wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

linh

Total questions: 105

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

2.

Dụng cụ đo lực là

a)

lực kế

b)

nhiệt kế

c)

đồng hồ

d)

cân

3.

Câu nào đúng?Một người có trọng lực 500N đứng yên trên mặt đất. Lực mà đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500N

b)

nhỏ hơn 500N

c)

lớn hơn 500N

d)

phụ thuộc nơi mà người đó đứng trên Trái Đất

4.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực vạn vật hấp dẫn.

a)

Lực hấp dẫn tỉ lệ nghịch với khoảng cách của hai vật.

b)

Lực hấp dẫn có nguồn gốc ở khối lượng của các vật.

c)

.trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.

d)

.Cả b và c đúng.

5.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

6.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

7.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

8.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

9.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh trái đất là do lực nào?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực ma sát

c)

Lực đàn hồi

d)

Phản lực

10.

Trọng lực là:

a)

A. Lực đẩy của Trái Đất

b)

B. Lực hút của Trái Đất

c)

C. Lực hút của Mặt Trời

d)

D. Lực đẩy của Mặt Trời

11.

hai lực cân bằng là gì?

a)

là hai lực có cùng phương tác dụng, không cùng cường độ (độ lớn), cùng tác dụng lên một vật và ngược chiều.

b)

là hai lực có cùng phương tác dụng, cùng cường độ (độ lớn), cùng tác dụng lên một vật và ngược chiều.

c)

là hai lực có cùng phương tác dụng, cùng cường độ (độ lớn), không cùng tác dụng lên một vật và cùng chiều.

d)

là một lực có cùng phương tác dụng, cùng cường độ (độ lớn), cùng tác dụng lên một vật và ngược chiều.

12.

TRƯỜNG HỢP NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC?

a)

Vật chuyển động

b)

Vật biến đổi chuyển động

c)

Vật biến dạng

d)

Vật bị đổi hướng chuyển động.

13.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

14.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

15.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

Nhỏ hơn 5N.

b)

5N.

c)

0,5 N.

d)

Nhỏ hơn 0,5 N.

16.

Khi nói về trọng lực, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay của Trái Đất.

b)

Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí, độ cao và độ sâu của vật so với mặt đất.

c)

Giảm dần khi lên cao và tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.

d)

Độ lớn của trọng lực được gọi là trọng lượng của vật: P = mg.

17.

Chọn câu trả lời Đúng: TRường hợp nào sau đây là không có lực tác dụng của lực

a)

A. Quyển sách đặt trên bàn

b)

B. Thác nước chảy

c)

C. Thùng hàng đặt trên ôtô

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

18.

Có mấy loại lực ma sát ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

19.

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật .............. bề mặt của vật khác .

a)

A. Lăn

b)

B. Trượt

c)

C. Nằm

d)

D. Dính

20.

Trường hợp nào không có ma sát nghỉ ?

a)

A. Khung ảnh treo trên tường

b)

B. Dùng lực đẩy bàn nhưng nó không chuyển động

c)

C. Quả mít rơi từ trên cây xuống

21.

Hiện tượng thuỷ triều xảy ra do:

a)

Chuyển động của các dòng hải lưu.

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

c)

Lực hấp dẫn của Mặt Trăng−Mặt Trời.

d)

Lực hấp dẫn của Mặt Trăng−Trái Đất.

22.

Một vật lúc đầu nằm trên một máng nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

a)

Lực ma sát.

b)

Phản lực.

c)

Lực tác dụng ban đầu.

d)

Quán tính.

23.

Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia treo một quả táo. Lực của lò xo tác dụng lên quả táo là lực gì?

a)

trọng lực

b)

lực đàn hồi

c)

lực ma sát

d)

lực cản

24.

Trong thực tế người ta làm cách nào để giảm độ lớn của lực ma sát trượt?

a)

Tăng độ nhám mặt tiếp xúc.

b)

Giảm độ lớn của áp lực lê mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích mặt tiếp xúc.

25.

Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Tự ý làm thí nghiệm.

c)

Quan sát lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

26.

Nhóm An đang làm thí nghiệm trong phòng thực hành, An chẳng may làm đổ hóa chất, nhóm An cần:

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

c)

Nhờ bạn xử lí sự cố

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm

27.

nêu khái niệm phòng thực hành?

a)

PTH là nơi để hóa chất.

b)

PTH là nơi chứa các thiết bị,hóa chất... để GV và HS có thể thực hiện các thí nghiệm, các bài TH.

c)

PTH là nơi thực hành thí nghiệm

d)

PTH là nơi chứa các thiết bị, dụng cụ, mẫu vật, hóa chất... để GV và HS có thể thực hiện các thí nghiệm, các bài TH.

28.

Những điều không được làm trong phòng thực hành?

a)

chỉ làm những thí nghiệm, bài thực hành khi có sự giám sát của GV

b)

Thu dọn hóa chất, rác thải sau khi thực hành về đúng nơi quy định

c)

Ăn uống, làm mất trật tự trong phòng thực hành

d)

có đầy đủ dụng cụ bảo hộ khi làm thực hành, thí nghiệm

29.

Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu

b)

Hô hấp nhân tạo.

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.

30.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kĩ nội quỵ và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên,

c)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

31.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm

32.

Hình ảnh trên chỉ ra dụng cụ nào khi nghiên cứu môn Khoa học tự nhiên 6?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính thiên văn

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

33.

Đơn vị đo chuẩn dùng để đo chiều dài của một vật là

a)

cm

b)

m

c)

lít

d)

km

34.

Chọn loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian chạy 100m trong giờ kiểm tra thể dục ở trường em.

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay có kim giờ và kim phút

c)

đồng hồ bấm giây

d)

đồng hồ mặt trời

35.

Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân đòn

36.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

1,5 năm= ............... tháng

a)

15 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

38.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

39.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

40.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

41.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

42.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Hóa chất dễ cháy.

b)

Hóa chất phóng xạ

c)

Hóa chất gây nổ.

d)

Hóa chất gây ăn mòn.

43.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính lão

b)

Kính lúp

c)

Kính hiển vi

d)

Ống nhòm

44.

Kính lúp đơn giản

a)

gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa,mỏng ở mép viền).

b)

gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa,dày ở mép viền).

c)

gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền).

d)

gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau.

45.
Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới
a)
20 lần.
b)
200 lần
c)
500 lần
d)
2000 lần
46.

Để đo chu vi của cột nhà hình trụ người ta:

a)

Chỉ cần 1 thước thẳng

b)

Cần 1 sợi dây

c)

cần 1 thước cuộn xây dựng

d)

cần 1 thước thẳng và 1 sợi dây

47.

Em hãy đổi đơn vị đo độ dài sau đây ?

3,2 km = ……….. hm

a)

320

b)

3200

c)

32

d)

0,32

48.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

1,2 tấn = ……….. tạ =…………yến

a)

120 tạ và 1200 yến

b)

12 tạ và 1200 yến

c)

12 tạ và 120 yến

49.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

500 hg…………kg =…..……… dag

a)

5 kg và 5000 dag

b)

50 kg và 500 dag

c)

50 kg và 5000 dag

50.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 giờ 10 phút = …...... phút

a)

160 phút

b)

170 phút

c)

190 phút

d)

180 phút

51.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

52.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Độ dài trung bình giữa các vạch chia.

53.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

54.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống phóng đại.

b)

hệ thống giá đỡ.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển ống kính.

55.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

56.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

57.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào là hợp lí nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Nhiệt kế (thường dùng) hoạt động dựa trên

a)

sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

sự nở vì nhiệt của chất khí.

c)

sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

hiện tượng nóng chảy của các chất.

59.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid-19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 360C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,50C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 350C

d)

Nhiệt độ cơ thể thấp hơn 360C

60.

Hình ảnh trên chỉ ra dụng cụ nào khi nghiên cứu môn Khoa học tự nhiên 6?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính thiên văn

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

61.

Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân đòn

62.

Quá trình sản xuất rượu vang, người ta sử dụng nho để lên men. Vậy nho được gọi là:

a)

Nguyên liệu

b)

Vật liệu

c)

Nhiên liệu

d)

Phế liệu

63.

Nguyên liệu nào sau đây được dùng để sản xuất muối ăn?

a)

Nước biển

b)

Than đá

c)

Cát

d)

Mía

64.

Việc nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành:

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất

b)

Tự ý làm thí nghiệm khi không có giáo viên

c)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

d)

Mặc đổ bảo hộ khi vào phòng thực hành

65.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Túi nilon

b)

Chai nhựa

c)

Ống hút làm bằng bột gạo

d)

Gạch nung

66.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

67.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

1,2 tấn = ……….. tạ =…………yến

a)

120 tạ và 1200 yến

b)

12 tạ và 1200 yến

c)

12 tạ và 120 yến

68.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Độ dài trung bình giữa các vạch chia.

69.

Các biển báo ở hình trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện.

b)

Bắt buộc thực hiện.

c)

Cảnh báo nguy hiểm.

d)

Không bắt buộc thực hiện

70.

Thủy tinh được ứng dụng trong lĩnh vực gì?

a)

Nhà, khung cửa

b)

Ghế, ống dẫn nước

c)

Cửa kính, bình hoa, chai lọ

d)

Chum vại, bát đĩa

71.

Đồ dùng sau đây được làm từ vật liệu gì?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Nhựa

72.

Ở nhiệt độ bình thường, Oxygen tồn tại ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

73.

Cao su có tính chất gì?

a)

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua, dẫn nhiệt kém, cứng nhưng giòn, dễ vỡ

b)

Bền, chịu lực tốt, dễ cháy, có thể bị mối mọt

c)

Dẻo, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, dễ bị biến dạng nhiệt

d)

Đàn hồi, bền, không dẫn điện, không thấm nước, dễ cháy

74.

Nên sử dụng vật liệu nào trong lò vi sóng?

a)

Kim loại

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Cao su

75.

Trên vỏ túi bột giặt OMO có ghi 500g, số đó chỉ:

a)

Khối lượng bột giặt trong túi

b)

Khối lượng của túi bột giặt

c)

Trọng lượng của túi bột giặt

d)

Thể tích của túi bột giặt

76.

Cho một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ có chứa sẵn 50 cm3 nước. Ta thấy nước trong bình dâng đến vạch 100 cm3. Vậy thể tích vật rắn là:

a)

50 cm3

b)

150 cm3

c)

96 cm3

d)

100 cm3

77.

Đổi đơn vị: 1l = ……... ml …… (a)   cm3

78.

0,8 giờ = ....... phút

a)

8 phút

b)

32 phút

c)

40 phút

d)

48 phút

79.

0,8 giờ = ....... phút

a)

8 phút

b)

32 phút

c)

40 phút

d)

48 phút

80.

10 giờ 5 phút = … phút

a)

603

b)

604

c)

605

d)

105

81.

144 phút = .... giờ?

a)

1,44

b)

14,4

c)

2,4

d)

8640

82.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

83.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm ncovid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

84.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

85.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

86.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

87.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

88.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

89.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Áp kế

d)

Nhiệt Kế

90.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

91.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

92.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

93.

Câu 1: Một thước thẳng có 101 vạch chia thành 100 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:

a)

A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

b)

B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

c)

C. GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1 mm.

d)

D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

94.

Câu 2: Khi mua trái cây ở chợ. Loại cân thích hợp là:

a)
b)
c)
d)
95.

Câu 4: Hãy cho biết GHĐ của các thước trong hình:

(a)  

96.

Câu 5: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

(a)  

97.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

98.

Câu 7: Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào có thể dùng để đo độ dài:

a)

A. Một thanh gỗ dài thẳng.

b)

B. Một sợi dây.

c)

C. Một thước mét.

d)

D. Một thùng đựng nước.

99.

Câu 8: Chọn đáp án đúng.

a)

A. Tấn > tạ > lạng > kilôgam.

b)

B. Tấn > tạ > kilôgam > lạng.

c)

C. Tấn > lạng > kilôgam > tạ.

d)

D. Tạ > tấn > kilôgam > lạng.

100.

Câu 9: Giới hạn đo của cân trong hình là:

(a)  

101.

Câu 10: ĐCNN của thước trong hình là:

(a)  

102.

Câu 2: Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)
b)
c)
d)
103.

2065g = (a)   kg

104.

16 000kg =..............tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1600

b)

160

c)

16

105.

2065g = .........kg......g = .............kg

a)

2kg 65g = 2,065kg

b)

2kg065g =20,65kg

c)

20kg 65g = 20,65kg

d)

206kg 5g = 206,5kg