NEW
Font size
WorksheetsÔN THI HK1 KHỐI 12 ĐỀ 885 PHẦN 2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 16:. Hàm số
y=−x3+6x2−9x+4 đồng biến trên khoảng nào?
A. (1 ; 3) .
B.(−∞;1)∪(3;+∞).
C.(3;+∞).
D.(−∞;1).
Câu 17: Hàm số
y=(4x2−1)−4 có tập xác định là:
R
B.(−21;21).
B.R {−21;21}
D.(0;+∞).
Câu 18:
Cho Hình nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng
15π . Tính thể tích V của khối nón (N) là:
A.36π.
B.60π.
C.20π.
D.12π.
Câu 19: Hàm số
y=x4−3x2+2 có bao nhiêu điểm cực trị?
3
1
0
2
Câu 20:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.y=x4−2x2+1
B.y=−x4+2x2+1.
C.y=x3−3x2+1.
D.y=−x3+3x2+1.
Câu 21: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2 a và chu vi đáy bằng
2πa. Tính diện tích xung quanh S của hình nón.
a
B.S=2πa2.
C.S=πa2.
D.S=πa.
Câu 22: Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A.y=x2−2x.
B.y=x3+3x+1.
C.y=x4−4x2+1.
D.y=x3−3x−1
Câu 23: Xác định các hệ số a, b, c để hàm số
y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình bên dưới
A.a=41,b=−2,
B.a=4,b=2,c=2
C.a=4,b=−2,
D.a=41,b=−2,c=2.c=2.c>0.
Câu 24: Biết
log6a=3 tính giá trị của
loga6
A.121.
B.34.
C.3.
D.31.
Câu 25: Số nghiệm của phương trình
ln(x+1)+ln(x+3)=ln(x+7) là:
2
1
3
0
Câu 26: Cho hàm số
y=2x+1x−1 Tính tồng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên [0 ; 2]
A.M+m=51.
A.M+m=−1.
A.M+m=5−4.
A.M+m=1
Câu 27: Cho hình chóp S . A B C D có đáy A B C D là hình vuông cạnh bằng a, S A vuông góc với đáy. Biết S C tạo với mặt phẳng (A B C D) một góc 45∘ Tính Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . A B C D .
A.V=31πa3.
B.V=32πa3.
C.V=34πa3.
D.V=πa3.
Câu 28: Biết rằng phương trình 2ln(x+2)+ln4=lnx+4ln3 có hai nghiệm phân biệt x1,x2(x1<x2) . Tính P=x2x1.
A.641.
4
64
D.41
Câu 29: Đạo hàm của hàm số y=ln(1−x2) là
B.x2−11
D.x2−1−2
C.x2−1−2x.
D.x2−12x
Câu 30: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
y=x2−4x2−3x+2.
1
3
0
2
