wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khtn 6- kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Búng một đồng xu để nó trượt trên mặt bàn? Lực ở đây có tác dụng gì?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

2.

Xe đang đi trên đường đột nhiên rẽ phải?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

3.

Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một lực?

a)

nâng

b)

đẩy

c)

kéo

d)

uốn

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đồi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

5.

Từ “lực” trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?

a)

Lực bất tòng tâm.

b)

Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.

c)

Học lực của bạn Xuân rất tốt.

d)

Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.

6.

 Dùng tay kéo dây chun, khi đó

a)

chỉ có lực tác dụng vào tay.

b)

chỉ có lực tác dụng vào dây chun.

c)

có lực tác dụng vào tay và có lực tác dụng vào dây chun.

d)

không có lực nào.

7.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực

a)

Đọc sách

b)

Quét nhà

c)

Nằm xem ti vi

d)

Ngồi nghe nhạc

8.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc:

a)

Lực đẩy của tay người lên cánh cửa sổ khi mở cửa

b)

Lực của chân người tác dụng lên bậc thang khi đi bộ

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên máy bay

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh diều

9.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc

a)

Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên máy bay

b)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời

d)

Lực của vận động viên nâng quả tả lên

10.

Lực nào sau đây không phải là lực tiếp xúc

a)

Lực của chân cầu thủ sút quả bóng

b)

Lực của tay nâng bát cơm lên

c)

Lực của tay dùng lượt chải tóc

d)

Lực của Trái Đất hút quả táo

11.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

12.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

13.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

14.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

15.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

16.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

17.

Điều nào sau đây đúng nhất khi nói về tác dụng của lực?

a)

Lực làm cho vật chuyển động

b)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

Lực làm cho vật bị biến dạng

d)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng

18.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

19.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

20.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

21.

Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

80 N.

b)

70 N.

c)

60 N.

d)

50 N.

22.

Chiếc hộp đang chuyển động sang trái. Điều gì xảy ra khi tác dụng những lực sau lên chiếc hộp?

a)

Chiếc hộp chuyển động nhanh hơn.

b)

Chiếc hộp chuyển động sang trái với vận tốc không đổi.

c)

Chiếc hộp chuyển động chậm hơn và sau đó dừng lại.

d)

Chiếc hộp chuyển động sang phải.

23.

Trọng lực là

a)

lực đẩy mọi vật về phía tâm Trái Đất.

b)

lực đẩy mọi vật của sàn nhà.

c)

lực hút mọi vật về phía tâm Trái Đất.

d)

lực hút mọi vật về phía tâm Mặt Trời.

24.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

25.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều