wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương âm học lí 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn âm là gì?

a)

Vật phát ra ánh sáng

b)

Vật nhận được ánh sáng

c)

Vật phát ra âm thanh

d)

Vật nhận được âm thanh

2.

Vật nào sau đây là nguồn âm

a)

Ống sáo

b)

Dây đàn

c)

Đàn piano

d)

Dây đàn đang dao động

3.

Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số như thế nào?

a)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng nhỏ, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng lớn

b)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng cao, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng thấp

c)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng to, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng nhỏ

d)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng thấp, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng cao

4.

Giọng bạn Mạnh cao hơn bạn Lan chứng tỏ

a)

Tần số âm của bạn Mạnh nhỏ hơn bạn Lan

b)

Tần số âm của bạn Mạnh lớn hơn bạn Lan

c)

Tần số âm của bạn Mạnh bằng bạn Lan

d)

Chưa xác định được

5.

Độ to của âm phụ thuộc yếu tố nào

a)

Tần số

b)

Mức cường độ âm

c)

Biên độ âm

d)

Thời gian bật nguồn âm

6.

Âm có thể truyền được trong môi trường nào

a)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn

b)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn, chân không

c)

Chất khí, chất lỏng, chân khộng

d)

Chân không, chất lỏng, chất rắn

7.

Tai con người có thể nghe được âm thanh có tần số trong khoảng nào

a)

Từ 160 Hz đến 20000 Hz

b)

Từ 160 Hz đến 2000 Hz

c)

Từ 16 Hz đến 200 Hz

d)

Từ 16 Hz đến 20000 Hz

8.

Siêu âm là gì

a)

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20000 Hz

c)

Âm có tần số bằng 20000 Hz

d)

Âm có tần số từ 16 Hz 20000 Hz

9.

Hạ âm là gì

a)

Âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz

b)

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

c)

Âm có tần số lớn hơn 16 Hz

d)

Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

10.

Sắp xếp độ lớn vận tốc truyền âm trong các môi trường theo thứ tự tăng dần

a)

Chất khí, chất rắn, chất lỏng

b)

Chất lỏng, chất rắn, chất khí

c)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn

d)

chất rắn, chất lỏng, chất khí

11.

Tiếng vang là gì?

a)

Là âm phản xạ

b)

Là âm trực tiếp

c)

Là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây

d)

Là âm phản xạ nghe được trùng với âm trực tiếp

12.

Khoảng cách từ người đến tường là bao nhiêu thì khi nói sẽ nghe được tiếng vang

a)

lớn hơn hoặc bằng 11,33 m

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 11,33 m

c)

lớn hơn hoặc bằng 10 m

d)

nhỏ hơn hoặc bằng 11,33 m

13.

Tính chất phản xạ của sóng siêu âm không được ứng dụng để làm gì?

a)

Đo độ sâu đáy biển

b)

Cá heo bắt mồi

c)

Dơi bắt mồi

d)

Đo vận tốc ánh sáng

14.

Tính chất phản xạ của sóng siêu âm không được ứng dụng để làm gì?

a)

Đo độ sâu đáy biển

b)

Cá heo bắt mồi

c)

Dơi bắt mồi

d)

Đo vận tốc ánh sáng

15.

Khi nào xảy ra ô nhiễm tiếng ồn

a)

Khi có âm thanh to

b)

Khi có âm thanh to và kéo dài

c)

Khi có âm thanh to trong một thời gian ngắn

d)

Khi có âm thanh nhỏ và kéo dài

16.

Tần số là

a)

Số chuyển động quanh vị trí cân bằng của vật trong một giây

b)

Số dao động trong một giây

c)

Số va chạm trong một giây

d)

Có hai đáp án đúng

17.

Khoảng nghe được của tai người là

a)

[200hz-20000hz]

b)

>20hz và nhỏ hơn 130dB

c)

[20hz-20000hz]

d)

[20dB-130dB]

18.

Càng đi xa thì âm càng...

a)

Cao

b)

To

c)

Bổng

d)

19.

Vật dao động càng mạnh thì...

a)

Âm càng cao

b)

Âm càng bổng

c)

Âm càng to

d)

Âm càng dễ nghe

20.

Tần số càng cao thì

a)

Âm truyền đi càng nhanh

b)

Âm truyền đi càng dễ

c)

Âm càng cao

d)

Âm càng to