wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHỊ THỨC NIU TƠN 1

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong khai triển nhị thức (1+x)6\left(1+x\right)^6  có bao nhiêu số hạng:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

2.

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (32x)2021(3-2x)^{2021}   có bao nhiêu số hạng?

a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

2022

3.

Cho n là số nguyên dương. Khi đó tổng   S=Cn0+Cn1+...+CnnS=C_n^0+C_n^1+...+C_n^n  là

a)

  3n3^n  

b)

  2n2^n  

c)

1

d)

0

4.

Trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5  hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

a)

A.  C52C_5^2  

b)

B.  2C52-2C_5^2  

c)

C.  4C52-4C_5^2  

d)

D.  4C524C_5^2  

5.

Tìm tổng hệ số của (x+y)5\left(x+y\right)^5  

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

6.

Tìm hệ số của  x7x^7  trong khai triển  (x1x)13\left(x-\frac{1}{x}\right)^{13}  

a)

C134-C_{13}^4  

b)

C133-C_{13}^3  

c)

C134C_{13}^4  

d)

C133C_{13}^3  

7.

Tính tổng  S=32015C2015032014C20151+32013C20152....+3C20152014C20152015S=3^{2015}C_{2015}^0-3^{2014}C_{2015}^1+3^{2013}C_{2015}^2-....+3C_{2015}^{2014}-C_{2015}^{2015}  

a)

22015 

b)

11017

c)

32015

d)

42015

8.

Tìm hệ số của x12x^{12} trong khai triển  (2xx2)10\left(2x-x^2\right)^{10}   


a)

C108C_{10}^8  

b)

C102.28C_{10}^2.2^8  

c)

C102C_{10}^2  

d)

C108-C_{10}^8  

9.


a)

5200300

b)

520030

c)

5203000

d)

3005200

10.

Hệ số của x6 trong khai triển của (x+1)10 là bao nhiêu?

(a)  

11.

Cn2=C_n^2=  

(a)  

12.

(n+1)!(n1)!=\frac{\left(n+1\right)!}{\left(n-1\right)!}=  



(a)  

13.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai?

a)

(a+b)4=a4+4a3b+6a2b2+4ab3+b4\left(a+b\right)^4=a^4+4a^3b+6a^2b^2+4ab^3+b^4

b)

(ab)4=a44a3b+6a2b24ab3+b4\left(a-b\right)^4=a^4-4a^3b+6a^2b^2-4ab^3+b^4

c)

(a+b)4=b4+4b3a+6a2b2+4a3b+a4\left(a+b\right)^4=b^4+4b^3a+6a^2b^2+4a^3b+a^4

d)

(a+b)4=a4+b4\left(a+b\right)^4=a^4+b^4

14.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào là phát biểu đúng

a)

(a+b)5=a5+5a4b+10a3b2+10a2b3+5ab4+b5\left(a+b\right)^5=a^5+5a^4b+10a^3b^2+10a^2b^3+5ab^4+b^5

b)

(ab)5=a55a4b+10a3b2+10a2b35ab4+b5\left(a-b\right)^5=a^5-5a^4b+10a^3b^2+10a^2b^3-5ab^4+b^5

c)

(a+b)5=a5+b5\left(a+b\right)^5=a^5+b^5

d)

(ab)5=a5b5\left(a-b\right)^5=a^5-b^5

15.

Hẹ số của x3x^3 trong khai triển biểu thức (2x1)4\left(2x-1\right)^4

a)

32

b)

-32

c)

8

d)

-8

16.

Hệ số của x trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5

a)

32

b)

-32

c)

80

d)

-80

17.

khai triển nhị thức (2x+y)5\left(2x+y\right)^5 ta được kết quả là

a)

32x5+16x4y+8x3y2+4x2y3+2xy4+y532x^5+16x^4y+8x^3y^2+4x^2y^3+2xy^4+y^5

b)

32x5+80x4y+80x3y2+40x2y3+10xy4+y532x^5+80x^4y+80x^3y^2+40x^2y^3+10xy^4+y^5

c)

2x5+10x4y+20x3y2+20x2y3+10xy4+y52x^5+10x^4y+20x^3y^2+20x^2y^3+10xy^4+y^5

d)

32x5+10000x4y+80000x3y2+400x2y3+10xy4+y532x^5+10000x^4y+80000x^3y^2+400x^2y^3+10xy^4+y^5

18.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

Các hạng tử có phần phụ của một giảm dần từ n đến 0

b)

Các hạng tử có phần phụ của b tăng dần từ 0 đến n

c)

Tổng số phụ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n

d)

Các hạng tử có phần phụ của việc tăng dần từ 0 đến n

19.

Chọn đề đúng mệnh

a)

3n=Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn1+Cnn3^n=C_n^0+C_n^1+C_n^2+...+C_n^{n-1}+C_n^n

b)

0=Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn1+Cnn0=C_n^0+C_n^1+C_n^2+...+C_n^{n-1}+C_n^n

c)

2n=Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn1+Cnn2^n=C_n^0+C_n^1+C_n^2+...+C_n^{n-1}+C_n^n

d)

1=Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn1+Cnn1=C_n^0+C_n^1+C_n^2+...+C_n^{n-1}+C_n^n

20.

Find number does not contain x in the development (x+2x)6\left(x+\frac{2}{x}\right)^6

a)

23.C632^3.C_6^3

b)

23.C622^3.C_6^2

c)

24.C632^4.C_6^3

d)

(2)3.C63\left(-2\right)^3.C_6^3

21.

Trọng khai triển nhị thức Niu tơn (a+b)n=Cn0an+Cn1an1b1+Cn2an2b2+...+Cnn1abn1+Cnnbn\left(a+b\right)^n=C_n^0a^n+C_n^1a^{n-1}b^1+C_n^2a^{n-2}b^2+...+C_n^{n-1}ab^{n-1}+C_n^nb^n .

Số lượng các hạng tử của vế phải là

a)

N

b)

n+1

c)

n-1

d)

n+2

22.

Trọng khai triển (a+b)n\left(a+b\right)^n , tổng quát số lượng của khai triển là:

a)

Cnkank.bkC_n^ka^{n-k}.b^k

b)

Cnk+1ank.bkC_n^{k+1}a^{n-k}.b^k

c)

Cnkan.bkC_n^ka^n.b^k

d)

Cnkank.bk+1C_n^ka^{n-k}.b^{k+1}

23.

Viết khai triển theo nhị thức Niu-tơn công thức (xy)5\left(x-y\right)^5

a)

x5+5x4y+10x3y2+10x2y3+5xy4+y5x^5+5x^4y+10x^3y^2+10x^2y^3+5xy^4+y^5

b)

x55x4y10x3y210x2y35xy4y5x^5-5x^4y-10x^3y^2-10x^2y^3-5xy^4-y^5

c)

x55x4y+10x3y210x2y3+5xy4y5x^5-5x^4y+10x^3y^2-10x^2y^3+5xy^4-y^5

d)

x5+5x4y10x3y2+10x2y35xy4+y5x^5+5x^4y-10x^3y^2+10x^2y^3-5xy^4+y^5

24.

Trọng khai triển (a+b)2n\left(a+b\right)^{2n} . Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng?

a)

2n + 1

b)

N

c)

2n

d)

Unknown

25.

Khai triển (x+2)n+5,(nϵN)\left(x+2\right)^{n+5},\left(n\epsilon N\right) có 2022 số hạng.

Tìm n =?

a)

2016

b)

2017

c)

2022

d)

Năm 2020

26.

Trọng khai triển (x3)6\left(x-3\right)^6 , tổng quát số lượng của khai triển là:

a)

Cnkank.bkC_n^ka^{n-k}.b^k

b)

C6k.x6k.(3)kC_6^k.x^{6-k}.\left(-3\right)^k

c)

Ck6x6k.(3)kC_k^6x^{6-k}.\left(-3\right)^k

d)

C6k(3)6k.xkC_6^k\left(-3\right)^{6-k}.x^k

27.

Number of x6x^6 in khai triển (1+x)10\left(1+x\right)^{10} is?

a)

66

b)

A106A_{10}^6

c)

C106C_{10}^6

d)

6!

28.

Số hạng không chứa x trong khai triển Niu tơn (x2x2)21\left(x-\frac{2}{x^2}\right)^{21}   là

a)

27C7212^7C^721  

b)

28C8212^8C^821  

c)

28C821-2^8C^821  

d)

27C721-2^7C^721  

29.

Trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5  hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

a)

A.  C52C_5^2  

b)

B.  2C52-2C_5^2  

c)

C.  4C52-4C_5^2  

d)

D.  4C524C_5^2  

30.

Cho nn   là số nguyên dương. Khi đó tổng S=Cn0+Cn1+Cn2+...+CnnS=C_n^0+C_n^1+C_n^2+...+C_n^n  

a)

3n3^n  

b)

2n2^n  

c)

1

d)

0