Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

a2=\sqrt{a^2}=  

a)

a

b)

a\sqrt{a}  

c)

aa  

d)

∣a∣\left|a\right|  

2.

A\sqrt{A}  Có nghĩa khi:

a)

A>0A>0  

b)

A≥0A\ge0  

c)

A≤0A\le0  

d)

A<0A<0  

3.

(2−3)2=\sqrt{\left(\sqrt{2}-\sqrt{3}\right)^2}=  

a)

−1-1  

b)

11  

c)

2−3\sqrt{2}-\sqrt{3}  

d)

3−2\sqrt{3}-\sqrt{2}  

4.

(2−5)2−5\sqrt{\left(\sqrt{2}-\sqrt{5}\right)^2}-\sqrt{5}  = ?

a)

−2-\sqrt{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

−5-\sqrt{5}  

d)

5\sqrt{5}  

5.

(2a)2=? khi a<0\sqrt{\left(2a\right)^2}=?\ khi\ a<0  

a)

2a

b)

-2a

c)

4a

d)

-4a

6.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào SAI?

a)

Căn bậc hai số học của số 0 là 0

b)

Căn bậc hai số học của số 9 là số -3

c)

Số 5 có 2 căn bậc hai là √5 và -√5

d)

Số a có 2 căn bậc hai là √a và -√a

7.

(2+3)2−3=?\sqrt{\left(\sqrt{2}+\sqrt{3}\right)^2}-\sqrt{3}=?  

a)

−3-\sqrt{3}  

b)

3\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

−2-\sqrt{2}  

8.

3(a−2)2=? với a <23\sqrt{\left(a-2\right)^2}=?\ với\ a\ <2  

a)

6 - 3a

b)

6 + 3a

c)

3a - 6

d)

2a + 2

9.

5(25a)2−25a = ?5\sqrt{\left(25a\right)^2}-25a\ =\ ?  với a < 0

a)

-25a

b)

25a

c)

- 50a

d)

50a

10.

(3−5)2=?\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}=?  

a)

5\sqrt{5}  

b)

3\sqrt{3}  

c)

3−5\sqrt{3}-\sqrt{5}  

d)

5−3\sqrt{5}-\sqrt{3}  

11.

52x+4 coˊ nghı~a khi ?\frac{5}{2x+4}\ có\ nghĩa\ khi\ ?  

a)

x ≠−2x\ \ne-2  

b)

x≠2x\ne2  

c)

x≠4x\ne4  

d)

x≠−4x\ne-4  

12.

x2=25x^2=25  

Tìm x biết:

a)

x=5x=5  

b)

x=−5x=-5  

c)

x=±5x=\pm5  

d)

x=25x=25  

13.

tính :  ∣2a∣+a=? khi a≥0\left|2a\right|+a=?\ khi\ a\ge0  

a)

-3a

b)

-a

c)

3a

d)

a

14.

∣5a∣−∣2b∣=  ?   khi a≤0 vaˋ   b≤0\left|5a\right|-\left|2b\right|=\ \ ?\ \ \ khi\ a\le0\ và\ \ \ b\le0  

tính:

a)

-5a 

b)

5a + 2b

c)

-5a - 2b

d)

2b - 5a

15.

Kết quả của phép tính 34+14.−1220 \frac{3}{4}+\frac{1}{4}.\frac{-12}{20}\  là:

a)

A. −1220\frac{-12}{20}  

b)

B. 35\frac{3}{5}  

c)

C. −35\frac{-3}{5}  

d)

D. −984\frac{-9}{84}  

16.

Kết quả của phép tính (−34)2\left(\frac{-3}{4}\right)^2  bằng:

a)

A. 34\frac{3}{4}  

b)

B. −916\frac{-9}{16}  

c)

C. 68\frac{6}{8}  

d)

D. 916\frac{9}{16}  

17.

(−3)4\left(-3\right)^4   có giá trị là:

a)

A. 81

b)

B. -81

c)

C. 12

d)

D. -12

18.

Làm tròn số 0,36235 đến chữ số thập phân thứ hai

a)

A. 0,35

b)

B. 0,34

c)

C. 0,36

d)

D. 0,37

19.

Nếu a=3\sqrt[]{a}=3 thì a2a^2  bằng:

a)

A. 3

b)

B. 81

c)

C. 27

d)

D. 9

20.

(0,125)3.83=\left(0,125\right)^3.8^3=  

a)

A. 1000

b)

B. 100

c)

C. 10

d)

D. 1

21.

Kết quả của phép tính (13)6:(13)2=\left(\frac{1}{3}\right)^6:\left(\frac{1}{3}\right)^2=  

a)

A. 141^4  

b)

B. (13)3\left(\frac{1}{3}\right)^3  

c)

C. (13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

d)

D. (13)8\left(\frac{1}{3}\right)^8  

22.

Cho tỉ lệ thức x7=−23,5\frac{x}{7}=\frac{-2}{3,5}  . Giá trị x bằng:

a)

A. -4

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. -8

23.

Kết quả làm tròn số 0,7125 đến hàng phần nghìn là:

a)

A. 0,710

b)

B. 0,712

c)

C. 0,713

d)

D. 0,700

24.

Cho a∥ba\parallel b  và c⊥ac\perp a   khi đó

a)

A. c⊥bc\perp b  

b)

B. a∥ca\parallel c  

c)

C. b∥cb\parallel c  

d)

D. a⊥ba\perp b  

25.

Trong các câu sau, câu nào sai:

a)

A. Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh

b)

B. Hai góc không đối đỉnh là không bằng nhau

c)

C. Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh

d)

D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

26.

Tiên đề Ơclit được phát biểu: "Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a.............."

a)

A. Có duy nhất một đường thẳng song song với a

b)

B. Có hai đường thẳng song song với a

c)

C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a

d)

D. Có vô số đường thẳng song song với a

27.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của tiên đề Ơclit

a)

A. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất

b)

B. Nếu qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a

c)

C. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

d)

D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a

28.

Cho ΔMNP\Delta MNP  có ∠M=50°; ∠N=70°\angle M=50\degree;\ \angle N=70\degree  . Số đo của ∠P\angle P  là:

a)

A. 90°90\degree  

b)

B. 70°70\degree  

c)

C. 80°80\degree  

d)

D. 60°60\degree  

29.

Cho ΔMNP=ΔDEF\Delta MNP=\Delta DEF  . Suy ra:

a)

A. ∠MNP=∠DFE\angle MNP=\angle DFE  

b)

B. ∠MPN=∠DFE\angle MPN=\angle DFE  

c)

C. ∠NPM=∠DFE\angle NPM=\angle DFE  

d)

D. ∠PMN=∠EFD\angle PMN=\angle EFD  

30.

Cho tam giác ABC, ∠BCx\angle BCx  là góc ngoài tại điểm C của tam giác ABC. Nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

A. ∠A+∠B+∠C=180°\angle A+\angle B+\angle C=180\degree  

b)

B. ∠A+∠B=180°−∠C\angle A+\angle B=180\degree-\angle C  

c)

C. ∠A+∠B=∠BCx\angle A+\angle B=\angle BCx  

d)

D. ∠A+∠B >∠BCx\angle A+\angle B\ >\angle BCx  

31.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  . Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác?

a)

A. AB=MN;AC=MP;BC=NPAB=MN;AC=MP;BC=NP  

b)

B. AB=MN;AC=MN;BC=MNAB=MN;AC=MN;BC=MN  

c)

C. AB=MP;AC=MN;BC=NPAB=MP;AC=MN;BC=NP  

d)

D. AC=MN;AC=MP;BC=NPAC=MN;AC=MP;BC=NP  

32.

Cho hình bên, ∠A1=60°, ∠B3=60°\angle A_1=60\degree,\ \angle B_3=60\degree  . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. ∠A3=60°\angle A_3=60\degree  

b)

B. ∠B1=60°\angle B_1=60\degree  

c)

C. ∠A4=120°\angle A_4=120\degree  

d)

D. ∠B2=60°\angle B_2=60\degree  

33.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

34.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

∣x∣\left|x\right|

35.

Điền vào chỗ trống (.....):

∣x∣.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

≥\ge  

b)

≤\le  

c)

==  

d)

>>  

36.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

∣x∣..... ∣−x∣\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

≥\ge  

c)

≤\le  

d)

==  

37.

∣−2,5∣=−(−2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tìm x biết:

∣x∣=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=−15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=−15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

39.

Kết quả của phép tính:

−5,17−0,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

−5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

−4,701-4,701  

40.

(−5,17).(−3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

−16,027-16,027  

c)

−8,27-8,27  

d)

8,278,27  

41.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

42.

Kết quả so sánh 2 số:  −500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

43.

∣−3,5∣ = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

44.

∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

45.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

46.

Tính nhẩm: 2,35  ×\times  100 = ?

a)

23,5

b)

0,235

c)

0,0235

d)

235

47.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

49.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

50.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018