wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IOE 5: 27/12

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Toothache là gì?

a)

Đau răng

b)

Đau họng

c)

Đau lưng

d)

Đau đầu

2.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

3.

Stomach ache là gì?

a)

Đau bụng

b)

Đau đầu

c)

Đau lưng

d)

Đau cổ

4.

" Đau họng" tiếng anh là gì?

a)

Stomach ache

b)

Toothache

c)

Sore throat

5.

What is this?

a)

Tooth

b)

Teeth

c)

Hand

d)

Eye

6.

Earache là gì?

a)

Đau tai

b)

Đau răng

c)

Đau cổ

d)

Đau lưng

7.

" Nha sĩ " tiếng anh viết thế nào nhỉ?

(a)  

8.

Fever có nghĩa là gì?

a)

Ho

b)

Sốt

c)

Cảm cúm

d)

Đau họng

9.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau răng

(a)  

10.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau đầu

(a)  

11.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau tai

(a)  

12.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau lưng

(a)  

13.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau bụng

(a)  

14.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau rát cổ họng

(a)  

15.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: ho

(a)  

16.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sốt

(a)  

17.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: vấn đề

(a)  

18.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

19.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nha sĩ

(a)  

20.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhiệt độ

(a)  

21.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sức khỏe

(a)  

22.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: khỏe mạnh

(a)  

23.

Mùa Xuân

(a)  

24.

Mùa Hè

(a)  

25.

Mùa Thu

(a)  

26.

Mùa Đông

(a)  

27.

Tháng 1

(a)  

28.

Tháng 2

(a)  

29.

Tháng 3

(a)  

30.

Tháng 4

(a)  

31.

Tháng 5

(a)  

32.

Tháng 6

(a)  

33.

Tháng 7

(a)  

34.

Tháng 8

(a)  

35.

Tháng 9

(a)  

36.

Tháng 10

(a)  

37.

Tháng 11

(a)  

38.

Tháng 12

(a)  

39.

Choose the correct Vietnamese meaning: jacket

a)

áo khoác

b)

áo choàng

c)

áo phông

d)

áo sơ mi

40.

Choose the correct English word: áo phông

a)

shorts

b)

socks

c)

T-shirt

d)

shirt

41.

Choose the correct Vietnamese meaning: boots

a)

đôi dép

b)

đôi ủng, giày cao cổ

c)

đôi giày

d)

đôi tất

42.

Write the correct English word : kính râm

(a)  

43.

Choose the correct English word: đôi dép

a)

sandals

b)

sandles

c)

sandal

d)

sandel

44.

Choose the correct English word: áo mưa

a)

rainshirt

b)

rainboot

c)

raindress

d)

raincoat

45.

Điền vào chỗ trống:

How was the weather (a)   ?

It was hot and sunny yesterday.

46.

chọn từ phù hợp với bức tranh:

a)

rainbow

b)

thunder

c)

lightning

d)

tornado

47.

chọn từ phù hợp với bức tranh:

a)

spring

b)

summer

c)

autumn

d)

winter

48.

chọn từ phù hợp với bức tranh:

a)

spring

b)

summer

c)

autumn

d)

winter

49.

chọn từ phù hợp với bức tranh:

a)

spring

b)

summer

c)

autumn

d)

winter

50.

chọn từ phù hợp với bức tranh:

a)

wildfire

b)

drought

c)

flood

d)

tsunami

51.

Ướt tiếng anh là gì?

a)

Wet

b)

Dry

52.

Nhà thiết kế

a)

Designer

b)

Doctor

c)

Tailor

d)

Farmer

53.

Nhân viên văn phòng

a)

Officer

b)

Clerk

c)

Customer

d)

Worker

54.

Officer

a)

Cảnh sát

b)

Sĩ Quan

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Thợ may

55.

Kỹ sư

a)

Tailor

b)

Designer

c)

Police Officer

d)

engineer

56.

Dentist

a)

Nha sĩ

b)

Diễn viên

c)

Bồi bàn

d)

Giám đốc

57.

Nhà báo

a)

Actor

b)

Cleaner

c)

Journalist

d)

Author

58.

Chef

a)

Đầu bếp trưởng

b)

Bồi bàn

c)

Đầu bếp

d)

Khách hàng

59.

Phi công

a)

Director

b)

Receptionist

c)

Pilot

d)

Police

60.

Monitor

a)

Tổ trưởng

b)

Bí thư

c)

Hiệu trưởng

d)

Lớp trưởng

61.

"Actor/ Actress" là?

a)

Phục vụ bàn nam/ nữ

b)

Diễn viên nam/ nữ

62.

Fill in the blank.

He's a ...

(a)  

63.

Choose the correct answer.

a)

He's a chef.

b)

She's a housewife.

c)

She's a teacher.

d)

She's a zookeeper.

64.

Con hãy xắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh.


a/ He's/ policeman/.

(a)  

65.

Con viết 1 câu hoàn chỉnh về ghề nghiệp trong bức tranh.

(a)