wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử ôn tập đề cương

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Học Lịch sử để biết được.

a)

A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước, biết lịch sử của nhân loại.

b)

B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với khó khăn gì

c)

C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất

2.

Tư liệu truyền miệng

a)

A. bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời.

b)

B. chỉ là những tranh, ảnh.

c)

C. bao gồm di tích, đồ vật của người xưa.

d)

D. là các văn bản ghi chép.

3.

Câu 3. Yếu tố nào sau đây không giúp con người phục dựng lại lịch sử?

a)

A. Tư liệu truyền miệng.

b)

B. Tư liệu hiện vật.

c)

C. Tư liệu chữ viết.

d)

D. Các bài nghiên cứu khoa học.

4.

Câu 4. Các tác phẩm như Đại Việt sử kí, Đại Việt sử kí toàn thư" thuộc tư liệu

a)

A. hiện vật.

b)

B. truyền miệng.

c)

C. chữ viết.

d)

D. quốc gia.

5.

 

Câu 5. Bia đá trong Văn Miếu Quốc tử giám thuộc loại hình tư liệu lịch sử nào?

a)

A. Tư liệu truyền miệng.

b)

B. Tư liệu hiện vật.

c)

B. Tư liệu chữ viết

d)

D. Không được coi là một tư liệu.

6.

Câu 6. Để tính thời gian, con người dựa vào điều gì?

a)

A. Ánh sáng của Mặt Trời.

b)

B. Di chuyển của Mặt Trời, Mặt Trăng.

c)

C. Mực nước sông hàng năm.

d)

D. Thời tiết mỗi mùa.

7.

Câu 7. Một thiên niên kỉ gồm

a)

A. 100 năm

b)

B. 1000 năm.

c)

C. 10 năm.

d)

C. 2000 năm

8.

Câu 8. Từ  năm 40 khởi nghĩa Hai Bà Trưng cho đến nay (2021) là bao nhiêu năm và thuộc thế kỉ mấy?- Thuộc thế kỉ 20

A. 1981 năm

B. 1982 năm

C. 1983 năm

D. 1984 năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Nhà Tần thống nhất Trung Quốc năm 221TCN cách ngày nay bao nhiêu năm?

A. 2240 năm

B. 2241 năm

C. 2242 năm

D. 2243 năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Nguồn gốc của loài người là

a)

A. Người tối cổ.

b)

B. Người tinh khôn.

c)

C. vượn cổ.

d)

D. Vượn người.

11.

Câu 11. So với Người tối cổ, Người tinh khôn đã biết

a)

A. săn bắt, hái lượm

b)

B. ghè đẽo đá làm công cụ.

c)

C. dùng lửa để sưởi ấm, nấu chín thức ăn...

d)

D. trồng trọt, chăn nuôi gia súc, làm đồ gốm,

12.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của Người tinh khôn?

a)

A. Biết trồng lúa và chăn nuôi gia súc.

b)

B. Sống thành bầy khoảng 5 - 7 gia đình lớn,

c)

C. Sống theo từng nhóm nhỏ, gồm vài chục gia đình.

d)

D. Biết làm trang sức tinh thế, làm đồ gốm.

13.

Câu 13. Thành tựu về vật chất quan trọng đầu tiên của người nguyên thủy là

A. tạo ra lửa.

B. biết trồng trọt.

C. biết chăn nuôi.

D. làm đồ gốm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Đời sống vật chất của người nguyên thủy thể hiện ở các mặt

A. công cụ lao động, cách thức lao động.

B. công cụ lao động, cách thức lao động, địa bàn cư trú,

C. đời sống tâm linh, cách thức lao động, địa bàn cư trú.

D. Đời sống nghệ thuật, công cụ lao động, cách thức lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Động lực chủ yếu nào dẫn đến quá trình chuyển biến từ vượn thành người?

A. Quá trình lao động.

B. Đột biến gen.

C. Xuất hiện ngôn ngữ.

D. Xuất hiện kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Kim loại đầu tiên được con người phát hiện và sử dụng là

a)

A. đồng đỏ.

b)

B. đồng thau.

c)

C. sắt.

d)

D. nhôm.

17.

Câu 17. Cuối thời nguyên thủy, những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở Việt Nam gắn với những nền văn hóa như

A. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun.

B. Đông Sơn, Phùng Nguyên, Bắc Sơn.

C. Bắc Sơn, Đồng Đậu, Gò Mun.

D. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Hòa Bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Cuối thời nguyên thủy, con người lần lượt phát hiện và sử dụng công cụ bằng kim loại

A. đồng đỏ, đồng thau, sắt.

B. đồng thau, đồng đỏ, sắt.

C. đồng đỏ, sắt, đồng thau.

D. sắt, đồng thau, đồng đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Nhờ việc sử dụng phổ biến công cụ bằng kim loại, cuối thời nguyên thủy xã hội xuất hiện các giai cấp là

A. thống trị và bị trị.

B. người giàu và người nghèo.

C. tư sản và vô sản.

D. địa chủ và nông dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 22. Công trình nào dưới đây là một trong bảy kỳ quan thế giới cổ đại?

A. Tượng Nhân sư ở Ai Cập.

B. Thành Ba-bi-lon ở Lưỡng Hà.

C. Cổng I-sơ-ta ở Lưỡng Hà.

D. Khu lăng mộ Gi-za ở Ai Cập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 23. Tại sao ngành kinh tế nông nghiệp phát triển sớm và mạnh ở hai quốc gia Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại?

a)

A. Được các con sông lớn bồi đắp phù sa, tạo nên những đồng bằng màu mỡ.

b)

B. Địa hình chia cắt, những vùng đồng bằng nhỏ và hẹp.

c)

C. Giáp Địa Trung Hải và vịnh Ba Tư cung cấp nguồn nước tưới dồi dào.

d)

D. Các Pha-ra-ông và En-xi đưa ra những chính sách phát triển kinh tế nông nghiệp.

22.

Câu 26. Chữ viết nào được sử dụng phổ biến nhất ở Ấn Độ cổ đại?

a)

A. Chữ Phạn.

b)

B. Chữ Hán.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ Ka-na

23.

Câu 29. Tần Thuỷ Hoàng đã thống nhất Trung Quốc bằng

a)

A.Chiến tranh đánh bại các nước khác. 

b)

B.Thu phục các nước khác bằng hoà bình.

c)

C.Luật pháp. 

d)

D. Tư tưởng, tôn giáo

24.

Câu 30. Thời cổ đại, cư dân Trung Quốc tập trung chủ yếu ở lưu vực hai con sông lớn là

a)

A. Nin.

b)

B. Ti-grơ và Ơ-phrát.

c)

C. Hằng và Ấn.

d)

D. Trường Giang và Hoàng Hà.

25.

Câu 31. Vào năm 221 TCN, ai là người thống nhất Trung Quốc?

Tần Thủy Hoàng.

B. Lưu Bang.

C. Tư Mã Viêm.

D. Lý Uyên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 32. Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là

A. Khổng Tử.

B. Hàn Phi tử.

C. Mặc Tử.

D. Lão Tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 33. Người Trung Quốc cỗ đại viết chữ trên

a)

A. đất sót, gỗ.

b)

B. mai rùa, thẻ tre, gỗ.

c)

C. gây Pa-pi-rút, đất si,     

d)

D. gạch nung, đất sét