wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de kiem tra lop 7 (23/12)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

4.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

5.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

6.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

7.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

8.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

9.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

10.

Chọn đáp án đúng

a)

114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

11.

Tần số là gì?

a)

Là giá trị của dấu hiệu

b)

Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy các giá trị

c)

Là công việc thu thập số liệu thống kê

d)

Là vấn đề hay đối tượng mà người điều tra quan tâm

12.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

b)

Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

c)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một diếu hiệu gọi là số liệu thống kê

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

13.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

14.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

8

b)

10

c)

9

d)

12

15.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

8

b)

9

c)

72

d)

40

16.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

7

b)

6

c)

9

d)

8

17.

Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

8,2

b)

8,26

c)

8,27

d)

8,28

18.

Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28. Tìm x:

a)

92

b)

29

c)

47

d)

74

19.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

20.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

21.

434^3  GỌI LÀ

a)

4 LẬP PHƯƠNG

b)

4 BÌNH PHƯƠNG

c)

4 MŨ 3

d)

4 MŨ 2

22.

Kết quả của phép tính (9252,9):(45+0,2)\left(\sqrt{\frac{9}{25}}-2,9\right):\left(\frac{4}{5}+0,2\right)  

a)

875\frac{87}{5}  

b)

875\frac{-87}{5}  

c)

587\frac{-5}{87}  

d)

587\frac{5}{87}  

23.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

24.

Biểu thức P có giá trị là: P=(34+25):37+(35+14):37P=\left(\frac{-3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{7}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{7}  


a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

25.

Tính giá trị biểu thức sau: 1918+115+18+415+4\frac{19}{-18}+\frac{11}{5}+\frac{1}{8}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

26.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=5+15xA=5+\left|\frac{1}{5}-x\right|  

a)

526\frac{5}{26}  

b)

5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

265\frac{26}{5}  

27.

(x+13)2+1100\left(x+\frac{1}{3}\right)^2+\frac{1}{100}  

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{-1}{3}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

1100\frac{-1}{100}  

28.

Tính: 0,(3) + 1 + 0,4(2)

a)

1559\frac{15}{59}

b)

5915\frac{59}{15}

c)

1528\frac{15}{28}

d)

2815\frac{28}{15}

29.

So sánh hai số x = −2/5 và y = −3/13

a)

x > y

b)

x < y

c)

x = y

d)

xyx\ge y

30.

(5x1)6=729\left(5x-1\right)^6=729  

Tìm x:

a)

x = 4/5 hoặc 2/5

b)

x = -4/5 hoặc x = -2/5

c)

x = -4/5 hoặc x = 2/5

d)

x = 4/5 hoặc x = -2/5

31.

x5=y4 vaˋ 2x y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D