wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài khảo sát chủ đề 1

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Protein được cấu tạo từ bao nhiêu loại aa

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

2.
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
a)
C, H, O, Na, S
b)
C, H, O, N, P
c)
C, H, O, P
d)
C, H, N, P, Mg
3.
Chiều xoắn của phân tử ADN là:
a)
Chiều từ trái sang phải
b)
Chiều từ phải qua trái
c)
Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ
d)
Xoắn theo mọi chiều khác nhau
4.
Bán kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
a)
10 Å và 34 Å
b)
34 Å và 10 Å
c)
3,4 Å và 34 Å
d)
3,4 Å và 10 Å
5.
Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là :
a)
A = T = 180; G = X = 270
b)
A = T = 270; G = X = 180
c)
A = T = 360; G = X = 540
d)
A = T = 540; G = X = 360
6.
Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
a)
Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào
b)
Nguyên tắc bổ sung
c)
Sự tham gia xúc tác của các enzim
d)
Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
7.
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:
a)
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN môi trường
b)
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
c)
Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
d)
Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
8.
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
9.
Gen là gì?
a)
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
b)
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
c)
Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN
d)
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN
10.
Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
a)
C, H, O, N, P
b)
C, H, O, N
c)
K, H, P, O, S , N
d)
C, O, N, P
11.
Một gen có chứa 72 vòng xoắn tiến hành tự sao 5 lần và đã sử dụng của môi trường 10044 nuclêôtit loại timin. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
a)
A = T = 15% ; G = X = 35%
b)
A = T = 27,5% ; G = X = 22,5%
c)
A = T = 22,5% ; G = X = 27,5%
d)
A = T = 25% ; G = X = 25%
12.
Một đoạn gen có cấu trúc như sau: Mạch 1: A - X - T - X - G Mạch 2: T - G - A - G - X Giả sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN. Đoạn mạch ARN nào dưới đây là phù hợp?
a)
A - X - T - X - G
b)
A - X - U - X - G
c)
T - G - A - G - X
d)
U - G - A - G - X
13.
Một gen có chiều dài 5100Å thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu của gen đó có bao nhiêu axit amin?
a)
497
b)
498
c)
499
d)
500
14.
Tương quan về số lượng axit amin và nucleotit của mARN khi ở trong riboxom là:
a)
3 nucleotit ứng với 1 axit amin
b)
1 nucleotit ứng với 3 axit amin
c)
2 nucleotit ứng với 1 axit amin
d)
1 nucleotit ứng với 2 axit amin
15.
Một đoạn ADN có A = 18%. G của nó sẽ chiếm bao nhiêu %?
a)
82%
b)
41%
c)
32%
d)
64%
16.
Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
a)
1200
b)
2400
c)
1800
d)
3000
17.
ADN dài 5100Å với A = 20%. Nhân đôi liên tiếp 3 lần, số liên kết hiđrô bị phá vỡ là bao nhiêu ?
a)
17300
b)
27300
c)
25300
d)
27000
18.
Một chuỗi polypetid hoàn chỉnh có 248 axit amin. a) Xác định số bộ ba trên mARN. b) Xác định số nu trên gen quy định để tổng hợp protein đó.
a)
a, 249; b,1500
b)
a, 248; b,1500
c)
a, 249; b,1400
d)
a, 248; b,1600
19.
Gen phải dài bao nhiêu micrômet mới chứa đủ thông tin di truyền để tổng hợp một phân tử mARN có 270 ribônuclêôtit loại Ađênin, chiếm 20% tổng số ribônuclêôtit của toàn mạch?
a)
0,459μm
b)
0,449μm
c)
0,457μm
d)
0,559μm
20.
Theo NTBS thì những trường hợp nào sau đây là đúng? 1. A + G = T + X 2. A + T = G + X 3. A = T; G = X 4. A + T + G = A + X + T 5. A + X + T = G + X + T
a)
1,2,3
b)
1,3,4
c)
2,3,4
d)
3,4,5
21.
hình ảnh sau nói về quá trình:
a)
tổng hợp mARN
b)
Tổng hợp chuỗi axit amin
c)
tổng hợp ADN
d)
Tự sao