wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chia 2 số thập phân

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

2.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

3.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

4.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

5.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

7.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

8.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

9.

25,8 : 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Kết quả phép chia 987,5 : 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

11.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

12.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

13.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

14.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

15.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

16.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15 : 415\ :\ 4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)  

20.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

21.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

22.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

23.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

24.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

25.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

27.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

28.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

29.

25,8 : 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Kết quả phép chia 987,5 : 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

31.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

32.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

33.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

34.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

35.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

36.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15 : 415\ :\ 4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

39.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)  

40.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

41.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

42.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

43.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

44.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

45.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

47.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

48.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

49.

25,8 : 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

50.

Kết quả phép chia 987,5 : 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

51.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

52.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

53.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

54.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

55.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

56.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15 : 415\ :\ 4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

57.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

58.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

59.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)  

60.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)