wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A7 - Ôn tập HK I

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Đây là thiết bị gì?

a)

Scanner

b)

Mouse

c)

Modem

d)

Printer

2.

Đây là thiết bị gì?

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

CD

3.

Đây là thiết bị gì?

a)

CPU

b)

RAM

c)

ROM

d)

Đĩa cứng

4.

Đây là thiết bị gì?

a)

RAM

b)

CPU

c)

Modem

d)

Webcame

5.

Chọn từ thích hợp vào chỗ chấm: "... dùng để đưa dữ liệu ra từ máy tính"

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Bộ nhớ trong

c)

Thiết bị ra

d)

Thiết bị vào

6.

Chọn từ thích hợp vào chỗ chấm: "... dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong"

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Thiết bị vào

7.

Chọn từ thích hợp vào chỗ chấm: "... là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí"

a)

CPU

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Thiết bị vào

8.

Chọn từ thích hợp vào chỗ chấm: "... là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình"

a)

CPU

b)

Main Memory

c)

Secondary Memory

d)

Input device

9.

"Là phần bộ nhớ có thể ghi và đọc dữ liệu trong lúc làm việc". Đó là thiết bị nào?

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

CD

10.

Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

a)

Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

b)

Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

c)

Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

d)

Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

11.

ROM là bộ nhớ dùng để:

a)

Chứa hệ điều hành MS DOS

b)

Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào

c)

Chứa các dữ liệu quan trọng

d)

Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được

12.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:

a)
b)
c)
d)
13.

Hệ thống tin học gồm các thành phần:

a)

Người quản lí, máy tính và Internet

b)

Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm

c)

Máy tính, phần mềm và dữ liệu

d)

Máy tính, mạng và phần mềm

14.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

15.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Cache và ROM

16.

Đây là thiết bị gì?

a)

ROM

b)

Dĩa DVD

c)

Đĩa cứng

d)

Đĩa CD

17.

Màn hình là thiết bị gì?

a)

Thiết bị ra

b)

Bộ nhớ

c)

Thiết bị vào

18.

Bàn phím là thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

19.

Đây là thiết bị vào hay thiết bị ra?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vào và thiết bị ra

d)

Bộ nhớ ngoài

20.

Chọn các đáp án đúng. Đâu là các bộ phận chính của CPU?

a)

Bộ điều khiển (CU)

b)

Bộ số học/logic (ALU)

c)

Bộ nhớ trong (Main Memory)

d)

Bộ nhớ ngoài (Secondary Memory)

21.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

Phương tiện để soạn thảo chương trình.

b)

Ngôn ngữ mô tả thuật toán giải bài toán trên máy tính.

c)

Phương tiện mô tả thuật toán.

d)

Ngôn ngữ dùng để biên dịch chương trình

22.

Chương trình dịch là chương trình:

a)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy.

c)

Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

23.

Ngôn ngữ máy là:

a)

Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

b)

Bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện.

c)

Ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy.

d)

Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính không thể hiểu và thực hiện được.

24.

Hợp ngữ là ngôn ngữ:

a)

Mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch.

b)

Mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân.

c)

Không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể hiểu và thực hiện trực tiếp các câu lệnh dưới dạng kí tự.

d)

Sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanh ghi. Để thực hiện được cần dịch ra ngôn ngữ máy.

25.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao?

a)

Là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể.

b)

Là loại ngôn ngữ mà máy tính không thực hiện trực tiếp được. Trước khi thực hiện phải dịch ra ngôn ngữ máy.

c)

Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy.

d)

Là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán.

26.

Ngôn ngữ lập trình bao gồm các loại ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ C.

b)

Hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao, Pascal.

c)

Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ máy, Pascal.

d)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao.

27.

Ngôn ngữ lập trình nào không cần chương trình dịch?

a)

Ngôn ngữ máy.

b)

Hợp ngữ.

c)

Ngôn ngữ bậc cao.

d)

Pascal

28.

Ngôn ngữ lập trình Python thuộc loại?

a)

Ngôn ngữ máy.

b)

Hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ bậc cao.

d)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao.

29.

Chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao

a)

Ngôn ngữ bậc cao thường sử dụng các từ viết tắt tiếng Anh

b)

Hợp ngữ là ngôn ngữ thích hợp với đa số người lập trình hơn ngôn ngữ bậc cao

c)

Ngôn ngữ bậc cao đầu tiên là ngôn ngữ FORTRAN

d)

Ngôn ngữ bậc cao phụ thuộc vào các loại máy cụ thể.

30.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Visual basic, Java, C++ là ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

INPUT, ADD, SUB, DIV là 1 số lệnh của ngôn ngữ hợp ngữ

c)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ máy thích hợp với số đông người lập trình.

31.

Lựa chọn nào dưới đây thuộc về trách nhiệm quản lý của hệ điều hành?

a)

Các nguồn tài nguyên, phần cứng, phần mềm của hệ thống.

b)

Các phần mềm ứng dụng đã được cài đặt và khả dụng.

c)

Các phần mềm tiện ích đã được cài đặt và khả dụng.

d)

Các trình duyệt được sử dụng để duyệt Internet.

32.

Ba tùy chọn nào dưới đây là chức năng của hệ điều hành? (Chọn 3)

a)

Hiệu chỉnh các mẫu tài liệu

b)

Cho phép sử dụng Extenal Hard Driver (Ổ cứng ngoài)

c)

Cho phép sử dụng chuột (Mouse) và bàn phím (Keyboard)

d)

Cho phép hiệu chỉnh tập tin .pdf

e)

Chạy các ứng dụng

33.

Điều gì xảy ra khi một máy tính được đặt trong chế độ Hibernate?

a)

Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy

b)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và tắt hệ thống

c)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ thống

d)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và trong đĩa cứng và tắt hệ thống

34.

Điều gì xảy ra khi một máy tính được đặt trong chế độ Sleep?

a)

Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy

b)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng

c)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ thống

d)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và trong đĩa cứng và tắt hệ thống

35.

Để đảm bảo tính an toàn khi tạm thời rời khỏi máy tính mà không đóng bất kỳ chương trình nào đang chạy, tùy chọn nào sau đây là đúng nhất?

a)

Log off

b)

Lock

c)

Sleep

d)

Hibernate

36.

Không đóng bất kỳ chương trình nào đang chạy của người dùng hiện tại, tùy chọn nào sau đây cho phép đăng nhập vào tài khoản khác trên máy tính?

a)

Log off

b)

Lock

c)

Sleep

d)

Switch user

e)

Hibernate

37.

Tổ hợp phím chuyển đổi người dùng (Switch User)? (Chọn 2)

a)

F8

b)

F1

c)

Ctrl + Alt + Del

d)

Ctrl + S

e)

Windows + L

38.

Phát biểu nào dưới đây nói về lệnh Undo là đúng nhất?

a)

Nó lặp đi lặp lại các hành động gần đây nhất.

b)

Nó xóa các hành động gần đây nhất

c)

Nó đảo ngược hành động gần đây nhất.

d)

Nó khôi phục các hành động gần đây nhất.

39.

Các tùy chọn nào dưới đây là đúng khi chạy chương trình Windows Disk Cleanup trên ổ đĩa cứng? (Chọn 3)

a)

Kiểm tra ổ đĩa (Check now)

b)

Làm trống Recycle Bin

c)

Tính toán không gian đã sử dụng và không gian trống trên đĩa

d)

Chống phân mảnh các tập tin (Defragment)

e)

Xóa các tập tin tạm thời sinh ra khi sử dụng Internet Explorer hoặc khi cài đặt các ứng dụng. Xóa các Log files phát sinh trong quá trình cài đặt các ứng dụng. Xóa các file nén cũ. Cho phép người dùng chọn tập tin để xóa

40.

Những hệ điều hành nào dưới đây là hệ điều hành mã nguồn đóng ( chọn 2)

a)

Windown 7

b)

Linux

c)

Androids

d)

Mac OS

e)

Ubuntu

41.

Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Linux

b)

Mac OS

c)

Windown 7

d)

Windown 10

42.

Tổ hợp phím để khóa (Lock) màn hình? (Chọn 3)

a)

Start Button -> Nhập Lock vào màn hình Search

b)

Windows + L

c)

Ctrl + Alt + Del

d)

Start Button -> Shutdown -> Lock

e)

F12

43.

Đâu là Start Button của HĐH Windown7?

a)
b)
c)
d)
44.

Để khởi động 1 chương trình từ Desktop máy tính cần...

a)

Nháy chuột trái

b)

Nháy chuột phải

c)

Nháy đúp chuột trái

d)

Nháy đúp chuột phải

45.

Để khởi động 1 chương trình trong Start Menu cần...

a)

Click chuột trái

b)

Click chuột phải

c)

Click đúp chuột trái

d)

Click đúp chuột phải

46.

Đây là màn hình của hệ điều hành nào?

a)

Windown 7

b)

Windown XP

c)

MacOS

d)

Windown 10

47.

Nếu muốn đóng tất cả các mục đang mở và khởi động lại máy tính mà không cần tắt nguồn cần Click chuột vào đâu?

a)

Sleep

b)

Restart

c)

Shut down

d)

Reset

48.

Trên bàn phím để đóng Menu Start cần nhấn phím nào?

a)

Esc

b)

End

c)

F5

d)

Enter

49.

Đây là thao tác để làm gì trong HĐH Windown 7? (chọn 2)

a)

Kiểm tra cấu hình máy tính

b)

Kiểm tra hệ điều hành đang sử dụng

c)

Khởi động 1 chương trình ứng dụng

d)

Xóa Icons

50.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp

nào sau đây là hợp lệ?

a)

Ha Noi?

b)

Hoa Quynh.JPG

c)

Tom*Jerry.com

d)

Lop 10/12

51.

Ý nghĩa của Icons này trên Desktop là?

a)

Thùng rác

b)

Paint

c)

My Computer

d)

Microsoft Word

52.

Làm thế nào để bạn mở hộp thoại Trợ giúp (Help) từ máy tính để bàn trên HĐH Windows 7?

a)

Press F1.

b)

Press F12.

c)

Press Ctrl + Alt + Delete.

d)

Press Ctrl + H.

53.

Thành phần nào dưới đây cung cấp các chỉ thị cho CPU để giao tiếp với yêu cầu thiết bị khi máy tính được bật lên?

a)

The System HAL

b)

The System CMOS

c)

The System REGISTRY

d)

The System BIOS

54.

Ba lựa chọn nào dưới đây là chức năng của hệ điều hành? (Chọn 3)

a)

Quản lý quá trình (process management).

b)

Quản lý kết nối hệ thống mạng LAN (LAN connection)

c)

Quản lý kết nối Internet (Internet connection)

d)

Quản lý bộ nhớ (memory management).Quản lý hệ thống lưu trữ (Storage Management)

e)

Giao tiếp với người dùng (user interaction)

55.

Hệ điều hành nào được tạo ra để sử dụng trên điện thoại thông minh và máy tính bảng?

a)

Android

b)

Mac OS

c)

Chrome OS

d)

Linux

56.

Để tổ chức lưu thông tin trên bộ nhớ ngoài, người ta sử dụng?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

File

d)

Tệp và thư mục

57.

Tên tệp không được chứa các kí tự nào sau đây?

a)

\/:*?"<>|

b)

\/!*?"<>|

c)

\/:*?"<>`

d)

\/:*?"<>()

58.

Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện?

a)

Ngày/giờ thay đổi tệp.

b)

Kiểu tệp.

c)

Kích thước của tệp.

d)

Kiểu thư mục chứa tệp.

59.

Trong tin học, thư mục là một:

a)

Tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

Tập hợp các tệp và thư mục con

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)

d)

Tập hợp các thư mục và các thư mục con

60.

Mỗi đĩa có một thư mục được tạo tự động gọi là?

a)

Thư mục

b)

Thư mục gốc

c)

Thư mục mẹ

d)

Thư mục con

61.

Chọn phát biểu đúng về tên thư mục

a)

Chỉ cần đặt tên thư mục gốc

b)

Ngoại trừ thư mục gốc, mọi thư mục đều phải được đặt tên theo quy cách đặt phần tên của tệp

c)

Không cần phải đặt tên thư mục

d)

Đặt tên theo quy tắc đặt tên của tệp

62.

Chọn cách viết tên thư mục gốc đúng trong đường dẫn?

a)

C:

b)

C:/

c)

C:\

d)

C:|

63.

Chọn đường dẫn SAI?

a)

C\Program Files (x86)\Microsoft Office\Office16

b)

WINDOWS\Fonts

c)

C:\Program Files (x86)\Microsoft Office\Office16

d)

D:\LOAN\to mau\2.JPG

64.

Có thể lưu hai tệp với các tên VIDU.MP3 và vidu.mp3 trong cùng một thư mục được hay không? Giải thích?

a)

Không, tên tệp không phân biệt chữ thường và hoa

b)

Được vì 2 tên khác nhau

c)

Được vì là điều hiển nhiên

d)

Không

65.

Tệp là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ

b)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ trong

c)

Là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài

d)

Là tập hợp các dữ liệu ghi trên bộ nhớ ngoài

66.

Chọn phát biểu đúng về TỆP?

a)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

b)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các dữ liệu ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

c)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một tập hợp lưu trữ do hệ điều hành quản lí.

d)

Tệp còn được gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do người dùng quản lí.

67.

Mỗi tệp có một tên để làm gì?

a)

Mỗi tệp có một tên để sử dụng

b)

Mỗi tệp có một tên để truy cập

c)

Mỗi tệp có một file để truy cập

d)

Mỗi tệp có một thư mục để truy cập

68.

Trong hệ điều hành Windows của Microsoft, tên tệp không quá bao nhiêu kí tự

a)

255

b)

256

c)

Không giới hạn

d)

65536

69.

Chọn cấu trúc tên tệp đúng?

a)

Tên tệp

b)

Phần mở rộng

c)

<Tên tệp>,<Phần mở rộng>

d)

<Tên tệp>.<Phần mở rộng>

70.

Phần mở rộng của tên tệp dùng để làm gì?

a)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân loại tệp

b)

Không có ý nghĩa

c)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân đặt tên

d)

Phần mở rộng của tên tệp không nhất thiết phải có và được hệ điều hành sử dụng để phân loại thư mục

71.

Tìm các câu sai trong các câu dưới đây.

a)

Một tệp và một thư mục cùng tên phải ở trong các thư mục mẹ khác nhau

b)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó

c)

Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

d)

Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

72.

Phần tên và phần mở rộng của tên tệp được phân cách nhau bằng ?

a)

Dấu chấm(.)

b)

Dấu phẩy(,)

c)

Dấu sao(*)

d)

Dấu gạch giữa(-)

73.

Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ:

a)

Một văn bản

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Một gói tin

d)

Một lượng dữ liệu

74.

Chọn phát biểu đúng về đường dẫn?

a)

Đường dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “\”

b)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu "/"

c)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “:\”

d)

Đường dẫn: chỉ dẫn gồm tên các thư mục từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và cuối cùng là tên tệp, các tên thư mục và tên tệp cách nhau bởi dấu “|”

75.

Một đường dẫn đầy đủ là ?

a)

Một đường dẫn có cả tên ổ đĩa được gọi

b)

Có tên thư mục

c)

Có tên tệp

d)

Có tên thư mục con và tệp

76.

Bộ mã ASCII có tất cả bao nhiêu kí tự:

a)

27

b)

26

c)

282^8  

d)

292^9  

77.

Cho dãy số 101111012 hãy chuyển sang hệ cơ số 16:

a)

DC16

b)

DB16

c)

BC16

d)

BD16

78.

Cho dãy số 11111102 hãy chuyển số đó sang hệ cơ số 10:

a)

 125

b)

126

c)

124

d)

127

79.

Cho số thập phân 35310, hãy xác định giá trị của hệ cơ số mười sáu cho số thập phân đó?

a)

16116

b)

11F16

c)

F1116

d)

1F116

80.
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
a)
Một byte có 8 bits
b)
RAM là bộ nhớ ngoài
c)
Dữ liệu là thông tin
d)
Đĩa mềm là bộ nhớ trong
81.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
1MB = 1024KB
b)
1B = 1024 Bit
c)
1KB = 1024MB
d)
1Bit = 1024B
82.
Thông tin là gì?
a)
Các văn bản và số liệu
b)
Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
c)
Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
d)
Hình ảnh, âm thanh
83.
Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm bit?
a)
Đơn vị đo khối lượng kiến thức
b)
Chính chữ số 1
c)
Đơn vị đo lượng thông tin
d)
Một số có 1 chữ số
84.
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
a)
Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính
b)
CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi
c)
Đĩa cứng là bộ nhớ trong
d)
8 bytes = 1 bit
85.
Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
a)
Byte
b)
Bit
c)
GB
d)
GHz
86.
Mã hoá thông tin là quá trình:
a)
Đưa thông tin vào máy tính
b)
Chuyển thông tin về số nhị phân
c)
Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác
d)
Nhận dạng thông tin
87.
1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:
a)
8
b)
255
c)
256
d)
65536
88.
Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
a)
Hình ảnh
b)
Văn bản
c)
Dãy bit
d)
Âm thanh
89.
Hãy chọn phương án ghép đúng : 1 KB bằng
a)
1024 bit                   
b)
1024 byte
c)
1000 byte                       
d)
1000 bit
90.
Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì
a)
Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10
b)
Là số nguyên tố chẵn duy nhất
c)
Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0"
d)
Dễ dùng
91.
Thông tin đã được đưa vào máy tính được gọi là:
a)
dữ liệu
b)
nhị phân
c)
dãy bit
d)
mã hóa thông tin
92.
Một bit biễu diễn được mấy trạng thái:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
93.
Thông tin loại phi số thường biểu diễn dưới mấy dạng:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
94.
Đâu không phải là thông tin loại phi số:
a)
văn bản
b)
hình ảnh
c)
âm thanh
d)
dãy nhị phân
95.
Muốn máy tính xử lí được thông tin thì thông tin đó phải được làm gì:
a)
mã hóa
b)
chuyển hóa
c)
chuyển đổi
d)
biểu diễn
96.
Hệ đếm sử dụng các kí tự A. B. C. D. E, F thì được gọi là:
a)
Hệ Hexa (mười sáu)
b)
Hệ kí tự
c)
Hệ nhị phân
d)
Hệ cơ số 15
97.
Sắp xếp để được dãy đơn vị tăng dần:
a)
MB=>KB=>GB=>PB
b)
KB=>GB=>TP=>PB
c)
PB=>KB=>MB=>GB
d)
TB=>GB=>PB=>KB
98.
10TP bằng GB?
a)
Không có
b)
1024
c)
124
d)
10240
99.
Hãy cho biết kí tự “d” có mã thập phân là bao nhiêu trong bộ mã ASCII:
a)
99
b)
100
c)
68
d)
64
100.
Cho số nguyên -130 cần dùng ít nhất bao nhiêu byte?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
101.
Giả sử 5MB chứa được 1000 trang văn bản, vậy có 8GB thì chứa bao nhiêu trang?
a)
1638400
b)
4096
c)
C. 8192
d)
40960
102.
Dãy kí tự “AC” biểu diễn sang hệ hexa là gì:
a)
4143
b)
6567
c)
9799
d)
6163
103.
Chuỗi kí tự “BA” được mã hóa thành dãy bit là:
a)
0100001001000001
b)
01011110110111110
c)
0100000101000010
d)
0100000001000010
104.

Cho dãy số BA116 hãy chuyển sang hệ cơ số 2:

a)

1011101012

b)

1011101000012

c)

1011001000012

d)

 111012

105.

Các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán\lựa chọn thuật toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu

b)

Xác định bài toán\viết chương trình\hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\viết tài liệu

c)

Hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\xác định bài toán\viết chương trình\viết tài liệu

d)

Viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu\xác định bài toán\lựa chọn thuật toán

106.

Trong giải bài toán trên máy tính, viết chương trình là:

a)

Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuật toán và tổ chức dữ liệu

b)

Chọn Input và dữ liệu

c)

Chọn ngôn ngữ phù hợp với thuật toán và Output

d)

Chọn dữ liệu, input và Output

107.

Trong việc giải bài toán trên máy tính, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là

a)

Lựa chọn nhiều thuật toán và tổ chức dữ liệu

b)

Lựa chọn thuật toán và tổ chức dữ liệu

c)

Lựa chọn Input và Output

d)

Lựa chọn nhiều thuật toán và Output.

108.

Thuật toán tốt là thuật toán

a)

Dễ hiểu và dễ cài đặt

b)

Thời gian chạy nhanh

c)

Tốn ít bộ nhớ

d)

Ít dòng nhất

109.

Viết chương trình là ?

a)

Hướng dẫn máy tính thực hiện giải bài toán

b)

Thể hiện ý tưởng giải bài toán thành chương trình

c)

Thể hiện cách giải trên máy tính

d)

Tổng hợp giữa việc lựa chọn cấu trúc dữ liệu và ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

110.

Xác định bài toán là :

a)

Xác định Input

b)

Xác định Output

c)

Xác định Input và Output

d)

Xác định thuật toán

111.

Viết chương trình là ?

a)

Hướng dẫn máy tính thực hiện giải bài toán

b)

Thể hiện ý tưởng giải bài toán thành chương trình

c)

Thể hiện cách giải trên máy tính

d)

Tổng hợp giữa việc lựa chọn cấu trúc dữ liệu và ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.

112.

Tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán:

a)

Lượng tài nguyên thuật toán đòi hỏi và lượng tài nguyên cho phép

b)

Độ phức tạp của thuật toán

c)

Các tài nguyên như thời gian thực hiện, số lượng ô nhớ...

d)

Cả 3 ý đều đúng

113.

Mục đích của việc hiệu chỉnh là:

a)

Xác định lại Input và Output của bài toán

b)

Phát hiện và sửa sai sót

c)

Mô tả chi tiết bài toán

d)

Để tạo ra một chương trình mới

114.

Thuật toán tối ưu là?

a)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...

b)

Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

c)

Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

d)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...

115.

Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của Hệ điều hành dưới đây:

a)

Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và hệ thống (máy tính)

b)

Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET

c)

Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính

d)

Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác

116.

Hãy chọn câu ghép đúng: Hệ điều hành là...

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm công cụ

117.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên bộ nhớ ngoài

b)

Trong CPU (bộ xử lý trung tâm)

c)

Trong RAM

d)

Trong ROM

118.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Hệ điều hành “ đa nhiệm một người dùng ” là...

a)

Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

b)

Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người dùng chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

c)

Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống

d)

Cả 3 ý đều đúng

119.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

120.

Hãy chọn phương án đúng nhất : Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng là hệ điều hành thực hiện...

a)

điều hành việc phân phối tài nguyên cho các chương trình thực hiện đồng thời

b)

ghi nhớ những thông tin của người dùng ( chẳng hạn như mật khầu, thư mục riêng, các chương trình đang chạy …)

c)

đảm bảo sao cho lỗi trong một chương trình không làm ảnh hưởng tới việc thực hiện các chương trình khác

d)

Cả 3 ý đều đúng

121.

Tìm câu sai trong các câu sau :

a)

Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với máy tính

b)

Hệ điều hành được nhà sản xuất cài đặt khi chế tạo máy tính

c)

Hệ điều hành tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính

d)

Hệ điều hành được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

122.

Hãy chọn tổ hợp các phương án thích hợp nhất để điền vào ô trống trong mô tả về hệ điều hành như sau : “ Hệ điều hành là một tập hợp các ( a ) được tổ chức thành một ( b ) với nhiệm vụ đảm bảo ( c ) giữa dùng với máy tính, cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người dùng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu .”

a)

(a)chương trình và dữ liệu (b)hệ thống (c)giao tiếp

b)

(a)chương trình (b)hệ thống (c) tương tác

c)

(a) chương trình (b)phần mềm (c)giao tiếp

d)

(a)chương trình và dữ liệu (b) phần mềm (c) tương tác

123.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ...

a)

một văn bản

b)

một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

một gói tin

d)

một trang web

124.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, thư mục là một...

a)

tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

tập hợp các tệp và thư mục con

c)

phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin)

d)

mục lục để tra cứu thông tin

125.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?

a)

onthitotnghiep.doc

b)

bai8pas

c)

lop?cao.a

d)

bangdiem.xls

126.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?

a)

Bia giao an.doc

b)

onthi?nghiep.doc

c)

bai8:\pas

d)

bangdiem*xls

127.

Trong hệ điều hành MS DOS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự?

a)

11 kí tự

b)

12 kí tự

c)

255 kí tự

d)

256 kí tự

128.

Trong hệ điều hành WINDOWS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự?

a)

11 kí tự

b)

12 kí tự

c)

255 kí tự

d)

256 kí tự

129.

Tùy chọn nào dưới đây là chức năng của hệ điều hành? (chọn 2)

a)

Quản lý thiết bị

b)

Quản lý thao tác người dùng

c)

Quản lý tập tin

d)

Quản lý việc người dùng Internet

130.

Hãy cho biết nhấn chuột vào nút Shut down, máy tính sẽ như thế nào?

a)

Đăng xuất người dùng hiện tại

b)

Thoát khỏi màn hình hiện tại trở về màn hình đăng nhập

c)

đóng tất cả tệp tin đang mở và hệ điều hành, tắt máy tính, tắt màn hình

131.

Để tắt máy tính đúng cách bạn làm như thế nào

a)

Nhấn nút nguồn trên thùng máy

b)

Rút nguồn điện máy tính đang hoạt động

c)

Vào Start rồi chọn Shut dow

d)

Vào Start rồi chọn Sleep

132.

Khi muốn rời khỏi máy tính trong một thời gian đặt máy tính ở trạng thái tiêu thụ ít năng lượng em nên chọn chức năng nào?

a)

Sleep

b)

Shut down

c)

lock

133.

hãy cho biết tên các hệ điều hành dùng cho điện thoại thông minh (chọn 3)

a)

Android

b)

Ios

c)

Windows Phone

d)

Linux

134.

Điều gì xảy ra khi một máy tính được đặt trong chế độ Sleep?

a)

Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy

b)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng

c)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ thống

d)

Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và trong đĩa cứng và tắt hệ thống

135.

Tính tổng 2 số tự nhiên a và b. Xác định OUTPUT của bài toán trên.

a)

Tổng

b)

Tích

c)

a, b

d)

Số tự nhiên

136.

Khi biểu diễn thuật toán, hình thoi mô tả điều gì trong sơ đồ khối?

a)

Bắt đầu/ kết thúc

b)

Nhập/ Xuất

c)

Xử lý/ Tính toán

d)

Kiểm tra điều kiện

137.

Khi biểu diễn thuật toán, hình chữ nhật mô tả điều gì trong sơ đồ khối?

a)

Bắt đầu/ kết thúc

b)

Nhập/ Xuất

c)

Xử lý/ Tính toán

d)

Kiểm tra điều kiện

138.

Khi biểu diễn thuật toán, hình e-lip mô tả điều gì trong sơ đồ khối?

a)

Bắt đầu/ kết thúc

b)

Nhập/ Xuất

c)

Xử lý/ Tính toán

d)

Kiểm tra điều kiện

139.

Khi biểu diễn thuật toán ta dùng các khối hình học để biểu diễn là phương pháp gì?

a)

Liệt kê

b)

HÌnh học

c)

Sơ đồ khối

d)

Đại số

140.

Tính diện tích hình tròn (S) bán kính R. Xác định INPUT của bài toán trên.

(a)  

141.

Tính diện tích hình tròn (S) bán kính R. Xác định OUTPUT của bài toán trên.

(a)  

142.
Output của bài toán tính tổng: S= 1 + 2 +…..+ N
a)
Số nguyên N
b)
Dãy số 1, 2,…,N
c)
Tổng S
d)
Tổng N
143.

Hãy xác định Input của bài toán. Tìm Min trong dãy số nguyên a1, a2,...,an

a)

Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,a2…,an

b)

Số nguyên dương N

c)

Dãy N số nguyên dương a1,a2…,an

d)

Giá trị nhỏ nhất Min

144.

Thuật toán có tính:

a)

A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

d)

D. Tính tuần tự: Từ input cho ra output

145.

Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây: Bước 1: Nhập N, các số hạng  a1, a2, ..., aNa_{1,\ _{ }}a_{2,\ }...,\ a_N ; Bước 2: Min ← a[1], k ← 2; Bước 3: Nếu k > N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc; Bước 4: Bước 4.1: Nếu a[k]> Min thì Min ← a[k]; Bước 4.2: k ← k+1, quay lại bước 3. Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4.1

d)

D. Bước 4.2

146.

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;

Bước 2: Max ← a1, k ← 2;

Bước 3: Nếu k> N thì đưa đưa ra giá trị Max rồi kết thúc;

Bước 4: Nếu a[k]< Max thì Max ← a[k];

Bước 5 k ← k+1, quay lại bước 3.

Hãy chọn bước sai trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất trên:

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

147.

Input của bài toán giải hệ phương trình bậc nhất trên là:

a)

a, b, c, m, n, p;

b)

a, b, c, m, n, p, x, y;

c)

m, n, p, x, y;

d)

a, b, c, x, y;

148.

Có mấy cách mô tả thuật toán?

a)

1 Cách

b)

2 Cách

c)

3 Cách

d)

4 Cách

149.

Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình mũi tên có ý nghĩa gì?

a)

Quy định trình tự thực hiện các thao tác

b)

Thể hiện thao tác tính toán

c)

Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu

d)

Thể hiện thao tác so sánh

150.

Hãy chọn đáp án đúng sau khi thực hiện thuật toán sau

Bước 1: a 2; b 1

 Bước 2: T  2*a+3*b

 Bước 3: Thông báo kết quả T, rồi kết thúc.

a)

2.a+3.b

b)

7

c)

2.2+3.1

d)

0

151.

Giả sử giá trị của x=1; y=1 thì thuật toán sau trả về kết quả là gì?

Bước 1: Nhập x, y

Bước 2: Nếu x+y>2 thì Z = x2+y2 rồi chuyển sang bước 4

Bước 3: Nếu x+y<=2 thì Z = 0,5

Bước 4: Đưa ra kết quả của Z, rồi kết thúc.

a)

2

b)

1

c)

0,5

d)

3

152.

Cho dãy A gồm N số nguyên  7    3   5  10   8    2    1    9 . Hãy cho biết N = ?

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

153.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với N = 5; K = 9 và

dãy A gồm:  1 4 2 9 8

           Khi thuật toán kết thúc thì i nhận giá trị là bao nhiêu?    

a)

8

b)

4

c)

5

d)

9

154.

Thuật toán của bài toán tìm kiếm tuần tự số nguyên k trong dãy số nguyên A có các bước xếp sai thứ tự như sau:

B1: Nếu i > n.

Đúng: Xuất thông báo không tìm thấy k trong dãy và kết thúc.

Sai: Quay lại bước b3

B2: Nếu ai = k.

Đúng: Xuất thông báo có k trong dãy và kết thúc

B3: i <- 1

B4: i <- i +1.

B5: Nhập số phần tử n, dãy số nguyên A, và số nguyên k

Hãy chọn đáp án để sắp xếp thuật toán trên theo thứ tự đúng.

a)

B5, B3, B2, B4, B1.

b)

B1, B2, B3, B5, B4.

c)

B5, B2, B3, B4, B1.

d)

B2, B3, B5, B1, B4.