wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin cuối kì P1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp khai báo tên chương trình?

a)

a. programs <tên chương trình>;                                   

b)

  b. program <tên chương trình>;

   

c)

  c. programs <tên chương trình>                              

d)

d. program <tên chương trình>

2.

Cú pháp khai báo hằng?

a)

a. const <tên hằng> := <giá trị hằng>;                         

b)

b. const <tên hằng> = <biểu thức>;

   

c)

c. const <tên hằng> = <giá trị hằng>;                   

d)

   d. const <tên hằng> := <biểu thức>;

3.

Cú pháp khai báo thư viện?

a)

a. uses <tên thư viện>                                   

b)

  b. usese <tên thư viện>

   

c)

c. uses <tên thư viện>;                          

d)

      d. usese <tên thư viện>;

4.

Cú pháp khai báo biến?

a)

a. var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>                     

b)

   b. var <danh sách kiểu>:<dữ liệu>

    

c)

c. var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;                 

d)

d. var <danh sách kiểu>:<dữ liệu>;

5.

Cấu trúc phần thân chương trình?

a)

a. begin và end;                                                                                

b)

b. begin [<dãy lệnh>] end;

               

c)

   c. begin [<dãy lệnh>] end.     

d)

     d. begin và end.

6.

Cấu trúc chung của một chương trình pascal?

a)

a.      [<phần khai báo>]

<phần thân>

b)

         b. begin

             end;

c)

c.          <phần khai báo>

[<phần thân>]

d)

d. begin

  end.

7.

Các kiểu số nguyên trong pascal là:

a)

a. Byte, integer, char, longint                                      

                         

b)

  b. Byte, integer, char, boolean

c)

c. Byte, integer, word, longint             

d)

d. Byte, char, boolean, real

8.

Các phép toán số học là:                                                 

                                                 

a)

a. + , - , , /, div, mod   

b)

b. + , - , , /

c)

  c. + , - , ,  div, mod   

d)

d. + , - , , /, div, mod, sqr

9.

Biểu thức cho giá trị là true hoặc false là:

a)

a. Biểu thức quan hệ, biểu thức logic, biểu thức số học        

b)

b. Biểu thức quan hệ

    

c)

c. Biểu thức quan hệ, biểu thức logic                               

d)

d. Biểu thức logic

10.

Hàm tính căn bậc 2, trị tuyệt đối, bình phương của số x lần lượt là:

a)

          a. Abs(x), sqr(x), sqrt(x),                                                                                           

b)

  b. Sqr(x), abs(x), sqrt(x)       

c)

c. Sqrt(x), abs(x), sqr(x)      

d)

   d. Sprt(x), abs(x), spr(x)

11.

Biểu thức quan hệ có dạng nào?

     

a)

a. <biểu thức 1> <kiểu phép toán quan hệ> <biểu thức 2>

    

     

    

b)

  b. <biểu thức 1> <phép toán> <biểu thức 2>

c)

c. <biểu thức 1> <biểu thức quan hệ> <biểu thức 2>

d)

  d. <biểu thức 1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2>

12.

Cú pháp câu lệnh gán là:

    

a)

a. Tên biến := biểu thức;                                     

                                                

b)

      b. Biểu thức := tên biến;

c)

  c. Tên biến := giá trị;  

d)

d. Biểu thức := biểu thức;

13.

Cú pháp câu lệnh ghép là:

                                       

                                     

a)

a. Begin  các_câu_lệnh;  end.

b)

b. Begin  các_câu_lệnh;  end;

c)

  c. Begin  điều_kiện  end;       

d)

d. Begin;  các_câu_lệnh;  end

14.

Cú pháp câu lệnh nhập  là:

a)

a. Readln(danh_sách_kết_quả);                                  

b)

  b. Writeln(danh_sách_biến);

c)

c. Readln(danh_sách_biến);                                      

d)

    d. Writeln(danh_sách_kết_quả);

15.

Cú pháp câu lệnh xuất là:

a)

a. Writeln(danh_sách_kết_quả);                                

                              

b)

   b. Readln(danh_sách_biến);

c)

  c. Readln(danh_sách_kết_quả);    

d)

d. Writeln(danh_sách_biến);

16.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

a. If  điều_kiện  then  câu_lệnh1;  else câu_lệnh2;

    

    

   

b)

b. If  điều_kiện  then  câu_lệnh1  else câu_lệnh2;

c)

c. If  điều_kiện  then  câu_lệnh1  elseif câu_lệnh2;

d)

  d. If  điều_kiện  then  câu_lệnh1  if câu_lệnh2;

17.

Cú pháp câu lệnh If dạng thiếu?

    

    

    

    

a)

a. if <điều kiện> then <câu lệnh> else <câu lệnh1>

b)

b. if <điều kiện> then <câu lệnh> else <câu lệnh1>;

c)

c. if <điều kiện> then <câu lệnh>

d)

d. if <điều kiện> then <câu lệnh>;

18.

Cú pháp câu lệnh lặp dạng tiến là:

      a. for biến_đếm := giá_trị_cuối  to  giá_trị_đầu  do  câu_lệnh;

      b. for biến_đếm := giá_trị_đầu  downto  giá_trị_cuối  do  câu_lệnh;

      c. for biến_đếm := giá_trị_đầu  to  giá_trị_cuối  do  câu_lệnh;

      d. for biến_đếm := giá_trị_đầu  to  giá_trị_cuối  do;  câu_lệnh;

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Cú pháp câu lệnh lặp dạng lùi là:

      a. for biến_đếm := giá_trị_cuối  downto  giá_trị_đầu  do;  câu_lệnh;

      b. for biến_đếm := giá_trị_đầu  downto  giá_trị_cuối  do  câu_lệnh;

      c. for biến_đếm := giá_trị_đầu  to  giá_trị_cuối  do  câu_lệnh;

      d. for biến_đếm := giá_trị_cuối  downto  giá_trị_đầu  do  câu_lệnh;

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:

     a. While điều_kiện  downto  câu_lệnh;                   

b. While câu_lệnh  do  điều_kiện;

     c. While điều_kiện  do;  câu_lệnh;                          

d. While điều_kiện  do  câu_lệnh;

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Quy cách hiển thị số thực là:

     a. :<số chữ số thập phân>:<độ rộng>                    

   b. :<số chữ số thập phân>/<độ rộng>

     c. :<độ rộng>:<số chữ số thập phân>                       

d. :<độ rộng>/<số chữ số thập phân>

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Trong pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của x, y, z có cùng lớn hơn 0 hay không, ta viết câu lệnh If như thế nào cho đúng?

     a. if x, y, z > 0 then ...                                            

   b. if (x>0) and (y>0) and (z>0) then ...

     c. if x>0 and y>0 and z>0 then ...                    

         d. if (x>0) or (y>0) or (z>0) then ...

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Trong pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp For có một lệnh con?

a. for i:=1 to 100 do a:=a-1;                                       

    b. for i =1 to 100 do a:=a-1;

     c. for i:=1 to 100 do a:=a-1                                 

      d. for i:=1 to 100 do a=a-1;

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp While có nhiều lệnh con ?

     a. While a>5  do a := a – 1 ; b := a – c ; EnWhile ;

     b. While a>5 do ; Begin a := a – 1 ; b := a – c ; End;

     c. While a>5 do a := a – 1 ; b := a – c ;

     d. While a>5 do Begin a := a – 1 ; b := a – c ; End;         

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ?

For i := 10 downto 1 do write(i, ‘ ’);

a)

a. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10                                                    

                                         

b)

    b. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1      

c)

  c. Đưa ra 10 dấu cách         

d)

d. Không đưa ra kết quả gì