wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan HK1 11

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (2;1) . Phép tịnh tiến theo vectơ v = (2;3) biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau ?

a)

A. (4;4)

b)

B. (2;0).

c)

C. (0;2)

d)

D. (1;3)

2.

Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tan 1 x = ?

a)

A. sin x = 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

b)

B. cos x = 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

c)

C. cot x = 1 .

d)

D. cot2 x =1\cot^2\ x\ =1  

3.

Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x + y - 3 = 0 . Phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

a)

A. 4x + 2y - 5 =0

b)

B. 2x + y + 3 = 0

c)

C. 2x + y - 6 = 0

d)

D. 4x - 2y - 3 = 0

4.

Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos(x2+15°)=sinx\cos\left(\frac{x}{2}+15\degree\right)=\sin x  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

A. 220° XA.\ 220\degree\in\ X  

b)

A. 240° XA.\ 240\degree\in\ X

c)

A. 290° XA.\ 290\degree\in\ X  

d)

A. 20° XA.\ 20\degree\in\ X  

5.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

A. cosx =3A.\ \cos x\ =-3

b)

B. 3sinx 4cosx=5B.\ 3\sin x\ -4\cos x=5  

c)

C. sinx = cos π4C.\ \sin x\ =\ \cos\ \frac{\pi}{4}  

d)

D. 3sin2xcos2x =2D.\ \sqrt[]{3}\sin2x-\cos2x\ =2  

6.

Nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1  là

a)

A. x = π+k2π, kZA.\ x\ =\ \pi+k2\pi,\ k\in Z  

b)

B. x = π2+k2π, kZB.\ x\ =\ \frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

C. x = k2π, kZC.\ x\ =\ k2\pi,\ k\in Z  

d)

D. x = π2+k2π, kZD.\ x\ =\ -\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z  

7.

Cho các mệnh đề sau:

(1). Nếu a // (P) thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P) .

(2). Nếu a // (P) thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P) .

(3). Nếu a // (P) thì có vô số đường thẳng nằm trong (P) song song với a .

(4). Nếu a // (P) thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong (P) sao cho a và d đồng phẳng.

Số mệnh đề đúng là:

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C . 2

d)

D. 3

8.

Trong các dãy số (un)\left(u_n\right)  sau đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

a)

A. un=5n+3, nNA.\ u_n=5n+3,\ \forall n\in N\cdot  

b)

B. un=19n5, nNB.\ u_n=19n-5,\ \forall n\in N\cdot  

c)

C. un=3n+1, nNC.\ u_n=3n+1,\ \forall n\in N\cdot  

d)

D. un=4(n23), nND.\ u_n=4\left(n^2-3\right),\ \forall n\in N\cdot  

9.

Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?

a)

A. 3216A.\ \frac{3}{216}  

b)

B. 12216B.\ \frac{12}{216}  

c)

C. 1216C.\ \frac{1}{216}  

d)

D. 6216D.\ \frac{6}{216}  

10.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD ( AD \parallel  BC) . Gọi M là trung điểm CD . Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là:

a)

A. SP , P là giao điểm AB và CD .

b)

B. SJ , J là giao điểm AM và BD .

c)

C. SO , O là giao điểm AC và BD .

d)

D. SI , I là giao điểm AC và BM .

11.

Cho một cấp số cộng có u1 =3; u2=3u_{1\ }=-3;\ u_2=3  .Tìm d ?

a)

A. d = 7

b)

B. d = 6

c)

C. d = 8

d)

D. d = 5

12.

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x1)2+(y2)2=4.\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2=4.  Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v =(2;2)\overrightarrow{v}\ =\left(2;-2\right)  và phép quay tâm O góc quay π2\frac{\pi}{2}  biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

a)

A. (x1)2+(y1)2=4A.\ \left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

b)

B. (x3)2+y2=4B.\ \left(x-3\right)^2+y^2=4

c)

C. (x2)2+(y6)2=4C.\ \left(x-2\right)^2+\left(y-6\right)^2=4

d)

D. x2+(y3)2=4D.\ x^2+\left(y-3\right)^2=4

13.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD , gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD . Một mặt phẳng ( α\alpha  ) cắt các cạnh bên SA ,SB ,SC ,SD tưng ứng tại các điểm M ,N ,P ,Q . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. Các đường thẳng MP ,NQ ,SO song song.

b)

B. Các đường thẳng MP NQ SO trùng nhau.

c)

C. Các đường thẳng MP NQ SO đồng qui.

d)

D. Các đường thẳng MP NQ SO chéo nhau.

14.

Trong khai triển (1+x)12 \left(1+x\right)^{12\ }  có bao nhiêu số hạng ?

a)

A. 13.

b)

B. 12 .

c)

C. 14 .

d)

D. 11.

15.

Tìm tập xác định D của hàm số y=1sin(xπ2)y=\frac{1}{\sin\left(x-\frac{\pi}{2}\right)}  

a)

A. D=R  {k π2,kZ}A.\ D=R\ \ \left\{k\ \frac{\pi}{2},k\in Z\right\}  

b)

B. D=R {k π,kZ}B.\ D=R\ \left\{k\ \pi,k\in Z\right\}  

c)

C. D=R {(1+2k)π2,kZ}C.\ D=R\ \left\{\left(1+2k\right)\frac{\pi}{2},k\in Z\right\}  

d)

D. D=R {(1+2k) π,kZ}D.\ D=R\ \left\{\left(1+2k\right)\ \pi,k\in Z\right\}  

16.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

b)

B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

c)

C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

d)

D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

17.

Cho các chữ số 0 , 1, 2 , 3 , 4 , 5 . Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số và các chữ số phải đôi một khác nhau.

a)

A. 160 .

b)

B. 156.

c)

C. 752 .

d)

D. 240 .

18.
a)

A. un =10.22nA.\ u_{n\ }=10.2^{2n}  

b)

B. un=10.2n1B.\ u_n=10.2^{n-1}  

c)

C. un=10.2nC.\ u_n=10.2^n  

d)

D. un=10.2n+1D.\ u_n=10.2^{n+1}  

19.

Nghiệm của phương trình 2cos2x +2cosx2 =02\cos2x\ +2\cos x-\sqrt[]{2\ }=0  

a)

A. x=±π4+k2π.A.\ x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi.  

b)

B. x=±π4+kπ.B.\ x=\pm\frac{\pi}{4}+k\pi.  

c)

C. x=±π3+k2π.C.\ x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi.  

d)

D. x=±π3+kπ.D.\ x=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi.  

20.

Cho điểm O(2;3), phép vị tự tâm O tỷ số -1 biến đường tròn tâm I bán kính R thành đường tròn tâm I’ bán kính R’. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. OI =IOA.\ \overrightarrow{OI\ }=\overrightarrow{-I'O}  

b)

B. OI =OIB.\ \overrightarrow{OI\ }=\overrightarrow{OI'}  

c)

C. R =2RC.\ R\ =2R'  

d)

D. OI =OID.\ \overrightarrow{OI\ }=\overrightarrow{-OI'}  

21.

Số hoán vị của 5 phần tử là:

a)

A. 120.

b)

B. 100.

c)

C. 130.

d)

D. 125.

22.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

A. y=tanxsinxA.\ y=\frac{\tan x}{\sin x}  

b)

B. y=xcosxB.\ y=x\cos x  

c)

C. y=cosx.cotxC.\ y=\cos x.\cot x  

d)

D. y=sin2xD.\ y=\sin2x  

23.

Số nguyên dương lớn nhất của m để phương trình 5cosxmsinx=m+15\cos x-m\sin x=m+1  có nghiệm là

a)

A. m = 13 .

b)

B. m = 14 .

c)

C. m = 11.

d)

D. m = 12 .

24.

Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD ) là:

a)

A. Đường thẳng qua S và song song với BD

b)

B. Đường thẳng qua S và song song với AD

c)

C. Đường thẳng qua S và song song với AC

d)

D. Đường thẳng qua S và song song với AB

25.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

A. −1, 10, -100, 1000

b)

B. 10, 8, 6, 3

c)

C. 2, 5, 8, 12, 15

d)

D. 2, 6, 10, 14

26.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để số chấm xuất hiện nhỏ hơn ba là:

a)

A. 12A.\ \frac{1}{2}  

b)

B. 16B.\ \frac{1}{6}  

c)

C. 13C.\ \frac{1}{3}  

d)

D. 23D.\ \frac{2}{3}  

27.

Hệ số của x10y19x^{10}y^{19}  trong khai triển (x2y)29\left(x-2y\right)^{29}  là

a)

A. 219C2910A.\ -2^{19}C_{29}^{10}  

b)

B.  219C2910B.\ \ 2^{19}C_{29}^{10}  

c)

C. C2910C.\ -C_{29}^{10}  

d)

D.  C2910D.\ \ C_{29}^{10}  

28.

Lớp 11A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh làm lớp trưởng?

a)

A. 20

b)

B. 45

c)

C. 25

d)

D. 500

29.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

A. Hai đường thẳng cắt nhau thì có duy nhất một điểm chung

b)

B. Hai đường thẳng không đồng phẳng thì chéo nhau

c)

C. Trong không gian, hai đường thẳng song song nếu chúng không có điểm chung

d)

D. Ba đường thẳng không đồng phẳng và đôi một cắt nhau thì đồng quy

30.

Cho cấp số cộng 1, 8, 15, 22, 29,... . Công sai của cấp số cộng này là:

a)

A. 9

b)

B. 8

c)

C. 7

d)

D. 10

31.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có hai số hạng đầu u1=2, u2=7. u_1=2,\ u_2=7.\  Số hạng thứ 2018 là số nào ?

a)

A. 10092

b)

B. 10087

c)

C. 10089

d)

D. 10085

32.

Tìm số hạng đầu và công bội q của cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  biết u6=192, u7=384u_6=192,\ u_7=384  

a)

A. u1=6, q=2A.\ u_1=6,\ q=2  

b)

B. u1=5, q=2B.\ u_1=5,\ q=2  

c)

C. u1=6, q=3C.\ u_1=6,\ q=3  

d)

D. u1=5, q=3D.\ u_1=5,\ q=3  

33.

Một đề thi có 35 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Khi thi, một học sinh đã chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời với mỗi câu của đề thi đó. Xác suất để học sinh đó trả lời đúng cả 35 câu là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 135B.\ \frac{1}{35}  

c)

C. (14)35C.\ \left(\frac{1}{4}\right)^{35}  

d)

D. (34)35D.\ \left(\frac{3}{4}\right)^{35}  

34.

Gieo 2 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của 2 con súc sắc đó bằng 5 là:

a)

A. 16A.\ \frac{1}{6}  

b)

B. 19B.\ \frac{1}{9}  

c)

C. 118C.\ \frac{1}{18}  

d)

D. 536D.\ \frac{5}{36}  

35.

Số hạng không chứa x trong khai triển (2x+1x3)8\left(2x+\frac{1}{x^3}\right)^8  

a)

A. 324.

b)

B. 1856.

c)

C. 1792.

d)

D. 112.