wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC 4 HỌC KÌ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ quan nào hấp thụ khí ô-xi  và thải ra khí các- bô- níc?

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Tuần hoàn

c)

C. Bài tiết

d)

D. Hô hấp

2.

Câu 3. Thiếu vi-ta-min D gây ra bệnh gì?

a)

A. Quáng gà, khô mắt, mắt mờ.

b)

B. Chảy máu chân răng.

c)

C. Bướu cổ

d)

D. Còi xương

3.

Câu 4. Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì?

a)

A. Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng nhưng khó tiêu. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng lại thiếu nhiều chất bổ dưỡng quý.

b)

B. Đạm động vật và thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý.

c)

C. Đạm thực vật dễ thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý nhưng dễ tiêu

d)

D. Ăn phối hợp giữa đạm động vật và đạm thực vật để bữa ăn được ngon miệng hơn

4.

Câu 6. Nước tồn tại ở những thể nào?

a)

A. Thể rắn, thể nước, thể khí (hơi)

b)

B. Thể lỏng, thể rắn, thể nước

c)

C. Thể khí (hơi), thể rắn, thể lỏng

d)

D. Thể nước, thể khí (hơi), thể rắn

5.

Câu 7. Nước có những tính chất gì ?

a)

A. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định,chảy từ cao xuống thấp.

b)

B. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không  có hình dạng nhất định, hòa tan được một số chất.

c)

C. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

d)

D. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

6.

Câu 8. Nước sạch là nước như thế nào ?

a)

A. Có màu, có mùi, có chất bẩn, không chứa các vi sinh vật.

b)

      B. Không màu, không mùi, chứa nhiều vi sinh vật và các chất có hại cho sức khỏe.

c)

C. Không màu, trong suốt, không mùi, không vị, không chứa vi sinh vật và các chất có hại sức khỏe.

d)

D. Không màu, trong suốt, chứa nhiều chất hòa tan

7.

Câu 9. Tính chất nào sau đây là của không khí?

a)

A. Có hình dạng nhất định

b)

B. Có thể nén lại hoặc dãn ra

c)

C. Trong suốt, có hình dạng nhất định

d)

D. Không mùi, màu trắng

8.

Câu 2: ( M1) Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của chất đạm?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min: A, D, E, K

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

9.

Câu 8.( M2) Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

a)

Quá trình trao đổi chất.

b)

Quá trình hô hấp.

c)

Quá trình tiêu hóa.

d)

Quá trình bài tiết.

10.

Câu 13. ( M2) Tính chất nào sau đây không phải là của nước

a)

Trong suốt

b)

Có hình dạng nhất định

c)

Không mùi

d)

Hòa tan được một số chất

11.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

12.

Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

A. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

b)

B. Để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc.

c)

C. Làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

d)

D. Đun sôi nước làm tách các chất rắn có trong nước.

13.

Cơ thể, sinh vật sẽ chết nếu thiếu nước trong cơ thể từ:

a)

10-20%

b)

10-30%

c)

15-25%

14.

Trong quá trình sống, con người lấy vào những gì từ môi trường?

a)

thức ăn, nước uống, tiền bạc

b)

nước uống, đồ chơi, không khí

c)

thức ăn, nước uống, không khí

d)

không khí, nước uống, nhà cửa

15.

Vai trò của chất đạm đối với cơ thể là gì?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vi - ta - min.

b)

Giúp xây dựng và đổi mới cơ thể.

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho cơ thể.

d)

Duy trì nhiệt độ của cơ thể.

16.

Vai trò của chất béo đối với cơ thể là gì?

a)

Giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K

c)

Đảm bảo các hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

d)

Tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

17.

Em nên làm gì để phòng tránh tai nạn đuối nước?

a)

Tự ý vui chơi ở khu vực hồ ao, sông, suối

b)

Đùa giỡn, xô đẩy nhau ở hồ bơi

c)

Không mặc áo phao khi tham gia phương tiện giao thông đường thủy.

d)

Tập bơi ở hồ bơi nơi có người lớn và các phương tiện cứu hộ

18.

Nếu mất khoảng ...................... nước trong cơ thể, sinh vật sẽ chết.

a)

1 - 2 %

b)

4 - 5 %

c)

8 - 10 %

d)

10 - 20 %

19.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

20.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

21.

Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?

a)

Vì chất đạm do cá cung cấp bổ dưỡng hơn

b)

Vì chất đạm do cá cung cấp dễ tiêu hơn chất đạm do thịt gia cầm và gia súc cung cấp

c)

Vì cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

d)

Tất cả các ý trên

22.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

23.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

24.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
25.

Bức tranh nào chỉ ra những việc nên làm để tiết kiệm nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4,6

e)

5

26.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

27.

Trong quá trình sống, con người thải ra môi trường những gì?

a)

Chất thừa, cặn bã

b)

Thức ăn và nước

c)

Thức ăn, nước, không khí

d)

Chất thừa, nước, không khí

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có con người và động vật mới cần lấy thức ăn từ môi trường, thực vật thì không cần.

b)

Con người, thực vật và động vật có trao đổi chất với môi trường thì mới sống được.

c)

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường gọi là quá trình trao đổi chất.

d)

Quá trình con người thải ra môi trường chất thừa, cặn bã gọi là quá trình trao đổi chất.

29.

Có những loại chất béo nào?

a)

Chất béo động vật.

b)

Chất béo thực vật và chất béo nhân tạo.

c)

Chất béo nhân tạo và chất béo tự nhiên.

d)

Chất béo động vật và chất béo thực vật.

30.

Vai trò của chất béo là gì?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K.

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

c)

Tạo ra những tế bào giúp cơ thể lớn lên.

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

31.

Những loại thức ăn nào dưới đây giàu chất xơ?

a)

Thịt gà, cải bắp, súp lơ.

b)

Sữa, trứng, rau dền.

c)

Súp lơ, rau cải, xà lách.

d)

Cà rốt, cá, thịt lợn.

32.

Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể thiếu vi – ta – min A?

a)

Mắt nhìn kém có thể dẫn đến mù lòa.

b)

Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh.

c)

Bị còi xương.

d)

Bị bệnh bướu cổ.

33.

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: “Ăn quá … , hoạt động quá … nên mỡ trong cơ thể bị tích tụ ngày càng nhiều gây béo phì.”

a)

ít, ít

b)

nhiều, nhiều

c)

ít, nhiều

d)

nhiều, ít

34.

Cần ăn uống thế nào để phòng tránh béo phì?

a)

Ăn nhanh, nhiều thức ăn và nhiều bữa.

b)

Chỉ ăn cơm và rau, không ăn thịt cá.

c)

Ăn đồ ngọt như kẹo bánh, trà sữa.

d)

Ăn chậm nhai kĩ, đủ chất dinh dưỡng.

35.

Người bị bệnh quá yếu, không ăn được thức ăn đặc cần có chế độ ăn như thế nào?

a)

Ăn nhiều cơm, các thức ăn nhiều đạm, chất béo.

b)

Ăn thức ăn lỏng như cháo thịt băm nhỏ, súp, canh, uống sữa, nước quả ép

c)

Uống sữa, nước ngọt, ăn kem và đồ ăn ít chất dinh dưỡng

d)

Ăn các thức ăn nhanh như khoai tây chiên, gà rán, hamburger,…

36.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

37.

Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

a)

Khoai lang

b)

Gạo

c)

Ngô

d)

Tôm

38.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

39.

Nước có những tính chất gì ?

a)

A. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định,chảy từ cao xuống thấp.

b)

B. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không  có hình dạng nhất định, hòa tan được một số chất.

c)

C. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

d)

D. Chất lỏng trong suốt, không mùi ,không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, lan ra khắp mọi phía,thấm qua một số vật, hòa tan được một số chất.

40.

Tính chất nào sau đây là của không khí?

a)

A. Có hình dạng nhất định

b)

B. Có thể nén lại hoặc dãn ra

c)

C. Trong suốt, có hình dạng nhất định

d)

D. Không mùi, màu trắng

41.

Sự tạo thành các giọt sương là do quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

42.

Hiện tượng quần áo ướt được phơi khô là do quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

43.

Hiện tượng cục nước đá bị tan là do quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Đông đặc

d)

Ngưng tụ

44.

Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần:

a)

Ăn nhiều thịt, cá

b)

Ăn nhiều hoa quả, rau xanh

c)

Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lí

45.

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:

a)

Quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình tiêu hóa

c)

Quá trình bài tiết

d)

Quá trình hô hấp

46.

Những việc nên làm để phòng tránh dịch bệnh Covid-19

a)

Thực hiện thông điệp 5K của chính phủ.

b)

Tập thể dục, thể thao thường xuyên để nâng cao sức khoẻ

c)

Ăn uống đầy đủ chất

d)

Sinh hoạt và học tập khoa học.

e)

Tất cả đáp án trên

47.

Dòng nào nêu đúng những bệnh lây qua đường tiêu hoá.

a)

Bệnh tiêu chảy, bệnh tả, bệnh kiết lị, bệnh thương hàn.

b)

Cảm cúm, ho, viêm mũi dị ứng.

c)

Tim mạch, tiểu đường, huyết áp, béo phì.

48.
Thiếu I-ốt dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
49.

Không khí gồm 2 thành phần chính là:

a)

Khí Ni-tơ và khí ô-xi

b)

Khí Các-bô-níc và khí Ni-tơ.

c)

Khí ô-xi và khí Các-bô-níc.

d)

Tất cả đều sai.

50.

Tính chất của không khí là:

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị

b)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

c)

Bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Ô-xi, ni-tơ, các-bô-níc, các khí khác...

e)

Không hình dạng nhất định