Worksheetscông dân
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh lành mạnh có vai trò
khuyến khích hoạt động đầu cơ
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
gia tăng hiện tượng lạm phát
duy trì mọi nguồn thu nhập.
: Hành vi nào sau đây của các chủ thể kinh tế thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
Chấm dứt việc luân chuyển tiền tệ.
Khai thác hiệu quả mọi nguồn lực.
Thôn tính thị trường nội địa.
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiểu lợi nhuận là nội dung của
cạnh tranh
thi đua.
sản xuất.
kinh doanh.
Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sẩn xuất kinh doanh
Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.
Do quan hệ cung - cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh.
Tính chất của cạnh tranh là gì?
Ganh đua, đấu tranh.
Giành giật khách hàng
Giành quyền lợi về mình.
. Thu được nhiều lợi nhuận.
: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ
sự thay đổi cung và cầu.
sự gia tăng sản xuất hàng hóa
nguồn lao động dồi dào trong xã hội.
. sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.
Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
. giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình
gây ảnh hưởng trong xã hội.
. phục vụ lợi ích xã hội.
Câu tục ngữ "Thương trường như chiến trường" phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
Quy luật cạnh tranh.
. Quy luật cung cầu.
Quy luật lưu thông tiền tệ.
Quy luật giá trị
Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.
Bảo vệ môi trường tự nhiên.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Nâng cao chất lượng cuộc sống.
Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
. Cạnh tranh không lành mạnh
Cạnh tranh tự do
Cạnh tranh lành mạnh.
Cạnh tranh không trung thực
: Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với các mặt tích cực là cạnh tranh
. tự do
lành mạnh.
hợp lí.
công bằng
: Sự cạnh tranh vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là sự cạnh tranh
Không lành mạnh.
Không bình đẳng
Tự do.
Không đẹp
Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành.
Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.
. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên
Góp phần ổn định thị trường hanhg hóa.
: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
Làm cho môi trường suy thoái mà mất cân bằng nghiêm trọng.
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất
Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
Tự tìm hiểu về nguồn gốc số hàng giả đó.
Vẫn mua hàng hóa ở đó vì giá rẻ hơn nơi khác.
Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa
Báo cho cơ quan chức năng biết.
: Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?
Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan.
Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản
Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế.
Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản.
Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?
. Cạnh tranh giữa người bán và người mua.
Cạnh tranh lành mạnh.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
Cạnh tranh giữa các ngành
: Để phân biệt cạnh tranh lành mạnh và cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những tiêu chí nào dưới đây?
Tính hiện đại, tính pháp luật và tính đạo đức.
Tính truyền thống, tính nhân văn và hệ quả.
Tính đạo đức, tính pháp luật và hệ quả.
Tính đạo đức và tính nhân văn
Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Tiền giấy khan hiếm trên thị trường.
Gây ra hiện tượng lạm phát
Cạnh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?
Vi phạm truyền thống văn hóa và quy định của nhà nước.
. Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức.
Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật
Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc
Bên cạnh những thuận lợi thì hội nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là
cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt
cạnh tranh ngày càng nhiều
. Tăng cường quá trình hợp tác.
Nâng cao năng lực cạnh tranh.
Mạng di động A khuyến mại giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mại tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh.
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cung cầu
: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của công ty P trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh
Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
Gây rối loạn thị trường
. Làm cho kinh tế bị suy thoái
Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây:
Canh tranh kinh tế.
Cạnh tranh chính trị.
Cạnh tranh văn hoá.
Cạnh tranh sản xuất.
Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ khi nào?
Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.
Khi xã hội loài người xuất hiện
Khi con người biết lao động.
Khi ngôn ngữ xuất hiện.
: Có bao nhiêu loại cạnh tranh?
4
5
6
7
Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá
Một động lực kinh tế.
Một đòn bẩy kinh tế.
Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
: Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra quyết liệt?
Cạnh tranh trong mua bán.
Cạnh tranh trong nước và ngoài nước.
Cạnh tranh giữa các ngành.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành
trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng
Tăng giá trị cá biệt của hàng hó
Mở rộng quy mô sản xuất
Tăng khối lượng cung của hàng hóa
Thu hẹp quy mô sản xuất
Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?
Nhu cầu của mọi người.
Nhu cầu của người tiêu dùng.
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu
Anh A mua xe máy thanh toán trả góp.
Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.
Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.
Bà X vay tiền chị gái để mua xe máy.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
Giá cả.
Nguồn lực.
Năng suất lao động
Chi phí sản xuất
Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào
Giá cao thì cung giảm
Giá cao thì cung tăng
Giá thấp thì cung tăng
Giá biến động nhưng cung không biến động.
Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?
. Thị trường chi phối cung cầu
Cung cầu tác động lẫn nhau .
Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả
Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu
Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất mở thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu
Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả
. Cung cầu tác động lẫn nhau
. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.
Thị trường chi phối cung cầu
Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
Cung và cầu tăng.
Cung và cầu giảm
Cung tăng, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây
Cung và cầu tăng.
Cung và cầu giảm
Cung tăng, cầu giảm
Cung giảm, cầu tăng
Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây
. Giá cả tăng.
Giá cả giảm
Giá cả giữ nguyên
Giá cả bằng giá trị
. Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây
Giá cả tăng .
Giá cả giảm
Giá cả giữ nguyên.
Giá cả bằng giá trị.
Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
Cung = cầu.
Cung > cầu.
Cung < cầu.
Cung > cầu
. Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây
Cung = cầu
Cung > cầu
Cung < cầu.
Cung > cầu
Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thi người sản xuất sẽ làm theo phương án ào dưới đây?
Mở rộng sản xuất.
Thu hẹp sản xuất.
Giữ nguyên quy mô sản xuất
Thay đổi cơ cấu sản xuất
Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung - cầu bằng cách điều tiết các trường hợp cung – cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp
Người sản xuất.
Nhà nước
Người tiêu dùng.
Nhân dân
Thực chất mối quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào dưới đây?
Nhà nước với doanh nghiệp
Người sản xuất với người tiêu dùng
Người kinh với nhà nước
Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ
. đang lưu thông trên thị trường.
các doanh nghiệp chuẩn bị đưa ra thị trường
đã có mặt trên thị trường.
hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.
Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
Hiện đại hoá
Công nghiệp hoá
Tự động hoá
Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây
Hiện đại hoá
Công nghiệp hoá.
Tự động hoá
Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Cuộc Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?
Thế kỷ VII.
Thế kỷ XVIII.
Thế kỷ XIX.
Thế kỷ XX.
Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?
Thế kỷ VII.
Thế kỷ XVIII.
Thế kỷ XIX.
Thế kỷ XX.
Cuộc Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng với qúa trình nào sau đây
Hiện đại hoá
Công nghiệp hoá.
Tự động hoá
Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai ứng với qúa trình nào sau đây?
Hiện đại hoá
Công nghiệp hoá.
Tự động hoá
Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH – HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?
. Kinh tế nông nghiệp.
Kinh tế hiện đại
Kinh tế tri thức.
Kinh tế thị trường.
Một trong những tác dụng to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần.
tạo điều kiện để thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội
con người có điều kiện phát triển toàn diện.
các dân tộc trong nước bình đẳng, đoàn kết
Một trong những nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta là
phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin
. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
Mục đích của công nghiệp hóa
. tạo ra năng suất loa động xã hội cao.
tạo ra một thị trường sôi động
tạo ra nhiều cơ hội cho người loa động
. xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại.
Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Hiện đại hóa.
Công nghiệp hóa.
Tự động hóa
Tri thức hóa
Trong nông nghiệp, chuyển từ hình thức lao động “con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thực hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Hiện đại hóa.
Công nghiệp hóa.
Tự động hóa
Tri thức hóa
Đề xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá, cần
chuyển dịch lao động
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
chuyển đổi mô hình sản xuất
chuyển đổi hình thức kinh doanh
Nội dung nào không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là gì?
Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất .
Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả
Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
Tạo ra năng suất lao động xã hội
. Đề xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá, cần
chuyển dịch lao động
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
chuyển đổi mô hình sản xuất.
chuyển đổi hình thức kinh doanj
. Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hoá cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?
Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội.
Hoạt động nghiên cứu khoa học
Hoạt động chính trị - xã hội.
. Hoạt động văn hóa - xã hội.
Ở nước ta công nghiệp hóa gắn liền với hiện đại hoá, vì
nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn hơn so với các nước khác
công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa.
các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này.
đó là nhu cầu của xã hội.
