wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TOÁN 7 (26/12)

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

2.

Cho hình vẽ bên biết rằng:  MHHL, HL>HKMH\perp HL,\ HL>HK . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MH < MK

b)

ML > MH

c)

MK < ML

d)

Cả ba đều đúng

3.

Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

27 cm 21 cm

d)

21 cm hoặc 27 cm

4.
a)

10 cm

b)

5 cm

c)

30 cm

d)

12 cm

5.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

6.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  A=80°, C=40°\angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm K nằm giữa A và C. So sánh các độ dài BK và BC.

a)

BC > BK

b)

BC = BK

c)

BC < BK

d)

Không đủ điều kiện so sánh

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC ở D. So sánh các độ dài AD,DC.

a)

AD > DC

b)

AD < DC

c)

AD = DC

d)

Không so sánh được

9.

Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC. So sánh hai góc BAM và góc MAC

a)

BAM>MAC\angle BAM>\angle MAC  

b)

  BAM<MAC\angle BAM<\angle MAC  

c)

BAM=MAC\angle BAM=\angle MAC  

10.

Cho tam giác ABC có AB<AC. Tia phân giác của góc A cắt BC ở D. So sánh các độ dài BD, DC.

a)

BD > DC

b)

BD = DC

c)

BD < DC

d)

Chưa đủ điều kiện so sánh

11.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

12.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

13.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

14.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

15.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

16.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

17.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

18.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

19.

Chọn câu trả lời đúng: 320+215=-\frac{3}{20}+\frac{-2}{15}=  


a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

20.

Tìm x, biết x+316=524x+\frac{3}{16}=\frac{5}{24}  


a)

x=1948x=\frac{-19}{48}  

b)

x=148x=\frac{1}{48}  

c)

x=148x=\frac{-1}{48}  

d)

x=1948x=\frac{19}{48}  

21.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  


a)

(32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

(32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

218764\frac{2187}{64}  

22.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

23.

x5=y4 vaˋ 2x y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

24.

Hai đường thẳng a và b song khi (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cùng vuông góc với một đường thẳng

b)

Có một cặp góc so le trong bù nhau

c)

có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau

d)

có một cặp góc so le trong bằng nhau

e)

có một cặp góc trong cùng phía bù nhau

25.

Câu nào sai?

a)

Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh

b)

Hai góc không đối đỉnh là không bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

d)

Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh

26.

Cho

aba\perp b  và  bcb\perp c  thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

aca\perp c  

27.

Cho hình, x có giá trị là

a)

90090^0

b)

60060^0

c)

80080^0

d)

1200120^0

28.

x có giá trị là

a)

70070^0

b)

1300130^0

c)

1200120^0

d)

1100110^0

29.

Chọn các đáp án đúng 

a)

Hai góc đổi đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh 

c)

Hai góc đối đỉnh thì hai góc đó phải là góc nhọn

d)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc, đôi một đối đỉnh 

30.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

b)

Ba đường thẳng cắt nhau tạo thành ba cặp góc đối đỉnh

c)

Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn cặp góc đối đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Có một đường thẳng d’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng d cho trước

b)

Cho trước một điểm O và một đường thẳng d. Có một và chỉ một đường thẳng d’ đi qua O và vuông góc với d

c)

Cho trước một điểm O và một đường thẳng d. Có vô số đường thẳng d’ đi qua O và vuông góc với d

d)

Có vô số đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước

32.

Chọn đáp án SAI:

CD là Trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

CD vuông góc với AB

b)

O là trung điểm của AB

c)

O là trung điểm của CD

d)

CD và AB cắt nhau tại O

33.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng

a)

Hai góc O1; O2O_1;\ O_2 đối đỉnh

b)

Hai góc O1; O3O_1;\ O_3 đối đỉnh

c)

Hai góc O2; O3O_2;\ O_3 đối đỉnh

d)

Hai góc O1;  O4O_1;\ \ O_4 đối đỉnh

34.

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B3B_3 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

36.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B4B_4 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

37.

Cho hình vẽ bên, góc A1A_1 và góc B4B_4 là cặp góc  

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

38.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

Góc M1 và góc N4

b)

Góc M3 và góc N2

c)

Góc M4 và góc N2

d)

Góc M1 và góc N2

39.

Chọn một cặp góc trong cùng phía trong hình vẽ sau

a)

Góc M1 và góc N4

b)

Góc M3 và góc N2

c)

Góc M4 và góc N2

d)

Góc M1 và góc N2

40.

Chọn phát biểu đúng

a)

Góc A1 và góc B2 là hai góc so le trong

b)

Góc A2 và góc B1 la hai góc so le trong

c)

Góc A3 và góc B1 là hai góc đồng vị

d)

Góc A3 và góc B2 là hai góc trong cùng phía

41.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

42.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

43.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

44.

 Nếu  aa // bb   và  bcb\perp c  thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

45.

 Nếu  aa // bb   và  bb // cc   thì:

a)

aca\perp c  

b)

aa  cắt  cc  

c)

aa  // cc  

d)

aca\equiv c   (kí hiệu  \equiv  : trùng)

46.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

Không có điểm chung

b)

Có một điểm chung