wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập con lắc đơn

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

2.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

3.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

4.

Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,82 m/s2 thì trong 2 phút thực hiện 50 dao động. Chiều dài của con lắc là

a)

1,43 m.

b)

1,86 m.

c)

0,82 m.

d)

1,12 m.

5.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

6.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

7.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

8.

 s=2cos(2πtπ3)s=2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm
Một con lắc đơn dao động với phương trình như trên, tại thời điểm t = 1 s thì vị trí của nó bằng

a)

1,99 cm

b)

1 cm

c)

-1 cm

d)

-1,99 cm

9.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

đưa con lắc về phía hai cực Trái Đất

d)

tăng lực cản lên con lắc

10.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,24 m, treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,21 s.

b)

2,36 s.

c)

1,96 s.

d)

2,48 s.

11.

Một con lắc đơn trong thời gian Δt thực hiện được 4 dao động. Nếu giảm bớt chiều dài 36 cm thì cũng trong thời gian Δt nó thực hiện được 5 dao động. Tính chiều dài ban đầu của con lắc

a)

100 cm

b)

81 cm.

c)

64 cm.

d)

144 cm.

12.

Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Độ lớn: Fkv=mg.sinαF_{kv}=mg.\sin\alpha

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Độ lớn: Fkv=mg.cosαF_{kv}=mg.\cos\alpha

13.

Ở cùng một nơi con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kì là 1,2 s; con lắc có chiều dài l2 dao động với chu kì là 1,6 s. Con lắc có chiều dài l1 + l2 dao động với chu kì là

a)

2 s.

b)

1,8 s.

c)

2,8 s.

d)

1,4 s.

14.

Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi. Ở mặt biển, con lắc dao động với chu kì là 2,6228 s. Biết bán kính trái đất là 6.400 km. Ở độ cao sao 12 km con lắc dao động với chu kì

a)

2,6277 s.

b)

2,6282 s.

c)

2,6312 s.

d)

2,6448 s.

15.

Một con lắc đơn dây treo có chiều dài không đổi nếu ở nơi gia tốc trọng trường là 9,8182 m/s2 thì chu kì dao động là 1,2284 s. Nếu chuyển đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,8316 m/s2 thì chu kì dao động là

a)

1,2276 s.

b)

1,2354 s.

c)

1,2887 s.

d)

1,1087 s.

16.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α = π/20 rad có chu kì T = 2 s. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thoả mãn giá trị nào sau đây?

a)

l = 2 m; so = 15,7 cm.

b)

l = 1 m; so = 1,57 cm.

c)

l = 1 m; so = 15,7 cm.

d)

l = 2 m; so = 1,57 cm.

17.

Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là 2 s. Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc là ?

a)

98cm

b)

100cm

c)

101cm

d)

99cm

18.

Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu gắn thêm một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ:

a)

0.25s

b)

2s

c)

4s

d)

8s

19.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

20.

3. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

10rad/s

b)

5rad/s

c)

10 π\pi rad/s

d)

5 π\pi rad/s