wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 1-6 E8

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tò mò về

a)

Ethnic minority 

b)

Account for

c)

Curious about

d)

population

2.

Phong tục, tục lệ

a)

custume

b)

custom

c)

tráition

d)

province

3.

Tìm ra, phát hiện

a)

Find out

b)

look up

c)

find of

d)

find up

4.

Không quan trọng

a)

Basic

b)

Considerable

c)

Significant 

d)

Insignificant 

5.

Tụ họp, tụ hợp

a)

Hunt 

b)

Tools

c)

Gather

d)

Display

6.

Nhà rông

a)

Schooling

b)

Communal house

c)

Waterwheel

d)

Bamboo

7.

Phần lớn, đa số(n)

a)

Major

b)

Minor

c)

Majority

d)

Minority

8.

procession /prəˈseʃn/ 

a)

đám rước

b)

kỉ niệm

c)

lễ vật

d)

bạn đồng hành

9.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

10.

anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/  (n)X

a)

đám rước

b)

bạn đồng hành

c)

ngày kỉ niệm

d)

nghi thức

11.

follow the custom of doing sth (phr)

a)

theo phong tục không làm điều gì

b)

theo phong tục làm điều gì

c)

theo truyền thống làm điều gì

d)

theo truyền thống không làm điều gì

12.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

giới trẻ

c)

thanh thiếu niên

d)

tình nguyện viên

13.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

14.

quy tắc ứng xử trên bàn ăn

a)

rice bowl

b)

monk

c)

cutlery

d)

table manner

15.

He _________ a long family tradition of serving the military.

A. followed B. obliged C. reflected D. agreed

a)

follwed

b)

obliged

c)

reflected

d)

agreed

16.

We are going to prepare _________ sticky rice served with grilled chicken for the celebration

a)

five - colored

b)

five - colors

c)

five - color

d)

five color

17.

Although I have never been to the place, it has a __________ of belonging to me.

a)

prong

b)

palm

c)

course

d)

sense

18.

opening ceremony

a)

lễ kỉ niệm

b)

buổi biểu diễn

c)

lễ khai mạc

d)

gia đình đoàn tụ

19.

royal court music

a)

nhã nhạc cung đình

b)

nhạc đồng quê

c)

nhạc dân gian

d)

nhạc pop

20.

phá vỡ truyền thống bằng việc làm gì

a)

break the tradition by + V-ing

b)

break the tradition with + V-ing

c)

break with tradition by + V-ing

d)

break with tradition of + V-ing

21.

You're kidding!

a)

thật sao?

b)

nghe thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à?

d)

bạn chắc chứ ?

22.

spot on

a)

bạn chắc chứ

b)

thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à

d)

hoàn toàn chính xác

23.

Chọn đáp án đúng :

Please be here at seven o’clock ___________.

a)

sharp

b)

spot on

c)

prong

d)

host

24.

generation

a)

thế hệ

b)

môi trường

c)

quốc tế

d)

truyền thống

25.

what does the word "custom" mean ?

a)

phong tục

b)

truyền thống

c)

trang phục

26.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

He broke_______ the family tradition and did not go to the pagoda

a)

by

b)

in

c)

to

d)

with

27.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

We have the custom ________ giving presents at Christmas.

a)

of

b)

on

c)

in

d)

with

28.
a)

children in a family standing in a row to greet guests

b)

wearing ao dai on special occasions

c)

wrapping gifts in colorful paper

d)

worshipping ancestors

29.

"Follow the custom of doing sth" mean (a)  

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

30.

tìm từ có phần gạch chân khác với những từ còn lại

a)

leisure

b)

eight

c)

celebrate

d)

tent

31.

While Nick was learning Japanese, he liked ______Doraemon.

a)

doing

b)

reading

c)

listening

d)

playing

32.

spray:

a)

tồn tại

b)

chính xác

c)

xịt

d)

con cái

33.

offspring:

a)

con cái

b)

tổ tiên

c)

ống hút

d)

lời khen

34.

truyện dân gian

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

35.

nàng tiên

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

36.

truyền thuyết, cổ tích

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

37.

truyện ngụ ngôn

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

38.

reply

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

39.

  express

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

40.

  suggest

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

41.

originate

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

42.

điển hình , tiêu biểu  

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

43.

can đảm, gan dạ

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

44.

phép thuật, ma thuật,

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

45.

riêng biệt, đặc thù

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

46.

woodcutter

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

47.

giant

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

48.

emperor

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

49.

knight

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

50.

chất ( hàng )

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

51.

tượng trương, đại diện

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

52.

thử thách, thách thức

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

53.

spray:

a)

tồn tại

b)

chính xác

c)

xịt

d)

con cái

54.

ceremony /ˈserəməni/ 

a)

thờ cúng

b)

nghi thức

c)

đám rước

d)

nghi lễ

55.

procession /prəˈseʃn/ 

a)

đám rước

b)

kỉ niệm

c)

lễ vật

d)

bạn đồng hành

56.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

57.

anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/  (n)X

a)

đám rước

b)

bạn đồng hành

c)

ngày kỉ niệm

d)

nghi thức

58.

regret

a)

đoàn tụ

b)

hối tiếc

c)

biểu diễn

d)

bảo tồn

59.

Ancestor(n)

a)

ông bà

b)

tổ tiên

c)

kỉ niệm

d)

thờ cúng

60.

cutlery(n)

a)

đôi đũa

b)

cái thìa

c)

bộ đồ ăn

d)

bát để ăn cơm

61.

follow the custom of doing sth (phr)

a)

theo phong tục không làm điều gì

b)

theo phong tục làm điều gì

c)

theo truyền thống làm điều gì

d)

theo truyền thống không làm điều gì

62.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

giới trẻ

c)

thanh thiếu niên

d)

tình nguyện viên

63.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

64.

quy tắc ứng xử trên bàn ăn

a)

rice bowl

b)

monk

c)

cutlery

d)

table manner

65.

You have to _________ your hat when going inside the main worship area of the temple.

a)

take off

b)

put on

c)

break with

d)

get out

66.

He _________ a long family tradition of serving the military.

A. followed B. obliged C. reflected D. agreed

a)

follwed

b)

obliged

c)

reflected

d)

agreed

67.

We are going to prepare _________ sticky rice served with grilled chicken for the celebration

a)

five - colored

b)

five - colors

c)

five - color

d)

five color

68.

Although I have never been to the place, it has a __________ of belonging to me.

a)

prong

b)

palm

c)

course

d)

sense

69.

opening ceremony

a)

lễ kỉ niệm

b)

buổi biểu diễn

c)

lễ khai mạc

d)

gia đình đoàn tụ

70.

royal court music

a)

nhã nhạc cung đình

b)

nhạc đồng quê

c)

nhạc dân gian

d)

nhạc pop

71.

phá vỡ truyền thống bằng việc làm gì

a)

break the tradition by + V-ing

b)

break the tradition with + V-ing

c)

break with tradition by + V-ing

d)

break with tradition of + V-ing

72.

You're kidding!

a)

thật sao?

b)

nghe thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à?

d)

bạn chắc chứ ?

73.

spot on

a)

bạn chắc chứ

b)

thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à

d)

hoàn toàn chính xác

74.

oriental night show

a)

Màn biểu diễn

b)

Lễ hội hóa trang

c)

Đêm phương đông

75.

Nhã nhạc cung đình

a)

carnival

b)

royal court music

c)

procession

76.

regret

a)

tuân theo

b)

tổ chức

c)

hối tiếc

77.

swing (choose more than one answer)

a)

cái đu

b)

biểu diễn

c)

đung đưa

d)

hóa trang

78.

lễ hội hóa trang

a)

carnival

b)

anniversary

c)

ceremony

79.

wrestling

a)

cờ người

b)

đấu vật

c)

đua thuyền

80.

đám rước

a)

reunion

b)

performance

c)

procession

81.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

82.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

83.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

84.

"That's reasonable enough." mean ............

a)

Nghe hay đấy!

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Như thế còn hợp lý.

85.

Sau should hoặc shouldn’t là: ................

a)

động từ nguyên mẫu không có "to"

b)

động từ nguyên mẫu có "to"

c)

động từ thêm "ing"

86.

Have to/ Must + .............

a)

V_ing

b)

V_inf

c)

to V_inf

87.

You ................. be at school before the bell rings.

a)

must/ have to

b)

must

c)

have to

88.

You .............. copy the work of other students in exams.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

89.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa

90.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

91.

While using a fork with a knife, the ......... face downwards.

a)

Cutlery

b)

prongs

c)

Tradition

92.

"Host" means .............

/həʊst/

a)

chủ nhà nam

b)

chủ nhà nữ

93.

Vietnamese table manners:

People sit on the ............. or at the table

a)

mat

b)

bed

c)

map

94.

Vietnamese table manners:

Using .................. and spoons

a)

Cutlery

b)

chopsticks

c)

knife

95.

Vietnamese table manners:

Never place chopsticks .............. up in the rice bowl.

a)

left

b)

right

c)

straight

96.

American table manners.

Sitting at the ..............

a)

mat

b)

table

c)

yard

97.

American table manners.

Guests waiting for ................. the to start eating.

a)

host or hostess

b)

family

c)

kids

98.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

99.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

100.

Indians maintain the tradition of eating with the ........ hand.

a)

left

b)

right