wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

 Mol nước chứa số phân tử là:

a)

24,08.1023

b)

18,06.1023

c)

12,04.1023

d)

6,02.1023

2.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất thì:

a)

Chúng có cùng khối lượng

b)

Chúng có cùng tính chất vật lý

c)

Chúng có cùng số mol

d)

Chúng có cùng tính chất hóa học

3.

Biết rằng khối lượng của Sắt là 28 gam, khối lượng của Magie là 12 gam. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Sắt và Magie có cùng số mol

b)

Số mol Magie gấp đôi số mol Sắt

c)

Số mol Sắt nhiều gấp 2,333 lần số mol của Magie

d)

Số mol Magie nhiều gấp 2,333 lần số mol của Sắt

4.

Cho số mol của Nitơ là 0,5 mol. Số mol của Oxi là 0,5 mol. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của nitơ là 16

b)

Khối lượng của oxi là 14

c)

Nitơ và oxi có thể tích bằng nhau ở đktc

d)

Nitơ và oxi có khối lượng bằng nhau

5.

Hãy cho biết khối lượng của 2 mol SO2 là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của SO2 là 64 g/mol

a)

128 g

b)

12,8g

c)

64 g

d)

1280 g

6.

Biết 0,2 mol kim loại A có khối lượng  là 5,4g .Tính khối lượng mol và xác định tên của kim loại A.

 

a)

2,7g/mol và kim loại Al

b)

27g/mol và kim loại Al

c)

24 g/mol và kim loại mg

d)

40g/mol và kim loại Ca

7.

Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m là khối lượng chất, ta có công thức chuyển đổi sau:

a)

m = n x M (g)

b)

n = mM (mol)n\ =\ \frac{m}{M}\ \left(mol\right)  

c)

M = mn (gmol)M\ =\ \frac{m}{n}\ \left(\frac{g}{mol}\right)  

d)

M = n x m (g/mol)

8.

Nếu đặt n là số mol chất khí, V là thể tích chất khí (đktc), ta có công thức chuyển đổi:

a)

V = 22,4 x n (l)

b)

n= V22,4(mol)n=\ \frac{V}{22,4}\left(mol\right)  

c)

n = V x 22,4 (mol)

d)

V = 22,4n (l)V\ =\ \frac{22,4}{n}\ \left(l\right)  

9.

Tính khối lượng (g) của những lượng chất sau: 0,1mol S; 0,25 mol C; 0,6 mol Mg

a)

3,2g S; 3,6g C; 14,4g Mg

b)

3,4g S; 3g C, 14,4g Mg

c)

3,2g S; 3g C; 14,4g Mg

d)

3,2g S; 3g C; 14 g Mg

10.

Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là

a)

336 lít

b)

168 lít

c)

224 lít

d)

112 lít

11.

Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g  CaCO3; 9,125g HCl; 100g CuO

a)

0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO

b)

0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO

c)

0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO

d)

0,35 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO

12.

Tính thể tích ở đktc của các khí gồm 4g H2; 2,8g N2; 6,4g O2; 22g CO2 lần lượt là:

a)

4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít  CO2

b)

44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

c)

44,8 lít H2; 2,4 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

d)

44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

13.

Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO

a)

2,6.1023 phântử

b)

3,0.1023 phântử

c)

4,2.1023 phântử

d)

3,6.1023 phântử

14.

Hãy tính số mol của 10g CaCO3

a)

0,1 mol

b)

1 mol

c)

10 mol

d)

0,01 mol

15.

Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là:

a)

2mol

b)

4mol

c)

1mol

d)

1,5mol

16.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6.1023, A

b)

6.10-23, A

c)

6.1023 , N

d)

6.10-24, N

17.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là:

a)

11,2 lít    

b)

22,4 lít

c)

24,2 lít  

d)

42,4 lít.

18.

Khối lượng mol của H₂O là

a)

19 g/mol

b)

18 g/mol

c)

17 g/mol

d)

23 g/mol

19.

Khối lượng của 0,1mol H₂O là

a)

17,9 g

b)

18 g

c)

18,1 g

d)

1,8 g

20.

Khối lượng mol của 0,2 mol kim loại A có khối lượng 5,4g là

a)

23 g/mol

b)

27 g/mol

c)

24 g/mol

d)

28 g/mol

21.

Khối lượng của 0,2 mol H2S là

a)

6,8 g      

b)

34 g     

c)

36 g      

d)

68 g

22.

Số mol của 2,3g Na là

a)

0,4 mol  

b)

0,3 mol  

c)

0,2mol

d)

0,1 mol

23.

Số mol của 32g CuSO4 là

a)

0,5 mol  

b)

0,3 mol  

c)

0,2mol

d)

0,4 mol

24.

Thể tích ở đktc của 0,5 mol O2 là

a)

14 g

b)

1,6 g

c)

16 g

d)

32 g

25.

Khối lượng của 1,5mol NaOH là

a)

1,5 g

b)

40 g

c)

60 g

d)

41,5 g

26.

Số mol của 10 g CaCO3 là

a)

0,4 mol

b)

0,3 mol

c)

0,2 mol

d)

0,1 mol

27.

Khối lượng của 0,05 mol SO2 là

a)

6,4 g      

b)

3,2 g     

c)

64 g        

d)

32 g

28.

Khối lượng mol của 0,1 mol kim loại B có khối lượng 5,6g là

a)

40 g/mol

b)

64 g/mol

c)

28 g/mol

d)

56 g/mol

29.

Nếu đặt n là số mol của chất, M là khối lượng mol, m là khối lượng của chất. Ta có công thức tính m là:

a)

m = n x M

b)

m = M ÷\div  n

c)

m = n ÷\div  M

d)

m = n x 22,4

30.

Nếu đặt n là số mol của chất, V là thể tích chất khí ở đktc. Ta có công thức tính thể tích chất khí là :

a)

V = n x 2,24

b)

V = n x 22,4

c)

V = n x 24,2

d)

V = n x 24

31.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có cùng thể tích (đo ở cùng đk nhiệt độ và áp suất) thì :

a)

Chúng có cùng số mol chất

b)

Chúng có cùng khối lượng

c)

Chúng có cùng số phân tử

d)

Không kết luận được gì cả

32.

Số mol của 27g Al là :

a)

0.1 mol

b)

1 mol

c)

0.5 mol

d)

0.75 mol

33.

Thể tích của 1 mol khí Hidro là :

a)

2.24 lít

b)

11.2 lít

c)

22.4 lít

d)

44.8 lít

34.

Ở đktc 11,2 lít khí Ôxi có số mol là :

a)

1 mol

b)

0.1 mol

c)

0.5 mol

d)

0.25 mol

35.

Khối lượng của 0,5 mol Cu là :

a)

64 (g)

b)

23 (g)

c)

32 (g)

d)

6.4 (g)

36.

Số mol của 5,6 (g) Fe là :

a)

1 mol

b)

0.5 mol

c)

0.25 mol

d)

0.1 mol

37.

Khối lượng của 11,2 lít khí Ôxi ở đktc là :

a)

32 (g)

b)

16 (g)

c)

20 (g)

d)

12 (g)

38.

Thể tích của 44 (g) Cacbonic ở đktc là :

a)

11.2 lít

b)

22.4 lít

c)

2.24 lít

d)

24 lít

39.

Công thức tính khối lượng dựa vào số mol

a)

m = n * M

b)

n = m/M

c)

M = m/n

d)

v = 22,4 * n

40.

Công thức tính thể tích của một chất ở điều kiện tiêu chuẩn ( đktc)

a)

m = n * M

b)

n = m/M

c)

n = v/22.4

d)

v = 22,4 * n

41.

số mol của 28 g Fe là

a)

0.5 mol

b)

1 mol

c)

1,5 mol

d)

0.25 mol

42.

số mol của 3g H2

a)

0.25 mol

b)

1.5 mol

c)

0.75 mol

d)

1 mol

43.

số mol của 64g Cu

a)

0.25 mol

b)

1.5 mol

c)

0.75 mol

d)

1 mol

44.

Thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn ( đktc) của 1 mol khí oxi

a)

22,4 l

b)

11,2 l

c)

44.8 l

d)

32g

45.

Khối lượng của 0.2 mol S

a)

64 g

b)

32 g

c)

6.4 g

d)

3.2g

46.

Thể tích của CH4 ở đktc khi biết m = 96g

a)

134,4 l

b)

0,1344 l

c)

13,44 l

d)

1,344 l

47.

Số mol của 19,6 g H2SO4

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,12 mol

d)

0,21 mol

48.

Thể tích của hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol CO2 và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

15,68 lít

b)

B. 16,8 lít

c)

C. 11,2 lít

d)

D. 4,48 lít

49.

Nếu 2 chất khác nhau nhưng có ở cùng nhiệt độ và áp suất, có thể tích bằng nhau thì

a)

Cùng khối lượng

b)

Cùng số mol

c)

Cùng tính chất hóa học

d)

Cùng tính chất vật lí

50.

Cho nN2 = 0,9 mol và mFe = 50,4g. Kết luận đúng

a)

Cùng khối lượng

b)

Cùng thể tích

c)

Cùng số mol

d)

mFe < mN2

51.

Chọn đáp án đúng: Số mol của 12g O2, 1,2g H2, 14g N2

a)

0,375 mol; 0,6 mol; 0,5 mol

b)

0,375 mol; 0,5 mol; 0,1 mol

c)

C. 0,1 mol; 0,6 mol; 0,5 mol

d)

O,5 mol; 0,375 mol; 0,3 mol

52.

Phải cần bao nhiêu mol nguyên tử C để có 2,4.10^23 nguyên tử C

a)

0,5 mol

b)

0,55 mol

c)

0,4 mol

d)

0,45 mol

53.

Cho khối lượng của chất A là m gam; số mol chất A là n mol và khối lượng mol là M gam. Biểu thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ giữa đại lượng trên là sai?

a)

n=m/M

b)

m=n.M

c)

M=n/m

d)

M=m/n

54.

Thể tích của hỗn hợp khí X gồm : 0,1 mol CO2; 0,2 mol H2 và 0,7 mol O2 ở đktc là:

a)

15,68 lít

b)

3,36 lít

c)

22,4 lít

d)

6,72 lít

55.

Cho mCa = 5 g, mCaO = 5,6 g. Kết luận đúng

a)

nCa > nCaO

b)

nCa < nCaO

c)

nCa = nCaO

d)

VCa = VCaO

56.

Câu 1: Tính lượng chất có trong 4g C; 6,4g S; 11,5g Na; 42g Fe?

a)

A. 0,33mol C; 0,2mol S; 0,196mol Na; 0,75mol Fe

b)

B. 0,33mol C; 0,2mol S; 0,5mol Na; 0,75mol Fe

c)

C. 0,33mol C; 0,2mol S; 0,196mol Na; 0,65mol Fe

d)

D. 0,33mol C; 0,3mol S; 0,196mol Na; 0,75mol Fe

57.

Câu 2: Tính khối lượng của 0,25 mol nước?

a)

A. 18 g.

b)

B. 4,5 g.

c)

C. 9 g.

d)

D. 4,25 g.

58.

Câu 3: Tính khối lượng của 0,35 mol muối đồng sunfat. Biết rằng công thức hóa học của muối đồng sunfat là CuSO4?

a)

A. 160 g.

b)

B. 80 g.

c)

C. 56 g.

d)

D. 44,8 g.

59.

Câu 4: Khi nung nóng đá vôi thì thu được vôi sống và khí cacbonic. Phản ứng học diễn ra theo phương trinh như sau: CaCO3CaO+CO2CaCO_3\rightarrow CaO+CO_2 . Coi như lượng đá vôi bị phân hủy hoàn toàn, đem lượng chất rắn còn lại đi cân thì thấy có khối lượng là 56 gam. Hãy tính số mol chất có trong lượng chất rắn còn lại.  

a)

A.  1 mol. 

b)

B.  0,56 mol.  

c)

C. 0,5 mol.

d)

D. 1,27 mol.

60.

Câu 5: Hãy tính số mol chất có trong 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO?

a)

A. 0,35 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

b)

B. 0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

c)

C. 0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO.

d)

D. 0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

61.

Câu 6: Tính khối lượng của những lượng chất sau: 0,1mol S, 0,25 mol C, 0,6 mol Mg, 0,3 mol Fe?

a)

A. 1,6g S; 2,4g C; 12,0g Mg; 5,6g Fe.

b)

B. 1,6g S; 3,0g C; 12,0g Mg; 5,6g Fe.

c)

C. 3,2g S; 2,4g C; 14,4g Mg; 16,8g Fe.

d)

D. 3,2g S; 3,0g C; 14,4g Mg; 16,8g Fe.

62.

Câu 7: Tính số mol mỗi chất có trong 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO?

a)

A. 0,25 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO.

b)

B. 0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

c)

C. 0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,2 mol CuO.

d)

D. 0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,2 mol CuO.

63.

Câu 8: Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 0,5 mol NaHCO3 lần lượt là?

a)

A. 11,5g Na; 0,5g H; 0,6g C; 24g O.

b)

B. 11,5g Na; 5,0g H; 6,0g C; 24g O.

c)

C. 11,5g Na; 0,5g H; 6,0g C; 24g O.

d)

D. 11,5g Na; 5,0g H; 0,6g C; 24g O.

64.

Câu 9: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là?

a)

A. 1mol

b)

B. 1,5 mol

c)

C. 2 mol

d)

D. 4 mol

65.

Câu 10: Tính tổng khối lượng của một hỗn hợp A gồm 2 kim loại là nhôm và sắt. Biết số mol của nhôm và sắt trong hỗn hợp lần lượt là 0,15mol và 0,2mol?

a)

A. 13,8g.

b)

B. 15,25 g.

c)

C. 4,05 g.

d)

D. 11,2 g.

66.

Câu 11: Một hỗn hợp gồm 2 kim loại là đồng và sắt có tổng khối lượng là 18g. Biết rằng trong hỗn hợp đó số mol đồng bằng số mol sắt. Hãy tính khối lượng của mỗi kim loại ở trong hỗn hợp?

a)

A. 9,6g Cu; 8,4g Fe.

b)

B. 8,4g Cu; 9,6g Fe.

c)

C. 9 g Cu; 9g Fe.

d)

D. 6,4 g Cu; 11,6 g Fe.

67.

Câu 12: Thể tích của 28g khí Nitơ ở đktc là?

a)

A. 11,2 lít

b)

B. 22,4 lít

c)

C. 33,6 lít

d)

D. 44,8 lít

68.

Câu 13: Thể tích ở đktc của khối lượng các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng với 4g H2, 2,8g N2, 6,4g O2, 22g CO2?

a)

A. 44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

b)

B. 44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

c)

C. 4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

d)

D. 44,8 lít H2; 2,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

69.

Câu 14: Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là?

a)

A. 10g

b)

B. 8g

c)

C. 9g

d)

D. 12g

70.

Câu 15: Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhệt độ và áp suất) thì?

a)

A. khối lượng của hai khí bằng nhau.

b)

B. khối lượng mol của hai khí bằng nhau.

c)

C. số nguyên tử chứa trong hai khí đó bằng nhau.

d)

D. số mol của hai khí bằng nhau.

71.

Câu 16: Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng:Nếu hai chất khí khác nhau nhưng có cùng thể tích đo (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) thì​?

a)

A. hai chất khí đó có cùng khối lượng.

b)

B. hai chất khí đó có cùng khối lượng mol.

c)

C. hai chất khí đó có cùng số mol chất.

d)

D. hai chất khí đó có cùng phân tử khối.

72.

Câu 1: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí ?

a)

A. Khí cacbon đioxit (CO2).

b)

B. Khí nitơ (N2).

c)

C. Khí metan (CH4).

d)

D. Khí hiđro (H2).

73.

Câu 2: Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/kk < 1. A là khí nào trong các khí sau đây?

a)

A. N2

b)

B. CO2

c)

C. O2

d)

D. H2S

74.

Câu 3: Có thể thu khí NH3 bằng phương pháp nào?

a)

A. Cách nào cũng được.

b)

B. Để bình nằm ngang.

c)

C. Đặt úp ngược bình.

d)

D. Để đứng bình.

75.

Câu 4: Có thể thu khí Cl2 bằng phương pháp nào?

a)

A. Đặt úp ngược bình.

b)

B. Để bình nằm ngang.

c)

C. Để đứng bình.

d)

D. Cách nào cũng được.

76.

Câu 5: Khí X là một khí không duy trì sự cháy. Biết rằng tỉ khối của X so với khí oxi bằng 1,375. X là khí nào?

a)

A. CO2.

b)

B. N2.

c)

C. SO2.

d)

D. H2.

77.

Câu 6: Khí hiđro clorua (HCl) là một chất khí dễ tan trong nước. Hãy đề xuất cách thu khí này ở trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Thu bằng phương pháp đẩy nước.

b)

B. Thu khí bằng phương pháp đẩy không khí, để ngửa bình.

c)

C. Thu khí bằng phương pháp đẩy không khí, để úp bình.

d)

D. Có thể sử dụng cả 3 cách đã nêu.

78.

Câu 7: Trong những chất khí dưới đây: Cl2, CO2, SO2, H2, N2, NH3, NO2. Có bao nhiêu chất khí có thể thu được bằng cách để ngửa bình thu khí?

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 5

79.

Câu 8: Muốn biết khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B thì ta phải làm như thế nào?

a)

A. So sánh khối lượng của hai khí.

b)

B. So sánh thể tích hai khí.

c)

C. So sánh số mol của hai khí.

d)

D. So sánh khối lượng mol của hai khí.

80.

Câu 9: Trong các chất khí sau: SO2, CO2, O2, H2, N2, NO2, NO, CO, NH3, HCl. Có bao nhiêu chất khí nặng hơn không khí?

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 8

81.

Câu 10: Khí A là một khí rất cần thiết cho sự tồn tại của con người và sinh vật. Biết rằng tỉ khối của khí A so với khí hiđro bằng 16. Hãy xác định công thức phân tử của khí A?

a)

A. N2.

b)

B. O2.

c)

C. Không khí.

d)

D. CO2.

82.

Câu 11: Không khí là một hỗn hợp của nhiều chất khí. Coi đó thành phần chủ yếu là khí nitơ chiếm 80% và khí oxi chiếm 20% . Khối lượng mol của không khí xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

A. 32

b)

B. 28

c)

C. 29

d)

D. 35

83.

Câu 12: Để điều chế khí X trong phòng thí nghiệm, người ta cho kim loại Zn tác dụng với axit HCl. Khí X là khí nào trong các khí sau đây, biết rằng khí X có thể thu bằng cách để úp bình thu?

a)

A. H2

b)

B. O2

c)

C. N2

d)

D. CO2