truyền được trong nước.

b)

là sóng dọc

c)

không lan truyền được trong chân không

d)

mang năng lượng.

25.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

SDT tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

d)

SDT không truyền được trong chân không

26.

Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

a)

Truyền được trong chân không.

b)

Tuân theo quy luật giao thoa.

c)

Mang năng lượng

d)

Tuân theo quy luật phản xạ

27.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ

b)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

c)

khả năng ion hóa mạnh không khí.

d)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớn chì dày cỡ cm.

28.

Tia hồng ngoại

a)

không phải là sóng điện từ.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

c)

được ứng dụng để sưởi ấm.

d)

không truyền được trong chân không

29.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

b)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

c)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

d)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hoá học

30.

thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

a)

Tia X.

b)

Tia hồng ngoại

c)

ánh sáng nhìn thấy

d)

Tia tử ngoại.

31.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

hồ quang điện.

b)

. lò vi sóng.

c)

màn hình máy vô tuyến.

d)

. lò sưởi điện.

32.

Sau những ngày nghỉ mát ở bờ biển, tắm biển và phơi nắng, da ta có thể bị rám nắng hay cháy nắng. Đó là do tác dụng chủ yếu của tia nào sau đây trong ánh sáng Mặt Trời?

a)

tia đơn sắc đỏ.

b)

tia hồng ngoại

c)

tia tử ngoại.

d)

tia đơn sắc vàng.

33.

Trong y học, tia nào sau đây thường được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật?

a)

Tia alpha

b)

Tia gamma

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia hồng ngoại

34.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

d)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

35.

Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

a)

nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ

b)

nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

lớn hơn tần số của tia gamma.

d)

lớn hơn tần số của tia màu tím

36.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.

b)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

d)

Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào

37.

Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X?

a)

Gây tác dụng quang điện ngoài.

b)

Làm ion hóa không khí.

c)

Khả năng đâm xuyên mạnh

d)

Tác dụng sinh lý, hủy diệt tế bào.

38.

Khi nói về công dụng của tia X. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quân sự, tia X được dùng trong ống nhòm để quan sát ban đêm.

b)

Trong y học, tia X được dùng để chuẩn đoán và chữa trị một số bệnh.

c)

Tia X được dùng để tìm các khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.

d)

Tia X được dùng để nguyên cứu các thành phần và cấu trúc các vật rắn.

39.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

40.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng các giữa hai nút liên tiếp bằng:

a)

Nửa bước sóng.

b)

Hai lần bước sóng.

c)

. Một bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng

41.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

42.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng:

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

43.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a và cách màn quan sát một khoàng D . Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Trên màn, khoảng cách từ vị trí có vân sáng đến vân trung tâm là

a)

b)

c)

d)

44.

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là d1 và d2. Tại M đó có vân sáng khi

a)

b)

c)

d)

45.

Dùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

46.

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

47.

Một sóng hình sin truyền dọc theo trục 0x. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và chu kỳ T của sóng là

a)

b)

c)

d)

48.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

b)

c)

d)