Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Buổi sáng là gì ?

a)

morning

b)

mornings

c)

moning

d)

mornig

2.

Chào tạm biệt là gì ?

a)

good bye

b)

good

c)

bye

d)

goodbye

3.

Xin lỗi là gì ?

a)

sorrys

b)

sory

c)

sorry

d)

soyr

4.

Mĩ là gì ?

a)

America

b)

Amrican

c)

Ameica

d)

Americat

5.

Người Mĩ là gì ?

a)

Amerycan

b)

American

c)

America

d)

Americand

6.

Úc là gì ?

a)

Australian

b)

Austrelia

c)

Australia

d)

Australie

7.

Quốc tịch là gì ?

a)

Nafionality

b)

Nationality

c)

Natioality

d)

Nationaliti

8.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

9.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

10.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

11.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

12.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

13.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

14.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

15.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

16.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

17.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ Ba .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

18.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

19.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

20.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

21.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

22.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

23.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

24.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

25.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

26.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

27.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

28.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

29.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

30.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

31.

Con viết từ theo tranh

(a)  

32.

con chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

33.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

34.

What can you do?

(a)  

35.

con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

36.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

37.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

38.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. SWIM

b)

B. COOK

c)

C. SKIP

39.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY THE GUITAR

b)

B. PLAY THE PIANO

c)

C. LISTEN TO MUSIC

40.

Exercise 2. Điền vào chỗ trống

1. Can you swim? – (a)   , I can.

41.

2. What can they do? – (a)   can skate.

42.

2. What can you do?

a)

I can cook.

b)

I can swim

c)

I can sing.

43.

5. My father can _______

a)

cook

b)

swim

c)

skate

44.

I can ................... .

a)

drawing

b)

write

c)

cook

d)

draw

45.

I can ................... .

a)

play the guitar

b)

play football

c)

play the piano

d)

play chess

46.

What class is she in?

a)

She's in class 4A

b)

He's in class 4A

c)

They're in class 4A

d)

I'm in class 4A

47.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"city"

a)

thành phố

b)

thị trấn

c)

thủ đô

d)

làng, xóm

48.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

xã

49.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con đường"

a)

road

b)

village

c)

city

d)

town

50.

What class ___ you in?

- I'm ___ class 4C.

a)

are/in

b)

are/on

c)

is/in

d)

is/on

51.

What class ___ he in?

- He ____ in class 3E.

a)

is/is

b)

is/in

c)

are/in

d)

are/is

52.

Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?

a)

Where is your school?

b)

Where are your school?

c)

Where's the school?

53.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

54.

It's _________ Nguyen Du Street _________ Ha Noi

a)

in - in

b)

at - at

c)

in - on

d)

on - in

55.

What class is he in ?

a)

He's in class 4A

b)

She's in class 4A

c)

I'm in class 4A

56.

My school is in __________________.

a)

Hoan Kiem Village, Ha Noi

b)

Hoan Kiem District, Ha Noi

c)

Hoan Kiem City, Ha Noi

57.

Where's your school?

a)

It's in Oxford Street.

b)

It's on Oxford Street.

c)

It's at Oxford Street.

58.

Môn toán

(a)  

59.

Khoa học

(a)  

60.

Tin học

(a)  

61.

Tiếng Việt

(a)  

62.

Mỹ Thuật

(a)  

63.

Tiếng Anh

(a)  

64.

Môn học

(a)  

65.

Giáo viên

(a)  

66.

A: When do you have Science?

B: _____________

a)

I have it on Mondays and Thursdays.

b)

I has it on Mondays and Thursdays.

c)

I have it in Mondays and Thursdays.

d)

I have it at Mondays and Thursdays.

67.

Today is Wednesday.

He has _________

a)

Maths, IT and English

b)

Vietnamese, Science and English.

c)

Maths, IT and Music

d)

Maths, PE and Music

68.

 ……… subjects do you have today? – I have Maths, Vietnamese and Music.

a)

What

b)

How

c)

Which

d)

When

69.

 …………is Lan's birthday? -Next Friday.

a)

When

b)

Who

c)

Where

d)

Why

70.

………….do you like English? -Because it’s interesting.

a)

When

b)

How many

c)

Why

d)

Who

71.

A: …………. is your English teacher?

B: It's Miss Trieu

a)

Whose

b)

What

c)

Why

d)

Who

72.

............ to music

a)

watching

b)

reading

c)

listening

d)

cooking

73.

r.....ding

a)

ee

b)

ea

c)

aa

d)

ii

74.

writing a dictation

a)

đang viết thư

b)

đang viết chính tả

c)

đang viết văn

d)

đang viết hài

75.
a)

watching a video

b)

cooking

c)

reading

d)

playing football

76.

p (a)   nting

77.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"

a)

PLAIED

b)

PLAYED

c)

PLAYYED

78.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"

a)

WATCHED

b)

WATCH

c)

WAATCH

79.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"

a)

PAINTS

b)

PAINT

c)

PAINTED

80.

"DO" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:

a)

did

b)

does

c)

doed

81.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

82.

What ____you do yesterday?

a)

did

b)

do

c)

does

d)

done

83.

Đã tưới nước cho hoa

a)

water the flowwers

b)

watered the flowwers

c)

watering the flowwers

84.

Đã tô màu những bức tranh

a)

Painted the pictures

b)

Painting the pictures

c)

Paint the pictures

85.

I (a)   at home yesterday.

86.

They (a)   at the zoo yesterday.

87.

We were (a)   the beach.

88.

I was (a)   the school library.

89.

I'm from .......................

a)

America

b)

Japan

c)

Australia

d)

Malaysia

90.

What country is it?

a)

Japan

b)

Korea

c)

Indonesia

d)

America

91.

"môn toán" trong tiếng Anh là?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Music

92.

Chọn một từ khác với các từ còn lại:

a)

Tenth

b)

Tuesday

c)

Wednesday

d)

Sunday

93.

I play sports with my friends ……….. the afternoon.

a)

in

b)

to

c)

at

d)

on