wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kì 1 lý 9

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I. Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?

a)

U = IRU\ =\ \frac{\text{I}}{\text{R}}  

b)

I  URI\ \equiv\ \frac{U}{R}  

c)

I = RUI\ =\ \frac{R}{U}  

d)

R = UIR\ =\ \frac{U}{I}  

2.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 12 Ω, R2 = 2 Ω và R3 = 6 Ω. Biết số chỉ của ampe kế là 0,35 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

1,8 V

b)

1,9 V

c)

2,0 V

d)

2,1 V

3.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 9 Ω, R2 = 15 Ω và R3 = 10 Ω. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB:

a)

34 Ω

b)

15 Ω

c)

39,7 Ω

d)

3,6 Ω

4.

Dây điện trở của một biến trở con chạy được làm bằng hợp kim nikêlin có điện trở suất ρ = 0,4 . 10-6 Ω.m, tiết diện S = 0,5 mm2mm^2   và gồm 398 vòng, quấn quanh một lõi sứ hình trụ đường kính 2 cm. Trị số lớn nhất của biến trở này là:

a)

≈20 Ω

b)

15 Ω

c)

≈5 Ω

d)

10 Ω

5.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên, nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V. Biết ampe kế chỉ 0,3 A, vôn kế chỉ 4,5 V. Khi đó biến trở có trị số là:

a)

40 Ω

b)

15 Ω

c)

55 Ω

d)

25 Ω

6.

Trên một bóng đèn sợi đốt ghi 12 V – 6 W được mắc nối tiếp với một biến trở có trị số cực đại Rmax = 20 Ω. Điều chỉnh con chạy C để biến trở có trị số bao nhiêu thì đèn sáng bình thường? Biết nguồn điện có hiệu điện thế 15 V.

a)

12 Ω

b)

6 Ω

c)

10 Ω

d)

240 Ω

7.

Hiệu điện thế trong mạch điện có sơ đồ dưới được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở dần về đầu N thì cường độ dòng điện trong mạch sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần đi

b)

Tăng dần lên

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu giảm dần, sau đó tăng dần

8.

Trong việc làm sau đây, việc làm nào không tuân theo quy tắc an toàn điện?

a)

Lắp cầu chì cho các dụng cụ trong mạch điện gia đình.

b)

Các thiết bị sử dụng điện trong gia đình đều dùng ở hiệu điện thế 220 V.

c)

Các dây dẫn cao thế đều không có vỏ bọc cách điện.

d)

Vỏ kim loại của các thiết bị điện bao giờ cũng cho tiếp đất.

9.

Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện?

a)

Rút phích cắm đèn bàn khỏi ổ điện khi thay bóng đèn.

b)

Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.

c)

Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

d)

Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun – Lenxơ?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận

với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch

với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở, với hiệu điện thế giữa hai đầu điện

trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở

và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó.

11.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 80 Ω và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I = 2,5 A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là:

a)

400 J

b)

500 J

c)

200 J

d)

300 J

12.

Có ba đèn sợi đốt, đèn I: 6 V – 3 W, đèn II: 3 V – 3 W, đèn III: 3 V – 1,5 W. Khi các đèn sáng bình thường, phát biểu nào sau đây về độ sáng của đèn là đúng?

a)

Đèn I và II có cùng độ sáng.

b)

Đèn II và III có cùng độ sáng.

c)

Đèn I sáng mạnh nhất.

d)

Đèn I và III có cùng độ sáng.

13.

Một bếp điện hoạt động bình thường với hiệu điện thế 220 V. Trong 2 h chỉ có bếp điện là dụng cụ điện duy nhất hoạt động thì thấy số chỉ công tơ tăng từ 1038,3 lên 1041,6. Cường độ dòng điện chạy qua bếp là:

a)

15 A

b)

3,3 A

c)

1,65 A

d)

7,5 A

14.

Một nồi cơm điện hoạt động trong 30 phút ở hiệu điện thế 220 V. Cho biết cường độ dòng điện qua nồi là 0,4 A. Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện là:

a)

A. 158400 J

b)

B. 0,044 kW.h

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

15.

Học sinh vẽ đồ thị sau khi làm thí nghiệm xác định mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn. Đồ thị nào vẽ đúng?

a)
b)
c)
d)
16.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

mili ôm (mΩ)

c)

kilo ôm (kΩ)

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

……… của dây dẫn càng lớn thì dòng điện bị cản trở càng nhiều.

a)

A. Cường độ dòng điện

b)

B. Điện trở

c)

C. Hiệu điện thế

d)

Cả A và C đều đúng

18.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau.

d)

Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

19.

Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài có tiết diện và điện trở tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

S1S2=R2R1\frac{S1}{S2}=\frac{R2}{R1}  

b)

S1S2=R1R2\frac{S1}{S2}=\frac{R1}{R2}  

c)

S1R1=R2S2\frac{S1}{R1}=\frac{R2}{S2}  

d)

Cả ba hệ thức trên đều sai

20.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài và điện trở lần lượt là l1, R1 và l2, R2. Hệ thức nào sau đây đúng:

a)

l1l2=R2R1\frac{l1}{l2}=\frac{R2}{R1}  

b)

l1R2=l2R1\frac{l1}{R2}=\frac{l2}{R1}  

c)

l1l2=R1R2\frac{l1}{l2}=\frac{R1}{R2}  

d)

Cả ba hệ thức trên đều đúng

21.

Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
22.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 14 Ω, R2 = 8 Ω và R3 = 24 Ω. Dòng điện đi qua R2 có cường độ là I2 = 0,3 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

5,6 V

b)

12,8 V

c)

8 V

d)

6 V

23.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 15 Ω và R3 = 5 Ω. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB:

a)

20 Ω

b)

25 Ω

c)

10 Ω

d)

4 Ω

24.

Trong ba hình biến trở dưới đây, đâu là biến trở con chạy?

a)

Hình H1

b)

Hình H2

c)

Hình H3

d)

Hình H1, H2 và H3

25.

Các giá trị định mức được ghi trên mỗi dụng cụ dùng điện (ví dụ bóng đèn sợi đốt có ghi 12 V – 6 W) có ý nghĩa là:

a)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện bằng hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động bình thường và có công suất điện lớn hơn công suất định mức.

b)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện bằng hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động bình thường và có công suất điện bằng công suất định mức.

c)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện lớn hơn hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động bình thường và có công suất điện bằng công suất định mức.

d)

Khi hiệu điện thế đặt vào dụng cụ dùng điện bằng hiệu điện thế định mức thì dụng cụ đó hoạt động không bình thường và có công suất điện bằng công suất định mức.

26.

Một bếp điện ghi 220 V – 1600 W. Bếp hoạt động bình thường mỗi ngày 1,5 h. Cho rằng giá tiền điện trung bình của 1 kW.h là 1800 đồng. Hãy tính tiền điện phải trả cho bếp trong 1 tháng (30 ngày)?

a)

4320 đồng

b)

86400 đồng

c)

1296 . 105 đồng

d)

129600 đồng

27.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED: Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

28.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

29.

Một dây dẫn điện có điện trở là 5 Ω được cắt làm ba đoạn theo tỉ lệ 2 : 3 : 5. Điện trở của mỗi đoạn dây sau khi cắt lần lượt là:

a)

1,0 Ω; 1,5 Ω; 2,5 Ω

b)

0,75 Ω; 1,25 Ω; 3 Ω

c)

1 Ω; 1,25 Ω; 2,75 Ω

d)

0,75 Ω; 1 Ω; 3,25 Ω

30.

Phát biểu nào sau đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

31.

Trên biến trở có ghi 30 Ω. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Trị số điện trở của biến trở là 30 Ω

b)

Trị số điện trở để biến trở hoạt động bình thường là 30 Ω

c)

Trị số điện trở nhỏ nhất của biến trở là 30 Ω

d)

Trị số điện trở lớn nhất của biến trở là 30 Ω

32.

Một khu dân cư có 500 hộ gia đình, trung bình mỗi hộ sử dụng 4 giờ một ngày với công suất điện 120 W. Tính điện năng mà khu dân cư này sử dụng trong 30 ngày.

a)

7200 kW.h

b)

3600 kW.h

c)

1800 kW.h

d)

4800 kW.h

33.

Dòng điện có cường độ 0,2 A chạy qua một điện trở 3 Ω trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

a)

Q = 72 J

b)

Q = 60 J

c)

Q = 120 J

d)

Q = 3600 J

34.

Trên bóng đèn có ghi 220 V – 14 W. Các giá trị này có tên gọi là gì?

a)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế và công suất

b)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế định mức và công suất định mức

c)

220 V – 14 W lần lượt là hiệu điện thế và công suất khi đèn hoạt động

d)

220 V – 14 W lần lượt là công suất và hiệu điện thế định mức

35.

Trong cuộc sống, điện năng tiêu thụ được đo bằng đơn vị nào?

a)

J

b)

W

c)

kW.h

d)

kJ

36.

Trong cuộc sống, điện năng tiêu thụ của mạng điện gia đình được đo bằng thiết bị nào?

a)

Điện kế (công tơ điện)

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Ôm kế

37.

Trên bàn là có ghi 220 V – 1100 W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

38.

Công thức liên hệ công suất ℘ của dòng điện, cường độ dòng điện I, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

 = U.I℘\ =\ U.I  

b)

 = UI℘\ =\ \frac{U}{I}  

c)

 = IU℘\ =\ \frac{I}{U}  

d)

39.

Sử dụng loại đèn nào dưới đây sẽ tiêu thụ điện năng (hao phí) nhiều nhất?

a)

Đèn compac

b)

Đèn sợi đốt

c)

Đèn LED (điốt phát quang)

d)

Đèn ống (đèn huỳnh quang)

40.

Năng lượng của dòng điện gọi là:

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

41.

Thiết bị biến đổi điện năng thành nhiệt năng có ích là:

a)

tàu điện

b)

máy sấy tóc

c)

quạt điện

d)

máy khoan điện

42.

Công thức tính điện trở R của một dây dẫn có tiết diện S, chiều dài l và điện trở suất ρ là:

a)

R = l . SρR\ =\ l\ .\ \frac{S}{\rho}  

b)

R = ρ . SlR\ =\ \rho\ .\ \frac{S}{l}  

c)

R = lρ . SR\ =\ \frac{l}{\rho\ .\ S}  

d)

R = ρ . lSR\ =\ \rho\ .\ \frac{l}{S}  

43.

Công thức nào sau đây là công thức tính điện trở tương đương của mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp?

a)

Rtđ = 1R1+1R2Rtđ\ =\ \frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}  

b)

Rtđ = R1 + R2Rtđ\ =\ R1\ +\ R2  

c)

1Rtđ= 1R1 + 1R2\frac{1}{Rtđ}=\ \frac{1}{R1}\ +\ \frac{1}{R2}  

d)

Rtđ = R1 . R2R1 + R2Rtđ\ =\ \frac{R1\ .\ R2}{R1\ +\ R2}  

44.

Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

a)

Rtđ = R1 + R2Rtđ\ =\ R1\ +\ R2  

b)

IAB = I1 = I2IAB\ =\ I1\ =\ I2  

c)

I1I2= R2R1\frac{I1}{I2}=\ \frac{R2}{R1}  

d)

UAB = U1 + U2UAB\ =\ U1\ +\ U2  

45.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 10 Ω cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó:

a)

20 V

b)

50 V

c)

5 V

d)

200 V

46.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2 Ω và có chiều dài là 10 m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai:

a)

4 Ω

b)

3 Ω

c)

5 Ω

d)

6 Ω

47.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 15 Ω; R2 = 10 Ω mắc song song là:

a)

6 Ω

b)

25 Ω

c)

60 Ω

d)

2,4 Ω

48.

Một dây dẫn bằng nicrom dài l = 15 m, tiết diện S = 0,3 . 10610^{-6}   m2m^2   được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cho biết điện trở suất của nicrom bằng ρ = 1,1 . 10-6 Ω.m. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là:

a)

2 A

b)

4 A

c)

6 A

d)

8 A

49.

Một cuộn dây dẫn điện bằng đồng có điện trở suất ρ = 1,7 . 10810^{-8}   Ω.m; độ dài 200 m; khối lượng 4450 g. Cho biết khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/ m3m^3  . Tìm điện trở của dây:

a)

1,8 Ω

b)

2 Ω

c)

1,36 Ω

d)

Không tính được vì thiếu tiết diện S

50.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới, trong đó các điện trở R1 = 12 Ω, R2 = 2 Ω và R3 = 6 Ω. Biết số chỉ của ampe kế là 0,35 A. Số chỉ của vôn kế là:

a)

1,8 V

b)

1,9 V

c)

2,0 V

d)

2,1 V

51.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 Ω và 4 Ω. Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

30m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

52.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

53.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

54.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?

a)

Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.

b)

Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.

c)

Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

55.

Biến trở được làm bằng dây dẫn hợp kim nic-rôm có điện trở suất 1,10.10-6Ωm và có chiều dài 75m và có điện trở là 100Ω. Tiết diện của dây đã sử dụng là bao nhiêu?

a)

S = 0,825m2

b)

S = 0,825mm2

c)

S = 0,825 cm2

d)

Một kết quả khác.

56.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l1,l2 . Điện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=l1l2\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_1}{l_2}

b)

R1R2=l2l1\frac{R_1}{R_2}=\frac{l_2}{l_1}

c)

R1. R2=l1. l2R_{1_{ }}.\ R_2=l_1.\ l_2

d)

R1. l1=R2. l2R_1.\ l_1=R_2.\ l_2

57.

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,Sđiện trở tương ứng của chúng thỏa mãn điều kiện :

a)

R1R2=S1S2\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_1}{S_2}

b)

R1R2=S2S1\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2}{S_1}

c)

R1R2=S12S22\frac{R_1}{R_2^{ }}=\frac{S_1^2}{S_2^2}

d)

R1R2=S22S12\frac{R_1}{R_2}=\frac{S_2^2}{S_1^2}

58.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1S_1   = 5 mm2mm^2   và điện trở R1R_1  = 8,5 Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2S_2   = 0,5 mm2mm^2  . Tính điện trở R2R_2  .

a)

8,5 Ω

b)

85 Ω

c)

50 Ω

d)

55 Ω

59.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

60.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V - 6W . Đèn sử dụng với hiệu điện thế định mức . Điện năng đèn sử dụng trong 2h là :

a)

12Wh

b)

12kWh

c)

12J

d)

0,12kWh

61.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

62.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

63.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

64.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W . Điện trở của nó là

a)

0,5

b)

27,5

c)

2

d)

220

65.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

66.

Trên một bóng đèn có ghi 12V-6W. Tính cường độ định mức của dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,8 A

b)

2 A

c)

0,5 A

67.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, mỗi ngày dùng 6 giờ . Trong 1 tháng (30 ngày), phải trả bao nhiêu tiền điện, biết giá mỗi số điện là 800đ, đèn được mắc vào mạch điện 220V.            

a)

172800 đồng

b)

960000 đồng

c)

96000 đồng

d)

17280 đồng

68.

Công thức của định luật Jun - Lenxo là

a)

Q = R.I.tQ\ =\ R.I.t  

b)

Q = R2.I.tQ\ =\ R^2.I.t  

c)

Q = R.I2.tQ\ =\ R.I^2.t  

d)

Q = R.I2Q\ =\ R.I^2  

69.

Hai đầu một điện trở 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

70.

Một điện trở có giá trị 50 Ω có dòng điện 2 A đi qua. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là 24 000 J. Tính thời gian có dòng điện chạy qua điện trở

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

1,5 phút

d)

3 phút

71.

Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người?

a)

6V

b)

12V

c)

39V

d)

220V

72.

Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện?

a)

Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện.

b)

Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

c)

Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V

d)

Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy điện khi thay bóng đèn

73.

Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng vì:

a)

Dùng nhiều điện ở gia đình dễ gây ô nhiễm môi trường.

b)

Dùng nhiều điện dễ gây tai nạn nguy hiểm tới tính mạng con người.

c)

Như vậy sẽ giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất.

d)

Càng dùng nhiều điện thì tổn hao vô ích càng lớn và càng tốn kém cho gia đình và cho xã hội.

74.

Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây khi làm thí nghiệm là an toàn đối với cơ thể người.

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 40V

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 50V

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng 110V

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 220V

75.

Sử dụng loại đèn nào dưới đây sẽ tiêu thụ điện năng nhiều nhất?

a)

Đèn compac

b)

Đèn ống (đèn huỳnh quang)

c)

Đèn dây tóc nóng sáng

d)

Đèn LED (điốt phát quang)

76.

Những tình huống nào sau đây dễ bị điện giật? (chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
77.

Thấy dây điện bị đứt em sẽ xử lý như thế nào?

a)

Tìm cách nối lại đoạn dây điện bị đứt.

b)

Tránh xa và báo cho người lớn biết.

c)

Tiến lại gần để xem.

78.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, việc đầu tiên chúng ta nên làm là gì?

a)

Cắt nguồn điện.

b)

Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.

79.

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cầm các vật dẫn điện cắm hoặc chạm vào những nơi có điện

c)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt.

d)

Không được chạm tay vào chỗ hở của đường dây, các bộ phận kim loại nghi có điện.

e)

Dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ổ điện.

80.

Đây là gì?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Công tơ điện

d)

Ổ cắm điện

81.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

82.
Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:
a)
A. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.
b)
B. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
c)
C. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
d)
D. Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
83.

Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các từ cực của ống dây được xác định là:

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. Cả A và B là cực Bắc.

d)

D. Cả A và B là cực Nam.

84.

Trong hình sau, kim nam châm nào bị vẽ sai?

a)

A. Kim nam châm số 1

b)

B. Kim nam châm số 3

c)

C. Kim nam châm số 4

d)

D. Kim nam châm số 5

85.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

A. Cực Bắc

b)

B. Cực Nam

c)

C. Cực Bắc Nam

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

86.

Một gia đình dùng 5 bóng đèn loại 220V- 40W, và một bếp điện 220V – 1000W, mỗi ngày dùng 6 giờ . Trong 1 tháng (30 ngày), thì điện năng tiêu thụ của gia đình đó dùng là bao nhiêu? Đèn được mắc vào mạch điện 220V.            

a)

7776.105J7776.10^5J  

b)

2,16.105J2,16.10^5J  

c)

1,296.107J1,296.10^7J  

d)

7,2.104J7,2.10^4J  

87.

Ống dây có chiều dòng điện chạy qua như hình vẽ. Chọn phương án đúng về từ cực của ống dây.

a)

B là từ cực Nam của ống dây

b)

B là từ cực Bắc của ống dây

c)

A là từ cực Nam của ống dây

d)

Không xác định được