wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tiếng việt 8 kỳ 1

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

. Những từ: “trao đổi, buôn bán, sản xuất” được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

a)

Hoạt động xã hội.

b)

Hoạt động văn hóa.

c)

Hoạt động chính trị.

d)

Hoạt động kinh tế.

2.

Trong các phương án sau, phương án nào sắp xếp các từ đúng với trường từ vựng văn học?

a)

Tác giả, tác phẩm, văn bản, tiết tấu, xung đột kịch, giọng điệu, hư cấu, nhân vật trữ tình.

b)

Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

c)

Tác giả, tác phẩm, bút vẽ, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

d)

Tác giả, tác phẩm, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện, hư cấu, câu văn, câu thơ, văn bản....

3.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

4.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

vi vu

b)

lạnh buốt

c)

trắng xóa

d)

vắng teo

5.

Từ "chứ" trong câu "Bác trai đã khá rồi chứ" thuộc tình thái từ nào?

a)

cầu khiến

b)

cảm thán

c)

nghi vấn

d)

biểu thị sắc thái biểu cảm

6.

Câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Tiếng đồn cha mẹ em hiền

Cắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi"

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

7.

Trợ từ trong câu: "Nó ngồi cả buổi chiều mà chỉ làm được mỗi một bài tập" là:

a)

cả

b)

c)

mỗi

d)

cả a,b,c

8.

Từ nào có nghĩa rộng so với những từ còn lại?

a)

Ngắm

b)

Nhìn

c)

Liếc

d)

Ngó

9.

Trợ từ là gì?

a)

Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

10.

Trong những từ ngữ in nghiêng, gạch chân ở các câu sau, từ nào là thán từ?

a)

Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

Không, ông giáo ạ!

c)

Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường.

11.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Tôi chạy, nó cũng chạy.

b)

Dần hãy để cho chị đi với u, đừng giữ chị nữa.

c)

Lòng tôi càng thắt lại, khoé mắt tôi cay cay.

d)

Chị con có đi, u mới có tiền nộp sưu.

12.

Hai câu đơn: “Mẹ đi làm. Em đi học” được biến đổi thành một câu ghép. Câu ghép nào dưới đây không hợp lý về mặt ý nghĩa?

a)

Mẹ đi làm và em đi học.

b)

Mẹ đi làm còn em đi học.

c)

Mẹ đi làm nhưng em đi học.

d)

Mẹ đi làm, em đi học.

13.

Thế nào là hai cụm chủ vị bao chứa nhau?

a)

Hai cụm chủ vị đó phải tạo nên một câu ghép.

b)

Hai cụm chủ vị mà cụm chủ vị này nằm trong cụm chủ vị kia và cụm chủ vị kia bao hàm cụm chủ vị này.

c)

Hai cụm chủ vị quan hệ song song và bình đẳng với nhau trong câu.

d)

Hai cụm chủ vị độc lập với nhau, không có quan hệ về mặt ngữ pháp.

14.

Dấu ngoặc kép dùng để:

a)

Đánh dấu phần có lời đối thoại

b)

Đánh dấu phần có từ, ngữ, câu, đoạn văn được dẫn trực tiếp hoặc đánh dấu tên tờ báo, tên tác phẩm, tên tập san,... được dẫn

c)

Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo ý nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai

d)

Ý A, B và C đều đúng

15.

Dấu ngoặc đơn dùng để:

a)

Đánh dấu phần trích dẫn

b)

Đánh dấu phần có lời đối thoại

c)

Đánh dấu phần chú thích

16.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống

Đêm trăng thanh anh mới hỏi nàng ...

-Tre non đủ lá đan sàng hay chưa?

a)

Dấu hai chấm

b)

Dấu ngoặc kép

c)

Dấu ngoặc đơn