wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test địa

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

nước có số dân đông dân đông nhất thế giới hiện nay

a)

hoa kì

b)

liên ba nga

c)

trung quốc

d)

ấn Độ

2.

cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo độ tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hóa

3.

cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao Động

b)

lao động và theo độ tuổi

c)

trình độ văn hóa và theo giới tính

d)

lao Động và trình độ văn hóa

4.

hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực 1

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

công nghiệp

d)

ngư nghiệp

5.

hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực 3

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

ngư nghiệp

6.

hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

ngư nghiệp

7.

dân số thế giới thuộc khu vực nào sau đây

a)

châu âu

b)

châu á

c)

châu mĩ

d)

châu phi

8.

đâu là động lực phát triển thế giới

a)

gia tăng cơ học

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

tỉ suất sinh thô

d)

gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

9.

dân số thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

sinh đẻ và tử vong

c)

sinh đẻ và suất cư

d)

xuất cư và tử vong

10.

sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây

a)

kinh tế_ xã hội phát triển chậm

b)

tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm

c)

chất lượng cuộc sống người dân thấp

d)

sức ép lên kinh tế

11.

tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

quy mô số dân

b)

mật độ dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

loại quần cư

12.

tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

xu hướng tăng

b)

xu hướng giảm

c)

không biến động

d)

tăng nhanh nước phát triển

13.

nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

trình độ phát triển sản xuất

b)

tính chất của ngành sản xuất

c)

các điều kiện của tự nhiên

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ

14.

ảnh hưởng của đô thị hoá đến kinh tế là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống của đô thị

b)

tạo việc làm tăng thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi cơ cấu lao Động

15.

nhân tố quyết định đến hướng của đô thị trong tương lai là

a)

sự phát triển kinh tế

b)

lối sống mức thu nhập

c)

chính sách phát triển đô thị

d)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên

16.

ảnh hưởng của đô thị hoá đến thu nhập là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

tạo việc làm tăng nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng

17.

ảnh hưởng của đô hoá đến môi trường là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo môi trường có đô thị chất lượng

18.

tác động tiêu cực của đô thị hoá đến kinh tế xã hội và môi trường không phải là

a)

cơ sở hạ tầng đô thị quá tải

b)

sức ép vấn đề đến việc làm

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp

d)

chất lượng môi trường không đảm bảo

19.

việt nam có dân số 84 triệu người và diện tích khoảng 331.900 km2

a)

234 người/km2

b)

324 người/km2

c)

253,088 người/km2

d)

253 người/km2

20.

nguồn lực trong nhà nước là

a)

nguồn vốn đầu tư

b)

khoa học công nghệ

c)

thị trường nước ngoài

d)

vốn đầu tư nước ngoài

21.

nguồn lực ngoài nước là

a)

lịch sử - văn hóa

b)

đường lối chính sách

c)

vốn đầu tư

d)

vốn đầu tư nước ngoài

22.

Nguồn lực kinh tế xã hội là

a)

Vị trí địa lý

b)

khí hậu, đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

nước sinh vật

23.

nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia

b)

nước, sinh vật, đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

đường lối chính sách

24.

căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

c)

vị trí địa lí, tự nhiên,kinh tế - xã hội

d)

điều kiện tự nhiên, nhân văn hỗn hợp

25.

cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ

d)

khu vực kinh tế trong nước,kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

26.

cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp, xây dựng và dịch vụ

c)

nông- lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

công nghiệp - xây dựng, dịch vụ Và khu vực ngoài nước

27.

cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước,công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp

c)

khu vực Kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

28.

Cơ cấu lãng thỗ gồm

a)

Vùng kinh tế,tiểu vùng kt

b)

Toàn cầu và khu vực,vùng,dịch vụ

c)

Công nghiệp-xây dựng,quốc gia

d)

Nông-lâm-ngư nghiệp toàn cầu

29.

gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa.

a)

số người xuất cư và nhập cư

b)

tỉ xuất sinh thô và tử xuất tử thô

c)

tỉ xuất sinh và nhập cư

d)

tỉ xuất sinh và người nhập cư

30.

cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo.

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hóa

31.

hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III

a)

lâm nghiệp

b)

công nghiệp

c)

ngư nghiệp

d)

dịch vụ

32.

đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

tỉ lên dân nông thôn không giảm

c)

tỉ lệ dân thanh thị giảm nhanh

d)

tỉ lệ dân nông thôn tăng nhah

33.

vai trò của sản xuất nông nghiệp.lâm nghiệp thủy sản KHÔNG phải là?

a)

cung cấp lương thực.thực phẩm cho con người

b)

đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngày.

34.

đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp.lâm nghiệp và thủy sản

a)

đất trồng.mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

đối tưởng sản xuất là cây trồng.vật nuôi

c)

sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến

d)

có mối lên kết chặc chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản.

35.

việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần.

a)

năng cao năng xuất nông nghiệp

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học và sản xuất

36.

trong sản xuất nông nghiệp.lâm nghiệp.thủy sản đất trồng.mặt nước được coi là.

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động

37.

nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

38.

cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo.lúa mì.ngô.kê

b)

lúa gạo.lúa mì.ngô.lạc

c)

lúa gạo.lúa mì.ngô.đậu

d)

lúa gạo.lúa mì.ngô.mía

39.

lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận đới

d)

hàn đới

40.

cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây

a)

phù xa mới

b)

đất đen

c)

đất ba gian

d)

đất xa cổ

41.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiên đại?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi chuồng trại

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

42.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã

d)

Nông trường quốc doanh

43.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là?

a)

Thích ứng với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

b)

Gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng

c)

Tạo việc làm,tăng thu nhập cho người lao động

d)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến,đẩy mạnh xuất khẩu

44.

Vai trò của nghành nuôi trồng thủy sản KHÔNG phải là?

a)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm,cua,cá

c)

Nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

d)

Cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia