wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhà nước và pháp luật 1-50

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Văn bản QPPL có tên gọi lệnh, quyết định do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc Hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng

d)

Bộ trưởng

2.

Văn bản QPPL có tên gọi nghị định do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Thủ tướng

d)

Bộ trưởng

3.

Câu 3: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

…là hình thức của QHXH xuất hiện dưới tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

a)

. Quy phạm pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm pháp lý

4.

Câu 4: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

 … là một quy tắc xử sự do nhà nước đặt ra nhằm điều chỉnh một QHXH trong một trường hợp cụ thể

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Văn bản pháp luật

d)

Trách nhiệm pháp lý

5.

Câu 5: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

… là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

a)

Hợp đồng kinh tế

b)

Hợp đồng lao động

c)

Hợp đồng dân sự

d)

. Cả A, B, C

6.

Câu 6: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

…..là hành vi của người vì bảo vệ lợi ích của nhà nước, của tổ chức, bảo vệ quyền,  lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác, mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên

a)

Sự kiện bất ngờ

b)

Tình thế cấp thiết

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

. Cả A, B, C

7.

Câu 7: Lịch sử loài người có mấy hình thức pháp luật? Các hình thức cụ thể?

a)

. 4- tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

b)

4- pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật XHCN

c)

3- tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

d)

3- tập quán pháp, điều lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

8.

Câu 8: Văn bản QPPL có tên gọi Hiến pháp, Luật, Nghị quyết do cơ quan nào được quyền ban hành?

a)

Quốc Hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Không phải A, B, C

9.

Cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Tổng bí thư Đảng CSVN

10.

Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

Pháp luật do … đặt ra qua … con đường

a)

Nhà nước – 2

b)

Nhà nước – 3

c)

Quốc Hội – 1

d)

Quốc Hội – 2

11.

Câu 11: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

Pháp luật là hệ thống các ................có tính bắt buộc chung cho mọi người, do ................ đặt ra, thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng biện pháp .................... nhằm điều chỉnh các QHXH theo một trật tự chung thống nhất.

A. Quy định - NN - cưỡng chế chung

a)

Quy định - NN - cưỡng chế chung

b)

Quy tắc xử sự - QH - cưỡng chế

c)

Quy tắc xử sự – NN - cưỡng chế nhà nước

d)

Quy định - QH - chế tài

12.

Câu 12: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

…. là tổng thể các qui phạm pháp luật do nhà nước đặt ra nhằm điều chỉnh các QHXH về hôn nhân và gia đình

a)

Luật hôn nhân

b)

Luật hình sự

c)

Luật hiến pháp

d)

Luật hôn nhân và gia đình

13.

Câu 13: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

Pháp luật là…….

a)

tất cả các qui định có tính bắt buộc chung cho mọi người

b)

những qui định được ghi trong hiến pháp

c)

những qui định liên quan đến tù tội

d)

những qui tắc xử sự do nhà nước đặt ra và đảm bảo thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước nhằm duy trì trật tự  xã hội theo ý chí của  giai cấp cầm quyền

14.

Câu 14: Pháp chế là gì ?

a)

chế độ đặc biệt của đời sống chính trị, XH mà trong đó tất cả các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội và mọi công dân đều tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh, triệt để và chính xác

b)

việc thể chế hoá pháp luật thành các qui định cụ thể

c)

việc tổ chức thực hiện pháp luật

d)

là việc xử lý nghiêm minh các vụ việc vi phạm pháp luật

15.

Câu 15: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của .....đối với......

a)

giai cấp này - giai cấp khác

b)

giai cấp thống trị - giai cấp bị trị

c)

nhân dân, do nhân dân , vì nhân dân - các giai cấp khác

d)

Cả A, B, C

16.

Câu 16: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

… là quyền nắm giữ,  quản lý tài sản

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền định đoạt

17.

Câu 17: Điền vào chỗ trống đáp án chính xác nhất

 … là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi , lợi tức từ tài sản

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền định đoạt

18.

Câu 18: Bộ phận qui định của QPPL này là gì?

Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến một năm hoặc phạt tù từ 3 tháng đến 2 năm.

a)

Người nào không cứu giúp người trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng làm cho người đó bị chết thì sẽ bị phạt tù đến 2 năm

b)

. Mà không cứu giúp

c)

Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, khi có điều kiện thì phải cứu giúp không được để cho người ta bị chết

d)

. Cả A, B, C đều sai

19.

Câu 19: Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật sau đây là gì?

Người nào sử dụng trái phép thông tin trên mạng cũng như đưa vào mạng máy tính những thông tin trái với qui định của pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến một năm; phạt tiền từ 05 đến 50 triệu đồng hoặc phạt tù từ 6 tháng đến 2 năm

a)

Người nào sử dụng trái phép thông tin trên mạng cũng như đưa vào mạng máy tính những thông tin trái với qui định của pháp luật

b)

Người nào đưa vào mạng máy tính những thông tin trái với qui định của pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Người nào sử dụng trái phép thông tin trên mạng cũng như đưa vào mạng máy tính những thông tin trái với qui định của pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Người nào sử dụng trái phép thông tin trên mạng cũng như đưa vào mạng máy tính những thông tin trái với qui định của pháp luật thì bị phạt tù đến 2 năm

20.

Câu 20: Bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật sau đây là gì?

Người nào sử dụng trái phép thông tin trên mạng và trong máy tính, cũng như đưa vào mạng máy tính những thông tin trái với quy định của pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng, đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ năm triệu đồng đến năm mươi triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc bị phạt tù từ sáu tháng đến ba năm.

a)

Cải tạo không giam giữ đến 3 năm

b)

Phạt tiền từ 5 triệu đến 50 triệu đồng;

c)

tù chung thân; tử hình

d)

Không phải A, B, C

21.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc là một loại văn bản QPPL rất quan trọng ở nước ta. Tất cả các văn bản QPPL khác phải căn cứ vào Nghị quyết, đường lối của Đảng và không được trái với đường lối, Nghị quyết của Đảng

b)

Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc là một loại văn bản QPPL rất quan trọng ở nước ta

c)

Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc là một loại văn bản QPPL rất quan trọng ở nước ta. Tất cả các cơ quan nhà nước phải làm theo Nghị quyết, đường lối của Đảng và không được trái với Nghị quyết của Đảng

d)

Nghị  quyết Đại hội Đảng toàn quốc không phải là một loại văn bản QPPL quan trọng ở nước ta

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mọi công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên thì đều được quyền tham gia vào tất cả các quan hệ pháp luật ở Việt Nam

b)

Mọi công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên, đầu óc phát triển bình thường (không bị điên, tâm thần, mất trí, nghiện) thì đều được quyền tham gia vào tất cả các quan hệ pháp luật ở Việt Nam

c)

Mọi công dân Việt Nam từ đủ 21 tuổi trở lên thì đều được quyền tham gia vào tất cả các quan hệ pháp luật ở Việt Nam

d)

. Không phải A, B, C

23.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tòa án là cơ quan duy nhất có thẩm quyền xét xử và thi hành án ở nước ta

b)

Tòa án là cơ quan có thẩm quyền xét xử và thi hành án ở nước ta

c)

Tòa án là cơ quan có chức năng tư pháp và thi hành án ở nước ta

d)

Cả A, B, C

24.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mọi hành vi trái pháp luật và gây thiệt hại cho xã hội đều là vi phạm pháp luật

b)

Mọi hành vi trái pháp luật đều là vi phạm pháp luật

c)

Mọi hành vi trái pháp luật và đạo đức xã hội đều là vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ  trí thức

b)

Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân nên Nhà  nước ta không mang bản chất giai cấp sâu sắc

d)

Cả A, B, C

26.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Người từ đủ 14 tuổi trở lên (không bị điên, tâm thần, mất trí) phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm

b)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên (không bị điên, tâm thần, mất trí) phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm

c)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên (không bị điên, tâm thần, mất trí) phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm

d)

Cả A, B, C

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật và có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật qui định và bảo vệ

b)

Vi phạm pháp luật bao gồm: Tội phạm, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự và vi phạm kỷ luật

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật và có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện xâm hại đến các quan hệ xã hội nói chung

d)

. Cả A, B, C

28.

Câu28: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Án treo là một loại hình phạt quan trọng ở nước ta

b)

Án treo không phải là một loại hình phạt quan trọng ở nước ta

c)

Án treo không phải là một loại hình phạt

d)

Cả A, B, C

29.

Câu 29:  Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hiến pháp là văn bản qui phạm pháp luật có gía trị pháp lý cao nhất ở nước ta

b)

Hiến pháp là văn bản qui phạm pháp luật có gía trị pháp lý cao nhất ở nước ta do Quốc hội ban hành

c)

Hiến pháp là văn bản qui phạm pháp luật có gía trị pháp lý cao nhất ở nước ta do Chủ tịch nước ban hành

d)

. Cả A, B, C

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nghị định là một loại văn bản qui phạm pháp luật quan trọng ở nước ta do Quốc Hội ban hành.

b)

Nghị định là một loại văn bản qui phạm pháp luật quan trọng ở nước ta

c)

. Nghị định là một loại văn bản qui phạm pháp luật quan trọng ở nước ta do Chính phủ ban hành

d)

Cả A, B, C

31.

Câu 31:  Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là trái pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều gây thiệt hại cho xã hội

c)

Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C

32.

Câu 32: Phát biểu nào đây sai?

a)

Quyết định ban hành qui chế làm việc của Hiệu trưởng nhà trường không phải là văn bản qui phạm pháp luật

b)

Quyết định ban hành qui chế làm việc của Hiệu trưởng nhà trường là văn bản qui phạm pháp luật

c)

Quyết định ban hành qui chế làm việc của Hiệu trưởng nhà trường không phải là văn bản qui phạm pháp luật quan trọng

d)

Cả A, B, C

33.

Câu 33:  Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nghị quyết đại hội Đảng toàn quốc là một loại văn bản qui phạm pháp luật quan trọng ở nước ta

b)

Nghị quyết đại hội Đảng toàn quốc không phải là một loại văn bản qui phạm pháp luật ở nước ta

c)

Nghị quyết đại hội Đảng toàn quốc không phải là một loại văn bản qui phạm pháp luật quan trọng ở nước ta

d)

Cả A, B, C

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp ở nước ta

b)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến ở nước ta

c)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp và tư pháp ở nước ta

d)

Cả A, B, C

35.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Hành vi của học viên đi học muộn là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Hành vi của học viên đi học muộn là hành vi vi phạm kỷ luật

c)

Hành vi của học viên đi học muộn không phải là hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C

36.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lực chủ thể bao gồm năng lực pháp luật và năng lực hành  vi

b)

Năng lực chủ thể bao gồm khả năng và sức lực của chủ thể

c)

Năng lực hành vi biểu hiện qua khả năng nhận thức và điều chỉnh hành vi

d)

Cả A, B, C

37.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quốc Hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp ở nước ta. Các cơ quan nhà nước khác không có quyền đặt ra văn bản QPPL

b)

Quốc Hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp ở nước ta

c)

Quốc Hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp ở nước ta. Các cơ quan nhà nước khác cũng có quyền đặt ra văn bản QPPL

d)

. Cả A, B, C

38.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hành vi của học viên nói chuyện trong giờ học không phải là vi phạm pháp luật

b)

Hành vi của học viên nói chuyện trong giờ học là vi phạm pháp luật

c)

Hành vi của học viên nói chuyện trong giờ học là vi phạm kỷ luật

d)

. Cả A, B, C

39.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Luật Giao thông đường bộ là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các QPPL do nhà nước đặt ra nhằm điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực giao thông đường bộ

b)

. Luật Nghĩa vụ quân sự là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các QPPL do nhà nước đặt ra nhằm điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực nghĩa vụ quân sự

c)

Luật Tham nhũng là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các QPPL do nhà nước đặt ra nhằm điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực phòng, chống tham nhũng

d)

Cả A, B, C

40.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhà nước ta là Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân nên Nhà nước ta không mang bản chất giai cấp sâu sắc

b)

Nhà nước ta là Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân nên Nhà nước ta mang bản chất giai cấp sâu sắc

c)

. Nhà nước ta là Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

d)

Cả A, B, C

41.

Câu 41: Các đặc trưng cơ bản của nhà nước?

a)

Có một lớp người chuyên thực thi quyền lực nhà nước

b)

Phân chia dân cư theo đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Là tổ chức duy nhất có chủ quyền quốc gia, có quyền đặt ra pháp luật, có quyền thu và sử dụng các loại thuế

d)

Cả A, B, C

42.

Câu 42: Các biện pháp cơ bản để tăng cường pháp chế XHCN ở nước ta trong giai đoạn hiện nay?

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác pháp chế

b)

Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật Việt Nam XHCN

c)

Tăng cường việc tổ chức thực hiện pháp luật và xử lý nghiêm minh các vụ việc vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C

43.

Câu 43: Các dấu hiệu của hành vi trái pháp luật?

a)

Thực hiện hành vi mà pháp luật cấm

b)

Không thực hiện hành vi mà pháp luật bắt buộc

c)

Vượt quá thẩm quyền

d)

D. Cả A, B, C

44.

Câu 44: Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân ở nước ta được qui định trong văn bản luật nào?

a)

Luật Hiến pháp

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Hình sự

d)

Không phải A, B,C

45.

Câu 45: Hình thức pháp luật của nhà nước ta hiện nay là gì?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản qui phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C

46.

Câu 46: Bộ máy nhà nước ta có hệ thống các cơ quan cơ bản như sau:

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Chính phủ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh, UBND Cấp quận huyện, UBND cấp xã phường

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan kiểm sát, cơ quan xét xử

d)

Cả A, B, C

47.

Câu 47: Bản  Hiến pháp thành văn đầu tiên ra đời ở Việt Nam vào năm nào?

a)

1945

b)

1946

c)

1975

d)

1976

48.

Câu 48: Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm của hành vi vi phạm pháp luật, vi phạm pháp luật được chia thành các loại cơ bản nào?

a)

Vi phạm ít nghiêm trọng, vi phạm nghiêm trọng, vi phạm rất nghiêm trọng, vi phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Vi phạm nhỏ, vi phạm lớn

c)

Vi phạm hình sự, vi phạm hành chính, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm cá nhân, vi phạm tập thể

49.

Câu 49:  Các thuộc tính cơ bản của pháp luật?

a)

Tính qui phạm phổ biến.

b)

Tính cưỡng chế Nhà nước

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Cả A, B, C

50.

Câu 50: Vai trò của pháp luật ?

a)

Là công cụ để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Là công cụ để thể chế hóa đường lối của đảng cầm quyền

c)

Là công cụ để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Cả A, B, C