wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I - VẬT LÝ 8

Total questions: 42

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học là:

a)

sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vật khác

b)

sự thay đổi phương chiều của vật

c)

sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác

d)

sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

2.

Công thức tính vận tốc là:

a)

v = s/t 

b)

v = t/s

c)

v = s.t

d)

v = m/s

3.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt đang quay ổn định

d)

Xe buýt bắt đầu khởi hành

4.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều? Hãy chọn các đáp án cho là đúng

 

a)

Xe buýt bắt đầu khởi hành

b)

Tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

c)

Chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5 km/h.

d)

Chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái Đất.

5.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

6.

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

a)

Người phụ lái đứng yên

b)

Ô tô đứng yên

c)

Cột đèn bên đường đứng yên

d)

Mặt đường đứng yên

7.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

8.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong.

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

9.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1   

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Có các loại ma sát nào?

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Cả ba ma sát trên.

11.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

12.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

13.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

14.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

15.

Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 500N. Độ lớn của lực ma sát là:

a)

500N   

b)

Lớn hơn 500N    

c)

Nhỏ hơn 500N   

d)

Chưa thể tính được

16.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

17.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

18.

Công thức nào sau đây không phải là công thức tính áp suất chất lỏng:

a)

d = p/h

b)

p = dh

c)

p = DV

19.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất chất lỏng:

a)

p = DV

b)

p = dh

c)

d = p/h

20.

Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

21.

Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị P1. Nhúng vật nặng trong nước, lực kế chỉ giá trị P2, thì:

 

a)

P1 = P2    

b)

P1 > P2      

c)

P1 <  P2   

d)

P1 ≥ P2

22.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì:

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

23.

Chọn câu sai : Hút bớt không khí trong một vỏ hộp sữa bằng giấy, vỏ hộp sữa bị bẹp theo nhiều phía:

a)

Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại.

b)

Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất bên ngoài.

c)

Vì hộp sữa chịu tác dụng của áp suất khí quyển.

d)

Vì hộp sữa rất nhẹ.

24.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi

d)

Uống nước trong cốc bằng ống hút

25.

Đổ nước đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín bằng tờ bìa không thấm nước, lộn ngược lại thì nước không chảy ra. Hiện tượng này liên quan đến kiến thức vật lí nào?

a)

Áp suất của chất lỏng.

b)

Áp suất của chất khí.

c)

Áp suất khí quyển.

d)

Áp suất cơ học.

26.

Công thức nào sau không phải là công thức tính lực đẩy Acsimet là:

a)

FA =DV

b)

FA = Pvat

c)

FA = dV

d)

FA = d.h

27.

Công thức nào sau là công thức tính lực đẩy Acsimet là:

a)

FA =DV

b)

FA = Pvat

c)

FA = dV

d)

FA = d.h

28.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimét

b)

Lực đẩy Acsimét và lực ma sát

C.Trọng lực

c)

Trọng lực và lực đẩy Acsimét

d)

Trọng lực

29.

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Một hòn bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng lực đẩy Acsimét

b)

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng lực đẩy Acsimét và lực ma sát

c)

Một hòn bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng trọng lực

d)

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng trọng lực và lực đẩy Acsimét

30.

Hai thỏi chì có thể tích bằng nhau, một thỏi được nhúng vào nước, một thỏi được nhúng vào dầu. Thỏi nào chịu lực đẩy Ác si met nhỏ hơn? Vì sao?

a)

hỏi chì ở trong dầu chịu lực đẩy Ác si met nhỏ hơn vì trọng lượng riêng của dầu lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Thỏi chì ở trong dầu chịu lực đẩy Ác si met nhỏ hơn vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu.

c)

Thỏi chì ở trong nước chịu lực đẩy Ác si met nhỏ hơn vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu.

d)

Lực đẩy Ác si met tác dụng lên hai thỏi như nhau vì cả hai thỏi cùng chiếm trong chất lỏng một thể tích như nhau.

31.

Thể tích của một miếng sắt là 2dm3. Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

F = 15N     

b)

F = 20N  

c)

F = 25N

d)

F = 10N

32.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật chìm xuống

b)

Vật nổi lên

c)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

Vật chìm xuống đáy chất lỏng

33.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

34.

1kg nhôm (có trọng lượng riêng 27000N/m3) và 1kg chì (trọng lượng riêng 130000N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

Nhôm

b)

Chì        

c)

Bằng nhau

d)

Không đủ dữ liệu kết luận.

35.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimet có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

36.

Móc vật vào lực kế, trong không khí, lực kế chỉ 100N. Nhúng ngập vật trong nước, lực kế chỉ 80N. Lực đẩy Ác-si-met của nước tác dụng vào vật và thể tích của vật là :

a)

80N và 0,2dm3.

b)

180N và 2dm3

c)

20N và 2dm3.

d)

20N và 0,2dm3

37.

Một phao bơi có thể tích 25 dm3 và khối lượng 5 kg. Hỏi lực nâng tác dụng vào phao khi chìm trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.

a)

100 N   

b)

150 N  

c)

200 N

d)

250 N

38.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

39.

Áp suất khí quyển không được tính bằng công thức p = d.h vì:

a)

Vì khí quyển không có trọng lượng riêng.

b)

Vì khí quyển có độ cao rất lớn.

c)

Vì độ cao cột khí quyển không thể xác định chính xác, trọng lượng riêng khí quyển là thayđổi.

d)

Vì khí quyển rất nhẹ.

40.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất

a)

Tại đỉnh núi

b)

Tại chân núi

c)

Tại đáy hầm mỏ

d)

Trên bãi biển

41.

Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi?

a)

Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.

b)

Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước.

c)

Vì gỗ là vật nhẹ.

d)

Vì gỗ không thấm nước.

42.

Gọi dv là trọng lượng riêng của vật, d là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây không đúng?

a)

Vật chìm xuống khi dv > d

b)

Vật chìm xuống đáy khi dv = d

c)

Vật lở lửng trong chất lỏng khi dv = d

d)

Vật sẽ nổi lên khi dv < d