wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di truyền

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nào sau đây làm chúng ta liên tưởng đến di truyền liên kết?

a)
b)
c)
d)
2.

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:

a)

Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm

b)

Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

c)

Số NST ít, dễ phát sinh biến dị

d)

Cả ba đáp án trên

3.

Moocgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về:

a)

Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

b)

Hình dạng và vị của quả

c)

Màu sắc của thân và độ dài của cánh

d)

Màu hoa và kích thước của cánh hoa

4.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.

d)

Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.

5.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

6.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

7.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng với

a)

số tính trạng của loài

b)

số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

số nhiễm sắc thể đơn bội của loài

d)

số kiểu giao tử của loài

8.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Cho F1 ­­của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

c)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

d)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.

9.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

10.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều của các alen, Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận

c)

Lai nghịch

d)

Cho tự thụ phấn

11.

Cơ thể nào sau đây dị hợp tử về một cặp gen

a)

AABbDd

b)

aaBbDD

c)

AabbDd

d)

AaBbDd

12.

Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết tính trạng do gen trên NST giới tính Y quy định là:

a)

Được di truyền thẳng ở giới dị giao tử.

b)

Luôn di truyền theo dòng bố.

c)

Chỉ biểu hiện ở con cái.

d)

Chỉ biểu hiện ở con đực.

13.

Tính trạng là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

14.

Tính trạng tương phản là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

15.

Nhân tố di truyền là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

16.

Giống (dòng) thuần chủng là:

a)

những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của cơ thể.

b)

qui định các tính trạng của sinh vật.

c)

giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước

d)

hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.

17.

Kí hiều P thể hiện:

a)

Phép lai

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

18.

Kí hiều G thể hiện:

a)

Giao tử cái

b)

Giao tử đực

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

19.

Kí hiều thể hiện:

a)

Giao tử cái

b)

Giao tử đực

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

20.

Kí hiều F thể hiện:

a)

Phép lai

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

21.

Kí hiều thể hiện:

a)

Giao tử cái

b)

Giao tử đực

c)

Giao tử

d)

Thế hệ con

22.

Kí hiều F1 thể hiện:

a)

Thế hệ con thứ nhất

b)

Thế hệ bố mẹ

c)

Thế hệ con thứ 2

d)

Thế hệ con

23.

Đây là ai?

(a)  

24.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

25.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

26.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

27.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là tạo ra:

a)

2 Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

2 Phân tử ADN con giống nhau và giống ADN mẹ

c)

2 Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

2 Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

28.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

29.

Đối tượng mà Mendel chọn để nghiên cứu các quy luật di truyền là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các loài hoa

c)

Đậu Hà lan

d)

Côn trùng

30.

Hiện tượng di truyền và biến dị thường gắn liền với quá trình nào?

a)

Sinh sản

b)

Sinh trưởng

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

31.

Nhân tố di truyền tương ứng với khái niệm Di truyền học hiện đại là:

a)

Tính trạng

b)

Gen

c)

Kiểu hình

d)

ADN và gen

32.

Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể được gọi là:

a)

Cặp tính trạng tương phản

b)

Tính trạng

c)

Kiểu hình

d)

Kiểu gen

33.

Trong di truyền học, giao tử đực được kí hiệu là:

a)
b)
c)
d)
34.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng tổ tiên, bố mẹ cho thế hệ con cháu gọi là

a)

Sinh sản

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Sao chép

35.

Tính trạng là:

a)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một tế bào

b)

Những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể

c)

C. Những biểu hiện về hình thái của cơ thể

d)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể