wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra bài động lượng

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

(TH) Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

2.

(NB) Động lượng là đại lượng véc tơ

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

3.

(TH) Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

4.

(NB) Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s².

b)

kg.m/s.

c)

kg.m.s².

d)

kg.m.s.

5.

(TH)Khi tốc độ của vật tăng gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

tăng gấp 4.

6.

(TH) Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên 4 lần.

7.

(TH) Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật bằng nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ luôn cùng hướng chuyển động của vật.

d)

Trong hệ kín, tổng véc tơ động lượng của các vật trong hệ được bảo toàn

8.

(NB) Hệ kín (Hệ cô lập) là

a)

hệ mà các vật trong hệ không tác dụng lẫn nhau.

b)

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

hệ không có ngoại lực tác dụng hoặc có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

9.

(VD) Quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không đổi?

a)

Ô tô tăng tốc nhanh dần đều.

b)

tô chuyển động tròn đều.

c)

Ô tô giảm tốc chậm dần đều.

d)

Ô tô chuyển động thẳng đều.

10.

(NB) Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\overrightarrow{F.}\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}  

b)

F.Δp = Δt\overrightarrow{F.}\Delta p\ =\ \Delta t  

c)

F.Δt=ma \overrightarrow{F.}\Delta t=m\overrightarrow{a\ }  

d)

F .Δp=ma \overrightarrow{F\ .}\Delta p=m\overrightarrow{a\ }  

11.

(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

-7,5 kgm/s

b)

-3,25 kgm/s

c)

7,5 kgm/s

d)

3,25 kgm/s

12.

(VD) Một quả bóng đang bay với động lượng p \overrightarrow{p\ } theo phương ngang thì đập vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng sau khi bật ra, độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

2 p2\ p  

b)

2 p-2\ p  

c)

pp  

d)

0

13.

(VD) Vật có khối lượng m =1000g chuyển động tròn đều với vận tốc v =15m/s. Sau một phần tư chu kì độ biến thiên động lượng của vật là

a)

15 kgm/s.

b)

150kgm/s

c)

150 2\sqrt{2} kgm/s.

d)

15 2\sqrt{2} kgm/s.

14.

(VD) Một lực 60N tác dụng vào một vật đang nằm yên trong thời gian 0,25s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

75 kg.m/s.

b)

15 kg.m/s.

c)

240 kg.m/s.

d)

60 kg.m/s

15.

(VD) Cho hệ hai vật có động lượng 5 N.s và 8 N.s. Động lượng của hệ không thể bằng

a)

3 N.s.

b)

5 N.s.

c)

8N.s.

d)

14 N.s.