wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kỳ tiếng việt lớp 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

2.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

3.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

4.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

5.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

6.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

8.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

9.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

10.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

11.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

13.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

14.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

15.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

16.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

17.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

18.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

19.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

20.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

21.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

22.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

23.

Điền vào chỗ trống:

Đi một ngày ....., học một sàng khôn.

a)

đàng

b)

đêm

c)

dài

d)

một đêm

24.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

25.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

26.

Trong câu " Bà tôi đan áo rất giỏi", từ chỉ hoạt động là từ:

a)

bà tôi

b)

đan

c)

giỏi

d)

áo

27.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

mặt trời, mái nhà

b)

cái giường, trải chiếu

c)

cây cau, xanh tươi

d)

ồn ào, công nhân

28.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú gà con đi lon ton.

b)

Chú gà con là con vật rất đáng yêu.

c)

Chú gà con đáng yêu quá.

29.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

30.

Câu nào được viết đúng?

a)

bạn có phải là người bé nhất lớp ?

b)

Bạn có phải là người bé nhất lớp.

c)

Bạn có phải là người bé nhất lớp ?

d)

Bạn có phải là người bé nhất lớp!

31.

Những từ chỉ đặc điểm nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu:

" Các bạn của tôi là những người ......."

a)

nhanh nhẹn

b)

vui vẻ

c)

đang chạy

d)

chăm chỉ

32.

Những phép tính nào đúng?

a)

13 - 7 + 4 = 10

b)

12 + 5 - 9 = 8

c)

2 + 9 - 5 = 6

d)

3 + 8 + 5 = 15

33.

Phép tính nào có kết quả lớn nhất?

a)

16 - 8

b)

18 - 9

c)

4 + 7

d)

1 + 9

34.

Câu "Con voi này rất to khỏe" thuộc mẫu câu nào?

a)

Con gì - làm gì?

b)

Con gì - như thế nào?

c)

Con gì - là gì?

35.

Trái nghĩa với Tối là...?

a)

Chói lòa

b)

Sáng

c)

Đêm

36.

Câu nào thuộc mẫu câu Ai - làm gì?

a)

Mẹ em nhặt cỏ

b)

Ông nội rất vui tính

c)

Hà rất xinh gái

d)

Con voi to khỏe

37.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Con gián

b)

dán cá

c)

Hồ rán

38.

Bác Tiến là giáo viên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hành động

39.

Bố em đang nấu cơm thuộc kiểu câu?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu thái độ

40.

Điền r/d/gi?

Con ...án

a)

gi

b)

d

c)

r

41.

Điền Tr/ Ch?

Cây ...e

a)

Tr

b)

Ch

42.

Câu nào là câu nêu hoạt động?

a)

Tôi tên là Minh

b)

Hà rất xinh đẹp

c)

Chị em đang trồng cây

43.

Cái bàn học của em màu trắng là câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

44.

Đâu là từ chỉ đồ vật trong nhà bếp?

a)

Cái thước

b)

Lọ mực

c)

Con dao

d)

Quyển vở

45.

Đâu là từ chỉ đồ dùng học tập của em?

a)

Cái thớt

b)

Đôi đũa

c)

Tẩy

d)

Chai nước

46.

1.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”

a)

Tôi là học sinh lớp 2

b)

Con voi rất xinh đẹp

c)

Cái cây cao tít

d)

Con mèo thích ăn cá