NEW
Font size
Worksheetsôn tập sinh 9
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Câu 1. Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm:
a.Để phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp
b.Để nâng cao hiệu quả lai
c.Để tìm ra cá c.Để tìm ra kiểu gen của các cá thể mang tính trạng trộic cá thể đồng hợp trội
d. Để tìm ra các cá thể đồng hợp lặn
Câu 2. Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
a.Kì trung gian
b.Kì đầu
c.Kì giữa
d.Kì sau
Câu 3. Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axítamin:
a. t ARN
b. m ARN
c. rARN
d. Nuclêôtit
Câu 4. Ở người tăng thêm 1 NST ở cặp NST thứ 21 gây ra:
a.Bệnh Đao
b. Bệnh Tơcnơ
c.Bệnh bạch tạng
d. câm điếc bẩm sinh
Câu 5.Giữa gen và prôtêin có quan hệ với nhau qua dạng trung gian nào?
a. ADN
b. mARN
c.prôtêin
d. Nhiễm sắc thể
Câu 6. Bệnh di truyền ở người chủ yếu do:
a. Biến dị tổ hợp
b. Đa bội thể
c. Thường biến
d. Đột biến gen và đột biến NST
Câu 7. Theo nguyên tắc bổ sung thì trường hợp nào sau đây là đúng
a A=T , G = X
b. A+T = G + X
c. A + X + G = T + A + X
d. A+ X= G + X
Câu 8. Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền.
a. ARN Ribôxôm
b ARN vận chuyển.
c. ARN thông tin
d. cả 3 loại ARN trên
Câu 9. Ở ruồi giấm 2n =8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân ,Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau :
a. 16
b. 4
c. 8
d. 32
Câu 10. Prôtêin có những bậc cấu trúc nào?
a. Cấu trúc bậc 1
b. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
c. Cấu trúc bậc 1, bậc 2 và bậc 3
d. Cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3 và bậc 4
Câu 11. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc trưng của prôtêin ?
a. Cấu trúc bậc 1
b. Cấu trúc bậc 2
c. Cấu trúc bậc 3
d. Cấu trúc bậc 4
Câu 12. Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào sau :
a. Tế bào sinh sản
b. Tế bào sinh dưỡng
c. Tế bào trứng
d. Tế bào tinh trùng
Câu 13. Trong thụ tinh sự kiên quan trọng nhất là :
a. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái.
b. Sự phát triển thành cơ thể .
c. Sự tạo thành giới tính
d. Các giao tử kết hợp với nhau theo tỉ lệ 1 : 1
Câu 14. Loại tế bào nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội :
a. Hợp tử
b. Giao tử
c. Tế bào sinh dục sơ khai
d. Tế bào sinh dưỡng
Câu 15. Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là :
a. Biến đổi hình dạng
b. Tự nhân đôi
c.Trao đổi chất
d. Co duỗi trong phân bào
Câu 16. Cơ thể 3n được tạo thành do dạng biến dị nào sau đây :
a. Đột biến đa bội thể
b. Đột biến gen
c. Đột biến dị bội thể
d. Thường biến
Câu 17. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của :
a.Nhiễm sắc thể
b.Ttế bào chất
c.Nhân tế bào
d. gen
Câu 18 Trong nguyên phân, các NST đóng xoắn cực đại ở :
a . Kì đầu
b . Kì giữa
c . Kì sau
d . Kì cuối
Câu 19. Kết quả kì giữa của nguyên phân các NST với số lượng :
a . 2n (đơn )
b . n (đơn)
c . 2n (kép)
d . n ( kép )
Câu 20. Một hội chứng ung thư máu ở người là biểu hiện của một dạng đột biến cấu trúc NST nào dưới đây ?
a . Mất đoạn
b . Lặp đoạn
c . Đảo đoạn
d. Cả 3 dạng trên
Câu 21. Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây ?
a . 2n – 1
b . 2n + 1
c . 2n + 2
d . 2n – 2
Câu 22. Thường biến thuộc loại biến dị:
a . Biến dị không di truyền được
b . Biến dị di truyền được
c . Biến dị đột biến
d . Biến dị tổ hợp
Câu 23. Một tế bào của người có 22 nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Khẳng định nào sau đây về tế bào đó là đúng:
a. Tinh trùng (n - 1)
b. Tinh trùng (n + 1)
c. Trứng (n- 1)
d. Trứng đã thụ tinh.
Câu 24. Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục chín giảm phân bình thường. Số lượng thể cực (thể định hướng) được tạo ra là:
a 30
b. 80
c. 240
d. 320
Câu 25. Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục chín giảm phân bình thường. Số lượng trứng được tạo ra là:
a. 40
b. 30
c. 20
d. 10
Mức phản ứng có di truyền không?
a. không
b. có
c. tùy từng giai đoạn phát triển của sinh vật
d. Phụ thuộc vào yếu tố môi trường
