Font size
WorksheetsThe first university
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Imperial Academy
Văn Miếu
Lăng Bác
Quốc Tử Giám
Khoa Văn Các
Temple of Literature
Quốc Tử Giám
Khoa Văn Các
Chùa Một Cột
Văn Miếu
Doctors' stone tablets
Văn miếu
bia tiến sĩ
đá tiến sĩ
học vị tiến sĩ
World Heritage Site
Di sản thiên nhiên
Di sản phi vật thể
Di sản thế giới
Di sản vật thể
World Heritage Site
Di sản thiên nhiên
Di sản phi vật thể
Di sản thế giới
Di sản vật thể
Khue Van (a)
Di vật, di tích: (a)
Bức tượng: (a)
Erect
Tái cấu trúc
Dựng lên
Xây lên
Phát triển
Đặt tên
Reconstruct
Rename
Regard
Recognise
Định vị: (a)
Địa danh: (a)
Bao gồm: (a)
Surround
Bên cạnh
Bên trên
Đối diện
Bao vây, bao quanh
Học vị tiến sĩ: (a)
Imperial Academy
Văn Miếu
Lăng Bác
Quốc Tử Giám
Khoa Văn Các
What is this?
picture
camera
flashlight
cellphone
Đèn pin trong tiếng Anh là ?
flashlight
camera
pen
notebook
What is this?
cellphone
saxophones
book
phone booth
Quốc Tử Giám trong tiếng anh là ?
Ly dynasty
Imperial Academy
Temple of Literature
Literature lake
Văn Miếu trong tiếng anh là gi?
Temple of Literature
the Great Middle Gate
Literature lake
Imperial Academy
Triều đại nhà Lý là
Ly dynasty
Ly nuoc
Ly Tieu Long
House of Ly
Quang Trung là một vị vua
vậy "Vua" trong tiếng Anh là ?
king
actor
doctor
singer
học giả trong tiếng Anh là_______
scholar
teacher
student
actor
con rùa trong tiếng Anh là:
turtle
shark
tiger
elephant
Bia tiến sĩ trong tiếng Anh là
Doctors' stone tablets
master
back of the turtle
Doctors stone tablets
A: What are they doing ?
B: They are__________
playing chess
build a house
building a house
singing a song
consider /kənˈsɪd.ə/
dựng lên
coi, xem (như)
found /faʊnd/
thành lập
tìm kiếm
grow /ɡrəʊ/
trồng, mọc
gieo
recognize /ˈrekəɡnaɪz/
thành lập
nhận ra, công nhận
take care of / teɪ keər əv /
chăm sóc
phớt lờ
include /ɪnˈkluːd/
bao gồm
dựng lên
display /dɪˈspleɪ/
chơi
trưng bày
sell /sel/
mua
bán
develop /dɪˈvel.əp/
phát triển
phá hủy
(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên
cao)
SKYTRAIN
SKY MARSHALL
SKY BLUE
SKY TRUCK
pedestrian /pəˈdestriən/
eg: Two pedestrians were injured when the car skidded.
người đi ô tô
người đi bộ
người đi xe máy
người bay
Từ/Cụm từ sau có nghĩa là gì?
"welcome to..."
Chào mừng đến với...
Chào bạn...
Mời bạn đến nhà tôi
Mời bạn đi ăn...
Cultural
Lịch sử
Văn hóa
Chắc chắn
