wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review english 5 - unit 11

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Toothache là gì?

a)

Đau răng

b)

Đau họng

c)

Đau lưng

d)

Đau đầu

2.

"Vât, thứ" tiếng anh là gì?

(a)  

3.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

4.

Stomach ache là gì?

a)

Đau bụng

b)

Đau đầu

c)

Đau lưng

d)

Đau cổ

5.

" Đau cổ" tiếng anh là gì?

a)

Stomach ache

b)

Toothache

c)

Sore throat

6.

Môn võ karate tiếng anh là gì?

(a)  

7.

What is this?

a)

Tooth

b)

Teeth

c)

Hand

d)

Eye

8.

Earache là gì?

a)

Đau tai

b)

Đau răng

c)

Đau cổ

d)

Đau lưng

9.

" Nha sĩ " tiếng anh viết thế nào nhỉ?

(a)  

10.

"Clean" nghĩa là gì?

(a)  

11.

Fever có nghĩa là gì?

a)

Ho

b)

Sốt

c)

Cảm cúm

d)

Đau họng

12.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau răng

(a)  

13.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau đầu

(a)  

14.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau tai

(a)  

15.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau lưng

(a)  

16.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau bụng

(a)  

17.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau rát cổ họng

(a)  

18.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: ho

(a)  

19.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sốt

(a)  

20.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: vấn đề

(a)  

21.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

22.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nha sĩ

(a)  

23.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhiệt độ

(a)  

24.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sức khỏe

(a)  

25.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: khỏe mạnh

(a)  

26.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: WE

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

27.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: YOU

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

28.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: THEY

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

29.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: HE

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

30.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: SHE

a)

him

b)

her

c)

it

d)

he

e)

me

31.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: IT

a)

him

b)

her

c)

it

d)

he

e)

me